A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang12/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16
MN.000835, MN.003285  
542. Крушение фашистской германии / Г. Л. Розанов.. - М.: МЕЖ. Отношений , 1963. - 260 c. ; 19 cm. rus - 943/ P 893к/ 63

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.000834  
543. Проблемы возникновения феодализма у народов СССР.. - М.: Наука , 1969. - 318 c. ; 19 cm. rus - 947/ П 962/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.000833  
544. Методическое пособие по новой истории для учителей средней школы (1640 - 1870).: Часть 1.. - М.: Просвещение , 1970. - 428 c. ; 19 cm. rus - 901/ М 593(1)m/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000831  
545. Первая мировая война 1914 - 1918.. - M.: Наука , 1968. - 374 c. ; 19 cm. rus - 940.3/ П 426/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000828  
546. Hoche / L. Saurel.. - P.: Hier et aujourdhui , 1947. - 206 c. ; 19 cm. fre - 944/ S 259h/ 47’

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Pháp

ĐKCB: MN.000829  
547. Франция (История, культура, искусство) / О. С. Заботкина, Е. А. Реферовская, Э. Л. Шрайбер.. - M.: Просвещение , 1977. - 349 c. ; 19 cm. rus - 914.4/ З 112ф/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000823  
548. Рабочее движение мексики: 1917 - 1929 / А. А. Соколов.. - М.: Московского университета , 1978. - 263 с. ; 19 cm. rus - 972/ С 6835р/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.005691  
549. soviet union: A guide & reference book / Lidiya Dubinskaya.. - М.: Raduga Publishers , 1985. - 349 p. ; 20 cm. - 947/ D 813s/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002672 - 73
560. Recent history of the labor movement in the united states 1918 - 1939.. - М.: Progress Publishers , 1977. - 533 p. ; 20 cm. - 970/ R 294/ 77

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002674  
561. Мифы и реальность / Л .Толкунов.. - М.: Наука , 1971. - 343 с. ; 15 cm. - 910. 9/ Т 6459м/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002865  
562. Великая октябрьская социалистическая революция и мировая социалистическая система: Материалы научной конференйии.. - M.: Наука , 1969. - 470 с. ; 20 cm. rus - 947.084/ B 437/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002935  
563. История таджикского народа: Том 1: C Древнейших времен V до в. н. э.. - М.: Издат. восточной литературы , 1963. - 595 c. ; 22 cm. rus - 947/ И 187(1)/ 63

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002883  
564. Очерки новой и новейшей истории стран центральной америки / Н. С. Леонов.. - М.: Мысль , 1975. - 328 c. ; 19 cm. rus - 972/ Л 579о/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002971 - 72
565. Революционерки россии: Воспоминания и очерки о революионной деятельности российских большевичек.. - М.: Сов. россия , 1983. - 288 c. ; 19 cm. rus - 947.084/ Р 449/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002968 - 70
566. Подъем революционного движения в индокитае в начале 30-х годов ХХ в.: (Советы нге-тиня) / С. А. Мхитарян.. - М.: Наука , 1975. - 319 c. ; 19 cm. rus - 959.705 52/ М 6855п/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002966 - 67, MN.003212
567. Международное значение великой октябрьской социалистистической революции / Ю. П. Францев.. - М.: Мысль , 1967. - 174 c. ; 19 cm. rus - 947.084/ Ф 815м/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003016 - 17
568. Великая Октябрьская / Ю. А. Поляков.. - М.: Наука , 1977. - 142 c. ; 20 cm. rus - 947.085/ П 762в/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003018 -19
569. Археологические открытия 1974 года.. - М.: Наука , 1975. - 579 c. ; 19 cm. rus - 930.1/ А 721/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003022 - 23
570. Война и история: (Буржуазная историография США о второй войне) / О. А. Ржешевский.. - М.: Мысль , 1976. - 291 c. ; 19 cm. rus - 930.007 2/ Р 999в/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003027 - 29
571. Изучение вопросов социалистического и коммунистического строительства в курсе истории СССР (X класс): Пособие для учителей / Е. А. Израилович.. - М.: Просвещение , 1979. - 127 с. ; 21 cm. rus - 947.075/ И 198и/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002964 - 65
572. Национальный вопрос в программах и тактике политических партий в России: 1905 - 1917 гг. / Т. Ю. Бурмистрова, В. С. Гусакова.. - М.: Мысль , 1976. - 262 с. ; 21 cm. rus - 947.084/ б 962н/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002959 - 61
573. Революция 1905-1907 гг. в России.. - М.: Мысль , 1975. - 431 с. ; 21 cm. rus - 947/ Р 449/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002955 – 58
574. Recent history of the labor movement in the United States: 1939 - 1965.. - М.: Progress , 1979. - 616 с. ; 21 cm. eng - 973/ R 294/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.002953 - 54
575. Историческая георафия западной европы в средние века / В. В. Самаркин.. - М.: Высм. школа. , 1976. - 248 c. ; 19 cm. rus - 911/ С 187и/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002922, MN.003066  
576. История открытия и исследования европы / И. П. Магидович, В. И. Магидович.. - М.: Высм. , 1970. - 453 c. ; 19 cm. rus - 911/ М 332и/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002923, MN.016931  
577. Борьба за армию в 1917 году / Н. М. Якупов.. - М.: Мысль , 1975. - 294 c. ; 19 cm. rus - 947/ Я 1256б/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003050 - 51  
578. Защитнтки Кавказа: (По матер азербайджана и республик северного Кавказа ) / З. М. Аликберов.. - Баку: Азернешр , 1975. - 155 c. ; 19 cm. rus - 947.5/ А 398з/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003052 - 53
579. Дело всей жизни / А. Василевский.. - Иед. 2-е. - М.: Полит. Издат. , 1975. - 607 c. ; 24 cm. rus - 947/ В 334д/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003054 - 55
580. Крестьянская война 1773-1775 гг. в России.. - М.: Наука , 1973. - 439 с. ; 21 cm. rus - 947/ K 192/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003056, MN.003307
581. Проблемы истории докапиталистических обществ: Книга 1.. - М.: Наука , 1968. - 690 c. ; 19 cm. rus - 901/ П 962(1)/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003057
582. История бразильского пролетариата: (1857-1967) / Б. И. Коваль.. - М.: Наука , 1968. - 471 с. ; 21 cm. rus - 981/ К 1885и/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Brazil

ĐKCB: MN.003059  
583. Япония наших дней: (Справочное издание).. - М.: Наука , 1983. - 256 с. ; 21 cm. rus - 952/ Я 1336/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Nhật

ĐKCB: MN.003060  
584. История турции. II. Новое время: Ч.1: 1792-1839 / А. Д. Новичев.. - Л.: Лен. Ун-т. , 1968. - 279 с. ; 21 cm. rus - 956.1/ Н 943(II.1)/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003061  
585. Очерк истории еревана / Т. Х. Акопян.. - Ереван.: Ереван. Ун-т. , 1977. - 489 с. ; 21 cm. rus - 947.56/ А 313о/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003062, MN.003237 - 38
586. История турции: III: Hoвое время: Чась вторая (1839-1853) / A. Д. Hовичев.. - Л.: