A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang13/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16
MN.003043 - 44
645. Основные проблемы истории США в американской историографии: От колониального периода до гражданской войны 1861-1965 гг.. - М.: Наука , 1971. - 373 c. ; 20 cm. rusrus - 973/ О 181/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003119  
646. О друзьях - товарищах: Сборник воспоминаний бойцов и командиров з-й московской коммунистической стрелковой дивизии.. - М.: Моск. рабо-чий , 1975. - 196 c. ; 19 cm. rus - 947/ О127/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003101  
647. Победа.. - М.: Изд-во досааф , 1975. - 261 c. ; 20 cm. rus - 947/ П 739/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003100  
648. Люди бессмертного подвига: Очерки о дважды, трижды и четырежды Героях Советского Союза. Книга 1. / И.Е. Синицына.. - М.: Политической Лит. , 1975. - 671 c. ; 21 cm. rus - 947.009 2/ Л 783(1)/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003010 - 11
649. Твои отечество сыны / А. И. Родимцев.. - М.: Изд. Лит. , 1974. - 366 c. ; 19 cm. rus - 947/ Р 692т/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003149  
650. Иран экономика, история, историография, литература: Сборник статей.. - М.: Наука , 1976. - 261 c. ; 20 cm. rus - 955/ И 165/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003045 - 47
651. Хрестоматия по истории древнего мира: Пособие бля учителей.. - М.: Просвещение , 1975. - 272 c. ; 21 cm. rus - 909/ Х145/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003099  
652. История германской демократической республики: 1949 - 1973: краткий очерк.. - М.: Наука , 1975. - 486 c. ; 21 cm. rus - 943/ И 187/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003048 - 49
653. Методика преподавания истории в средней школе: Учение о методах, теория урока / А. А. Вагин.. - М.: Просвещение , 1968. - 430 c. ; 21 cm. rus - 930.007 2/ В 126м/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003012  
654. История африки в XIX и XX столетиях: Сборник статей.. - М.: Наука , 1972. - 311 с. ; 23 cm. rus - 960/ И 187/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003120, MN.005695  
655. Пролетариат россии и польши в совместной революционной борьбе (1907-1912) / С.М. Фалькотариат.. - М.: Наука , 1975. - 378 c. ; 20 cm. rus - 947/ Ф1935п/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003098  
656. Дух революционных преобразований ...: Из истории формирования идеологии и политической организации декабристов 1816 - 1825 / С. С. Ланда.. - М.: Мысль , 1975. - 379 c. ; 21 cm. rus - 947/ Л 253д/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003097  
657. Наполеон Бонапарт.. - М.: Мысль , 1972. - 722 c. ; 21 cm. rus - 944.05/ М 276н/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.003161  
658. Исторический опыт великого октября: И критика буржуазной Историографии. - М.: Мысль , 1977. - 375 c. ; 21 cm. rus - 947/ И 187/ 77

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003148  
659. Люди молчаливого подвига: Очерни о разведчинах.. - М.: Пол. Лит. , 1975. - 366 c. ; 21 cm. rus - 947/ Л 783/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003162  
670. Исторический опыт великого октября и критика буржуазной историографии.. - М.: Мысль , 1977. - 375 c. ; 21 cm. rus - 947/ И 187/ 77

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003121, MN.003195  
671. Румыния в годы перовй мировой войны / В. Н. Виноградов.. - М.: Наука , 1969. - 337 c. ; 21 cm. rus - 949.8/ В 788р/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003013  
672. Современная кения / С.Ф. Кулик.. - М.: Наука , 1972. - 446 c. ; 20 cm. rus - 967.6/ К195с/ 72  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003096  
673. Тысячелетия восточного магриба / В. А. Апродов.. - М.: Наука , 1976. - 150 c. ; 21 cm. rus - 950/ А 654т/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003163  
674. Рабочие ленинграда: 1703-1975. Краткий исторический очерк.. - Л.: Наука , 1975. - 358 c. ; 21 cm. rus - 947/ Р 112/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003123  
675. Thirty years of victory / Grigory Deborin.. - Moscow: Progress Publishers , 1975. - 330 c. ; 16 cm. eng - 947.084/ D 287t/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003014 - 15
676. Роль традиций в истории и культуре китая.. - М.: Наука , 1972. - 373 c. ; 21 cm. rus - 951/ Р 744/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003164  
677. Вторая русская революция / Э.Н. Бурджалов.. - М.: Наука , 1971. - 462 c. ; 20 cm. rus - 947/ Б949в/ 71

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003095  
678. Национальная историография стран юго-восточной азии.. - М.: Наука , 1974. - 245 c. ; 20 cm. rus - 959/ Н 121/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003201  

679. Названия ссср союзных республик и зарубежных стран на 20 языках. - М.: Винити , 1974. - 182 c. ; 21 cm. rus - 910. 3/ Н 334 / 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003145 - 46


680. Луций Анней Флор: Историк древнего рима / А. И. Немировский, М. Ф. Дашкова.. - Воронеж: Воронежского Университета , 1977. - 166 c. ; 21 cm. rus - 945.009 2/ Н 434л/ 77

Từ khoá: Văn Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Ý

ĐKCB: MN.003166  
681. Краснознаменный балтийский флот в завершающий период великой отечественной войны: 1944 - 1945 гг.. - М.: Наука , 1975. - 487 c. ; 21 cm. rus - 947/ К 1896/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003124, MN.019133  
682. Великий октябрь и его противники. / О.Ф. Соловьев.. - М.: Мысль , 1968. - 326 c. ; 21 cm. rus - 947/ C 689в/ 68

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003094 
683. Из моей жизни / Август Бебель.. - М.: Госполитиздат , 1963. - 799 c. ; 21 cm. rus - 943/ Б 387и/ 63

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003152  
684. Авиация в битве под москвой / А.Г. Федоров.. - М.: Наука , 1975. - 340 c. ; 21 cm. rus - 947/ Ф294а/ 75   

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003181  
685. Взрыв на рассвете / С. Аслёзов.. - М.: Беларусь , 1976. - 224 c. ; 19 cm. rus - 947/ А 8355в/ 76

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003125  
686. Материалы по экономической истории китая в раннее средневековье: Разделы "ши хо чжи" из династийны историй.. - М.: Наука , 1980. - 255 c. ; 23 cm. rus - 951/ М 425/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003167 - 69

687. Китайские записки: 1932 - 1939 / Отто Браунь.. - М.: Политической литературы , 1974. - 364 c. ; 20 cm. rus - 951/ Б 827к/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003153  


688. История Монгольской народной республики.. - Издан. 2-е. - М.: Наука , 1967. - 537 c. ; 23 cm. rus - 951.7/ И 187/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003176  
689. Севастополь / З. Чебанюк.. - Симферополь: Крым , 1966. - 175 c. ; 19 cm. rus - 947/ Ч 514с/ 66

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003126  
670. История Афро-Американцев: Современная эпоха / Г. Аптекер.. - М.: Прогресс , 1975. - 278 c. ; 21 cm. rus - 973/ А 655и/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003177  
671. Большевистская партия в начале первой мировой войны: (1914 - 1915 гг.) / В. А. Лавин.. - М.: Издате. Москов. Ун-т. , 1972. - 312 с. ; 21 cm. rus - 947/ Л 392б/ 72

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003128  
672. "Дело об оскорблении трона": Демократическое движение в японии девятисотых годов, его герои и литература / Г. Д. Иванова.. - М.: Наука , 1972. - 258 c. ; 21 cm. rus - 952/ И 193д/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nhật

ĐKCB: MN.003178  
673. Земля вогне / И. И. Якубовский.. - М.: Министерства Обороны СССР , 1975. - 258 c. ; 21 cm. rus - 947/ Я 1256з/ 75

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.000830, MN.003179  
674. Новая история: Часть вторая 1871 - 1917.. - М.: Просвещение , 1976. - 559 c. ; 21 cm. rus - 909/ Н 9355(2)/ 76  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003154  
675. Кистории купеческого капитала во франции в ХV веке: (жак кер и его деятельность) / С.Л. Плешкова.. - М.: Изд-во Моск. ун-та , 1977. - 182 c. ; 20 cm. rus - 944/ П726к/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.003184  
676. Колониальная экспансия капиталистических держав и освободительное движение народов южной африки и китая в XVII - XIX вв / A. C. Ерусалимский.. - М.: Издат. москов. ун-т. , 1973. - 357 c. ; 21 cm. rus - 909/ Е 165к/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003185  
677. Историческое значение великой октябрьской социалистической революции.. - М.: Политиздат , 1967. - 535 c. ; 24 cm. rus - 947/ И 187/ 67

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003129  
678, Юго-восточная азия в мировой истории.. - М.: Наука , 1977. - 349 c. ; 20 cm. rus - 959/ Ю 1936/ 77   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003155  
679. Социальный состав господствующего класса византии XI - XII вв / А. П. Каждан.. - М.: Наука , 1974. - 291 c. ; 20 cm. rus - 909/ К 1235с/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003156  
680. Ежегодник германской истории 1974. - М.: Наука , 1975. - 389 c. ; 21 cm. rus - 943/ Е 199 / 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003214  
681. Китай и вьетнам ( III-XIII вв. ) / И.Н. Машкина.. - М.: Наука , 1978. - 350 c. ; 20 cm. rus - 951/ М394к/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nhật

ĐKCB: MN.003186 
682. Февральская революция 1917 года в Англо-Американской буржуазной историографии / Г. З. Иоффе.. - М.: Наука , 1970. - 261 c. ; 21 cm. rus - 930.007 2/ И 164ф/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003180, MN.016422  

683. Борьба большевиков за установление и упрочение советской власти в петроградской губернии (1917 - 1918): Очерки и документы.. - Л.: Лениздат , 1972. - 462 c. ; 22 cm. rus - 947/ Б 726/ 72

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003157  


684. Некоторые вопросы стратегии и тактики партии большевиков в октябрьской революции. - М.: Мысль , 1968. - 441 c. ; 21 cm. rus - 947/ Н 418/ 68

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003211  
685. Фотоповесть и очерки о советских пограничниках / Горячий Горизонт.. - М.: Планета , 1975. - 150 c. ; 20 cm. rus - 947/ Г669/ 75  

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003187  
686. Критика основных концепций современной буржуазной историографии трех Российских революций.. - М.: Наука , 1983. - 335 c. ; 21 cm. rus - 947/ К 1925/ 83

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003193  
687. Ирак в годы английского мандата / A. M. Ментешашвили.. - М.: Наука , 1969. - 288 c. ; 21 cm. rus - 956.7/ M 549и/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003188  
688. Ачехская война: Из истории национально освободительного движения в индонезии / В. А. Тюрин.. - М.: Наука , 1970. - 319 c. ; 21 cm. rus - 959. 8/ Т 625а/ 70   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003213  
689. От февраля к октябрю: Национально-освободительное движение в Дагестане / Б. О. Кашкаев.. - М.: Наука , 1972. - 364 c. ; 21 cm. rus - 947/ К 119о/ 72   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003194  
690. Социалистическое движение во фронции 1893 - 1905: Гедисты / Клод Виллар.. - М.: Прогресс , 1969. - 582 c. ; 20 cm. rus - 944/ В 697с/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.003158  

691. Очерки демократического направления в русской историографии 60-70 -x в годов XIX в / А. Н. Цамутали.. - Л.: Наука , 1971. - 251 c. ; 20 cm. rus - 947/ Ц 442о/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003130, MN.016879  


692. Американский город / Р. Мерфи.. - М.: Прогресс , 1972. - 316 c. ; 21 cm. rus - 914. 7/ М 552а/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003215  
693. Опыт СССР по подготовке интеллигенции из рабочих и крестьян / Н. М. Катунцева.. - М.: Мысль , 1977. - 206 c. ; 21 cm. rus - 947/ К 1195о/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003196  
694. Татаро-монголы в азии и европе: Сборник статей.. - Издание 2 - е. - М.: Наука , 1977. - 502 c. ; 22 cm. rus - 909/ Т 216/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003159  
695. Турция в период правления младотурок (1908 - 1918 гг.) / Г. З. Алиев.. - М.: Наука , 1972. - 386 c. ; 20 cm. rus - 956.1/ А 398т/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003160  
696. 1418 дней в боях / Й. Арвасявичюс.. - М.: Минтис , 1975. - 166 c. ; 15 cm. rus - 947/ А 795т/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003216  
697. Революция и национально-освободительная борьба в Венгрии 1848-1849 / Р.А. Авербух.. - М.: Наука , 1965. - 406 c. ; 19 cm. rus - 943.9/ А952р/ 65

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003190  
698. Москва в первый год пролетарской диктатуры / Г. С. Игнатьев.. - М.: Наука , 1975. - 376 c. ; 20 cm. rus - 947/ И 165м/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003198  
699. Manuel D'archéologie égyptienne: T.1. Les époques de formation - La préhistoire / J. Vandier.. - Paris: A. et J. Picard et Cie , 1952. - 609 p. ; 24 cm. fre - 930.1/ V 245(1)m/ 52

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003131  
700. Проблемы истории современной советской деревни: 1946 - 1973 гг.. - М.: Наука , 1975. - 507 c. ; 20 cm. rus - 947/ П 962/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003199  
701. Место твое впереди / Н. Б. Ивушкин.. - М.: Воениздат , 1976. - 284 c. ; 20 cm. rus - 947/ И 193м/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003200  
702. Рабочий класс ведущая сила октябрьской социалистической революции: Сборник статей. - М.: Наука , 1976. - 412 c. ; 21 cm. rus - 947/ Р 112/ 76   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003219  
703. Сталинградское / С. Мирзоян.. - Ереван: Айастан , 1974. - 194 c. ; 20 cm. rus - 947/ М 972с/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003220  
704. В. И. Ленин - историк пролетарской революции в россии / А. Г.Черных.. - М.: Наука , 1969. - 331 c. ; 21 cm. rus - 947/ Ч 521в/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003236  
705. История современной италии: Развитие капитализма и рабочего движения 1871 - 1896 / Д. Канделоро.. - М.: Прогресс , 1975. - 578 c. ; 20 cm. rus - 945/ К 116и/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003133  
706. Незабываемое / Н. Губский.. - Минск: Беларусь , 1976. - 160 c. ; 21 cm. rus - 947/ Г 921н/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003221  
707. Тайна жрецов майя / В. Кузьмищев.. - Издан. 2-е. - М.: Молодая гвардия , 1975. - 256 c. ; 21 cm. rus - 972/ К 1976т/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003240  
708. Маньчжуры на северо-востоке (XVII в.) / Г.В. Мелихов.. - М.: Наука , 1974. - 244 c. ; 21 cm. rus - 947/ М522м/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003226  
709. История ссср период империализма: Пособие для учителей / Е. Д.Черменский.. - М.: Просвещение , 1974. - 445 c. ; 21 cm. rus - 947/ Ч 521и/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003239  
710. Атакуют гвардейцы / В. Н. Кубарев.. - Таллин: Ээсти Раамат , 1976. - 232 c. ; 21 cm. rus - 947/ К 195а/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003241 - 42
711. Quotidienne au Japon a l'époque des samourai 1185 - 1603.. - ?: Librairie hachette , 1968. - 268 c. ; 20 cm. eng - 952/ V 656/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nhật

ĐKCB: MN.003132  
712. Великий октябрь: История историография источниковедение.. - М.: Наука , 1978. - 311 c. ; 23 cm. rus - 947/ В 437/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003243 - 44
713. Военные записки / Д.В. Давыдов.. - М.: Воен-издат , 1982. - 358 c. ; 21 cm. rus - 947/ Д268в/ 82

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003227 - 28
714. Закрепощение крестьян и классовая борьба в России: Во второй половине XVIв / В. И. Корецкий.. - М.: Наука , 1970. - 368 с. ; 21 cm. rus - 947/ К 184з/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005698  
715. Развитие умений и навыков учащихся в процессе преподавания истории (IV - VIII классы): Пособие для учителей / Н. И. Запорожец.. - М.: Просвещение , 1978. - 144 c. ; 23 cm. rus - 907/ З 135р/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003245 - 46
716. Мы из кронштадта.. - Л.: Лениздат , 1975. - 507 c. ; 20 cm. rus - 947/ М995/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003229 - 30
717. Методика обучения истории в средней школе: Пособие для учителей. В двух частях: Часть 1.. - М.: Просвещение , 1978. - 286 c. ; 23 cm. rus - 907/ М 593(1)/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003247 - 48
718. Начало массового рабочего движения в сша: 80 - е годы XIX в / С. М. Аскольбова.. - М.: Наука , 1966. - 229 c. ; 20 cm. rus - 973/ А 834н/ 66   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003202  
719. Петроградский совет рабочих и солдатских депутатов в марте - апреле 1917 г / Ю.С. Токарев.. - М.: Наука , 1976. - 206 c. ; 21 cm. rus - 947/ Т 627п/ 76  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003232  
720. Великая октябрьская социалистическая революция: Энциклопедия.. - М.: Советская энциклопедия , 1977. - 712 c. ; 22 cm. rus - 947.003/ В 437/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003203 - 04
721. Итоги и уроки великой отечественной войны / Г.А. Деборин, Б.С. Тельпуховский.. - М.: Мысль , 1970. - 342 c. ; 21 cm. rus - 947/ Д299и/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003233  
722. История великого октября: В трех томах. Том 2: свержение временного правительства... / И. И. Минц.. - М.: Наука , 1968. - 1150 с. ; 22 cm. rus - 947/ М 663(2)и/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003208  
723. Эрнст тельман: Страницы жизни и борьбы / Д. С. Давидович.. - Издание 2-е. - М.: Наука , 1971. - 417 с. ; 16 cm. rus - 943.009 2/ Д 2495/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003210  
724. Рабочий класс россии в 1917 году / Л.С. Гапоненко.. - М.: Наука , 1970. - 578 c. ; 21 cm. rus - 947/ Г 2115р/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003192  
725. Хрестоматия по истории древнего востока: Часть 1.. - М.: Высшая школа , 1980. - 328 c. ; 23 cm. rus - 950/ Х 145(1)/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003253  
726. Солдатская слава: Книга четвертая / Г. И. Андреев, И. Д. Вакуров.. - М.: Воениздат , 1976. - 285 с. ; 22 cm. rus - 947/ А 5665(4)с/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003258 - 60
727. Художественная литература в преподавании новой истории: 1640 - 1919. Хрестоматия пособие для учителей.. - Издан. 2-е. - М.: Просвещение , 1978. - 272 c. ; 23 cm. rus - 907/ Х 145/ 78  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003254  
728. История рабочего движения в сша: Том. 4: " индустриальные рабочие мира" 1907 - 1917 / филип С. Фонер.. - М.: Прогресс , 1969. - 603 c. ; 20 cm. rus - 973/ Ф 6626(4)и/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003264 - 65
729. История таджткского народа: Том 2. Книга вторая: поздний феодализм (XVII в. - 1917г.).. - М.: Наука , 1964. - 353 с. ; 22 cm. rus - 947/ И 187(II.2)/ 64

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003262  
730. Армения в политике империалистической германии: Конец XIX - начало XIX века / Cт. Степанян.. - М.: Aйастан , 1975. - 242 c. ; 19 cm. rus - 947/ С 827а/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003249, MN.005692  
731. Экспансия германского империализма на ближнем востоке: Накануне первой мировой войны (1908 - 1914) / А. С. Силин.. - М.: Наука , 1976. - 357 с. ; 22 cm. rus - 940.3/ С 583э/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003255  

732. Советский союз и организация обьединенных наций 1966 - 1970 гг.. - М.: Наука , 1975. - 534 с. ; 22 cm. rus - 947/ С7295/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003267 - 68


733. Новейщая история италии: Пособие для учителей / Н. П. Комолова.. - М.: Просвещение , 1970. - 317 с. ; 22 cm. rus - 945/ К 1815/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Ý

ĐKCB: MN.003257, MN.003317  
734. Рост рабочего класса СССР 1917 - 1940 гг. / А.И. Вдовин, В.З. Дробижев.. - М.: Мысль , 1976. - 264 с. ; 19 cm. rus - 947/ В3935р/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003269 - 70
735. Исторические записки (ши цзи): Том 2 / Сыма Цянь.. - М.: Наука , 1975. - 578 с. ; 22 cm. rus - 951/ S 986и/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003256  
736. Георгий димитров.. - София: Пресс. - ? c. ; 18 cm. rus - 947.009 2/ Г 352/ ?

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003266  
737. Балкнский исторический сборник III: Конец XIX - начало XIX века / Cт. Степанян.. - М.: Штиинца , 1973. - 380 c. ; 19 cm. rus - 909/ Б 171(3)/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003250  
738. Франция, английская революция и европейская политика в середине XVII в. / Б.Ф. Поршневяфяф.. - М.: Наука , 1970. - 386 c. ; 21 cm. rus - 940/ П833ф/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003286  
739. Балканские страны в новое и новейшее время: Сборник статей.. - М.: Штиинца , 1977. - 176 c. ; 19 cm. rus - 909/ Б 171/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003251 
740. Переход от феодализма к капитализму в россии.. - М.: Наука , 1969. - 411 c. ; 19 cm. rus - 947/ П 143/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003271 

741. Древнейшие государства на територии СССР: Материалы и исследования 1975 г.. - М.: Наука , 1976. - 210 c. ; 21 cm. rus - 947/ Д 775/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003288  


742. Пещера мачай / У. Исламов.. - Ташкент: Фан , 1975. - 134 c. ; 21 cm. rus - 947/ И 182п/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003272  
743. 100 игр по истории: пособие для учитедей / Г.А. Кулагина.. - М.: Просвещение , 1967. - 276 c. ; 20 cm. rus - 907/ К 195 с/ 67  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003289  
744. Развитие советской исторической науки 1970 - 1974 .. - М.: Наука , 1975. - 477 c. ; 19 cm. rus - 947. 009/ Р 278/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003297  
745. Плоды великого братства.. - Казань: Татполиграф , 1972. - 237 c. ; 20 cm. rus - 947/ П 729/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003273  
746. Женщины русской революции.. - М.: По. литиздат , 1968. - 573 c. ; 19 cm. rus - 947/ Ж 154/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003291
747. Цицерон и его время / С.Л. Утченко.. - М.: Мысль , 1972. - 388 c. ; 19 cm. rus - 909/ У 189 ц / 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003292  
748. В великой отечественной войне / А. П, Артемьев.. - М.: Мысль , 1975. - 197 c. ; 19 cm. rus - 947/ А 7845/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003298 - 300
749. Истра: 1941. - М.: Моск. рабочий , 1975. - 301 c. ; 20 cm. rus - 947.08/ И 878/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003274, MN.019630  

750. Наша цель-свободная германия: Из истории антифашистского движения " Свободная германия " (1943-1945гг.) / А. Бпанк, Б. Пёвепь.. - М.: Мысль , 1969. - 292 c. ; 19 cm. rus - 909/ б 638 Н / 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003293  


751. Общественно политическая деятельность трудящихся украинской сср в период великой отечественной войны / М. В, Коваль.. - М.: Наукова думка , 1977. - 263 c. ; 19 cm. rus - 947/ К1885о/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003302 - 03
752. Египет в борьбе за независимость 1945 - 1952 / Б.Г. Cейранян.. - М.: Наука , 1970. - 296 c. ; 22 cm. rus - 956.93/ C 522 5e/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003294
753. От кооперации буржуазной к кооперации социалистической: Из истории становления советской кооперации / Л. Ф. Морозов.. - М.: Мысль , 1969. - 238 c. ; 20 cm. rus - 947/ М 867о/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003275  
754. Монастырские крестьяне россии в первой четверти XVIII века / И. А. Булыгин.. - М.: Наука , 1977. - 326 c. ; 21 cm. rus - 947/ Б 661м/ 77   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003276  
755. Записки о китайской революции 1925 - 1927 гг. / А.В. Благодатов.. - М.: Наука , 1970. - 250 c. ; 21 cm. rus - 951/ Б 633з/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.003296  
756. Хрестоматия по истории ссср 1861 - 1917: Пособие для учителей.. - М.: Просвещение , 1970. - 607 c. ; 21 cm. rus - 947/ Х 145/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003277  
757. Американский ежегодник 1975.. - М.: Наука , 1975. - 285 c. ; 19 cm. rus - 973/ А 512/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003304  

758. История и психология.. - М.: Наука , 1971. - 381 c. ; 21 cm. rus - 901+150/ И 187/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003279  


759. Hовая и новейшая история Румынии: (сборник статей).. - М.: Наука , 1963. - 286 c. ; 20 cm. rus - 949.8/ H 9355 / 63

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003309  
760. Огонь ведут "катюши" / А. И. Нестеренко.. - М.: Воениздат , 1975. - 260 c. ; 20 cm. rus - 947/ Н 468о/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003280  
761. Историческое краеведение: Основные источники изучения истории родного края: Пособие для студентов педвузов / Н. П. Милонов, Ю. Ф. Кононов, А. М. Разгон.... - М.: Просвещение , 1969. - 317 c. ; 21 cm. rus - 930.007 2/ И 187/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003281  
762. История международного рабочего и национально-освободительного движения: Часть II (1917-1939 годы) : учебное пособие.. - М.: Мысль , 1969. - 660 c. ; 20 cm. rus - 907/ И 187(2)/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003316  
763. История откоытия и исследования советской азии / А. А. Азатьлн, М. И. Белов, Н. А. Гвоздецкий.... - М.: Мысль , 1969. - 533 c. ; 21 cm. rus - 947/ И 137/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003283  
764. Фермерское движение в США: От грейнджеров к народной партии 1967 - 1896 / Г.П. Куропятник.. - М.: Hаука , 1971. - 438 c. ; 22 cm. rus - 973/ К 195ф/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003319
765. Русский фронт первой мировой войны / И.И. Ростунов.. - М.: Hаука , 1976. - 385 c. ; 22 cm. rus - 947/ P 839p/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003231, MN.003321  
766. Знамена победы: Том 2.. - М.: Правда , 1975. - 463 c. ; 21 cm. rus - 947/ З 117(2)/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003359  
767. 300 ответов любителю художественных работ по дереву / Д.М. Гусарчук.. - M.: Лесная пром-сть , 1976. - 248 c. ; 21 cm. rusrus - 730.03/ Г 982 т / 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003437 - 38
768. Великая октябрьская социалистическая революция и мировая литература.. - М.: Наука , 1970. - 551 c. ; 22 cm. rus - 947.084/ В 437/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005699  
769. Kpectьянское движение в россии: В 1870 - 1880 гг.. - М.: Наука , 1968. - 611 с. ; 21 cm. rus - 947/ K 192/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005693  
770. Яков михайлович свердлов / К. Т. Свердлова.. - М.: Молодая гвардия , 1957. - 558 с. ; 21 cm. rus - 947/ C 9686я/ 57

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005696  
771. Москва-сталинград-берлин-прага: Записки командарма / Д. Д. Лелюшенко,. - М.: Наука , 1975. - 439 c. ; 22 cm. rus - 947/ Л 541м/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005701  
772. Ежегодник германской истории: 1968. - М.: Наука , 1969. - 502 c. ; 22 cm. rus - 943/ Е 199 / 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.005688  
773. Очерки истории тайпинов / В. П. Илюшечкиной.. - М: ? , 1959. - 393 c. ; 21 cm. rus - 951/ И 127о/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MN.005781  
774. Древний восток и антиичный мир.. - М.: Московского университета , 1972. - 253 c. ; 20 cm. rus - 950/ Д 775/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.005770  

775. Сражение века / В. И. Чуйков.. - М.: Сов. Россия , 1975. - 400 c. ; 21 cm. rus - 947/ Ч 559с/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005900, MN.013912 

 

776. Смановление науки в CША= Yankee science in the making (Co времен колонизации до гражданской войны) / Д. Дж. Cтройк. - М.: Прогресс , 1966. - 478 с. ; 19 cm. rus - 500/ C 919c/ 66



Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.009522  


777. Иcтория турции: Т.2: новое время. Часть 1(1792-1839). - М.: Изд. ле-го ун-та , 1968. - 279 с. ; 19 cm rus - 956.1/ Н 935(2)и/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.013349  
778. Роcписи и надписи на саркофаге египтянки / И. Г. Лившиц. - М.: [?] , [?]. - 227 с. ; 20 cm rus - 930.1/ Л 655р/ ?

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.013852  
779. Люди и идеи: Из истории революционного и социалистического движения во франции / В. М. Далин. - М.: Наука , 1970. - 392 c. ; 19 cm. rus - 944/ Д 136л/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.013906  
780. История музыки народов СССР: Том 2: 1932 - 1941. - М.: Советский композитор , 1970. - 520 c. ; 22 cm. rus - 780.9/ И 173(2)/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.013927  
781. История музыки народов СССР: Том 5. - М.: Советский композитор , 1974. - 520 c. ; 22 cm. rus - 780.9/ И 173(5)/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.013928  
782. История музыки народов СССР: Том 5. - М.: Советский композитор , 1974. - 520 c. ; 22 cm. rus - 780.9/ И 173(5)/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.013909, MN.014405  
783. Вопросы истории БССР: Выпуск 37. - Минск: БГУ , 1969. - 193 c. ; 20 cm. rus - 947.8/ В 952(37)/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.013908  
784. Завершение социалистического преобразования экономики победа социализма в СССР 1933 - 1937 гг.: Том 4. - М.: Наука , 1978. - 519 с. ; 20 cm. rus - 947.084/ З 394(4)/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.014539  
785. Страны и народы востока: Вып. 14: Индия- Страна и народ.Книга 3. - М.: Наука , 1972. - 329 c. ; 23 cm. Rus - 950/ С 8971(14)/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.014885  
786. История стран Азии и Африки в новейшее времия: Часть 2. - М.: Изд-во мос-ого уни-та , 1976. - 253 с. ; 23 cm. rus - 950/ И 875(2)/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015864  
787. Культурная революция в СССР 1917 - 1965 гг. - М.: Наука , 1967. - 470 c. ; 23 cm. rus - 947 084/ К 993/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.016318 - 19
788. На фронтах великой отечественнлй / К. Цкитишвили. - Тбилиси: Сабчота сакартвело , 1975. - 528 c. ; 23 cm. rus - 947/ Ц 5829н/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.016455  
789. История бухарской и хорезмской народных советских республик. - М.: Наука , 1971. - 250 с. ; 25 cm. rus - 947/ И 875/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.016453  
790. Московские восстания конца XVII века / В. И. Буганов. - М.: Наука , 1969. - 438 c. ; 23 cm. rus - 947/ Б 9937м/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.016444  
791. Проблемы историко-философской науки / Т. И.Ойзерман. - Москва: Мысль , 1969. - 400 с. ; 18cm. rus - 100/ О 989п/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.017505  
792. История коммунистической партии советского союза: T.3. - Москва: Просвещение , 1967. - 606 с. ; 20 cm. rus - 947.084/ И 875(3)/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.017574  
793. История коммунистической партии советского союза: T.1. - Москва: Просвещение , 1967. - 632 с. ; 20 cm. rus - 947.084/ И 875(1)/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.018448  
794. Наука и человечество 1971 - 1972: Доступно и тогно о главном в мировой науке. - Москва: Международный ежегодник , ?. - 376 c. ; 27 cm. rus - 909/ Н 297/ ?

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019346 - 47
795. Будущее. Науки: Международный ежегодник. Выпуск 2. - Москва: Знание , 1968. - 346 c. ; 19 cm. rus - 509/ Б 9279/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019093  
796. Краснознаменный балтийский флот в героической обороне ленинграда / И. А. Козлов, В. С. Шломин. - Лениздат: Фонтанка , 1976. - 395 с. ; 20 cm. rus - 947.084/ К 888к/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019136 - 37
797. Кризис самодержавия на рубеже 1870 - 1880-Х годов / П. А. Зайончковский. - Москва: Изд. Московского Университета , 1964. - 509 с. ; 20 cm. rus - 940/ З 213к/ 64

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019123  
798. Кавказский фронт 1914 - 1917 гг. / А. О. Арутюнян. - Еревая: Айастан , 1971. - 412 с. ; 27 cm. rus - 947.08/ А 794к/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019124 
799. Древний каменный век южной и юго-восточной азии / П. И. Борисковский. - Ленинград: Наука , 1971. - 172 с. ; 27 cm. rus - 954/ Б 953д/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019031  
800. СССР административно территориальное деление союзных республик: На 1 января 1974 года. - Москва: Изд-го сссз , 1974. - 700 с. ; 27 cm. rus - 947.08/ C 77434/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019035  
801. Люди сороковых годов: Записки военного корреспондента / Ю. Жуков. - Изд. 2-е. - М.: Советская россия , 1975. - 446 c. ; 24 cm. rus - 947.084/ Ж 639л/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019130 - 31
802. В походах и боях / П. И. Ббатов. - Изд. 3-е. - Москва: Мин-тва. обо-ны. ссср , 1974. - 527 c. ; 24 cm. rus - 947.084/ Б 334в/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019132  
803. Где - то в германии: Документальная повесть / ЮР. Корольков. - Москва: Литературы , 1971. - 253 c. ; 24 cm. rus - 947.084/ К 848г/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019134 
804. Сто рассказов о войне: Рассказы из истории великой отечественной войны / Сергей Алексеев. - Издательство: Молодая гвардия , 1975. - 221 с. ; 17 cm. rus - 947.084/ А 3667с/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019253 - 54
805. Советская интеллигенция в великой отечественной войне / В. М. Савельв, В. П. Саввин. - Москва: Мысль , 1974. - 283 с. ; 19 cm. rus - 947.084/ С 266с/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019587  
806. Cмоленская наступательная операция (1943 г.) / В. П. Истомин. - Москва: Обороны СССР , 1975. - 213 с. ; 19 cm. rus - 947.08/ И 875с/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019631  
807. Cпециального назначения / В. К. Харченко. - Москва: Обороны СССР , 1973. - 262 с. ; 19 cm. rus - 947.08/ Х 455с/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019632  
808. Наука и человечество 1976: Международный ежегодник. - Москва: Знание , 1976. - 391 с. ; 23 cm. rus - 500/ Н 297/ 76  

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019344 - 45, MN.019710
809. L'Asean carrefour du pacifique. - Paris: Sudestasie , 1987. - 152 p. ; 22 cm. fre - 959/ A 816/ 87

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019822  
810. La grande guerre nationale de l'union Soviétique 1941 - 1945: Apercu historique. - Moscou: Editions du Progrès , 1974. - 489 p. ; 27 cm. fre - 947.83/ G 7518/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.019806  
811. Documents of American history: Vol.1 / Henry Steele Commager. - New York: Division of Meredith , 1962. - 638 p. ; 21 cm. Eng - 973.09/ C 73411(1)d/ 62

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.019809  
812. Le comité central respublicain des vingt arrondissements de Paris: Septembre 1870 - Mai 1871 / Jean Dautry, Lucien Scheler. - Paris: Sociales , 1960. - 266 p. ; 21 cm. Fre - 944/ D 244c/ 60

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.019874  
813. L'asie et la domination occidentale du XV siècle a nos jours / K. M. Panikkar. - Paris: Éditions du Seuil , 1953. - 447 p. ; 21 cm. Fre - 909/ P 192a/ 5   

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019877  
814. La deuxième guerre mondiale. - 2e édition. - Paris: Editions de la Nouvelle critique , 1959. - 318 p. ; 24 cm. Fre - 944/ D 487/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Pháp

ĐKCB: MN.019901  
815. Художественная литература в преподавании новой истории: 1640 - 1919. Хрестоматия пособие для учителей.. - Издан. 2-е. - М.: Просвещение , 1978. - 272 c. ; 23 cm. rus - 907/ Х 145/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003254 

III. Chuyªn ngµnh lÞch sö v¨n ho¸ - kh¶o cæ


816. Adolescence / John W. Santrock. - 10th ed.. - New York: McGraw-Hill , 2005. - 540 p. ; 24 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-290015-6 Eng. - 305.235/ S 2379a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.015014
817. Aging and the life course: An introduction to social gerontology / Jill S. Quadagno. - 3rd ed.. - Boston: McGraw Hill , 2005. - 507 p. ; 21 cm., 0-07-287536-4 eng. - 305.26/ Q 12a/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.015499
818. Alive at the core: Axemplary approaches to general education in the humanities / Michael Nelson, ... .. - San Fransico: Jossey-Bass a Wiley Com. , 2000. - 375 p. ; 24 cm.. -( The Jossey-Bass higher and adult education seris), 0-7879-4760-1. - 001.307 1/ A 398/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018655
819. Applications communication: For personal and professional contexts / James Payne, Diana Carlin.. - USA.: Clark , 2001. - 526 p. ; 23 cm., 0-931054-75-3 eng. - 302/ P 346a/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018894 - 96
820. Child development / Thomas J. Berndt.. - 2nd ed.. - USA.: Brown Brenchmark , 1997. - 737 p. ; 27 cm., 0-697-35967-0 eng. - 305.231/ B 517c/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018853 DC.020012 - 13
821. Child: Infants and children / Nancy J. Cobb.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 2001. - 578 p. ; 27 cm., 0-7674-2339-9 eng. - 305.231/ C 635c/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DC.018910

822. Chủ nghĩa Mao và văn hoá - văn nghệ Trung Quốc / Quang Đạm, Phương Lựu, Trương Lưu, ... .. - H.: Khoa học Xã hội , 1973. - 369 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 895.1/ C 174/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: DX.020673


823. Clues from the past / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett, ... .. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 128 p. ; 31 cm.. -( National georraphic society), 0-02-278201-X. - 930.1/ C 649/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Văn hoá

ĐKCB: MN.000595
824. Cơ sở khảo cổ học / Trần Quốc Vượng, Hà Văn Tấn, Diệp Đình Hoà.. - H.: Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1975. - 250 tr. ; 19 cm.. - 930.1/ TV 429c/75

Từ khoá: Lịch sử; Khảo cổ học

ĐKCB: DVT.001825


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương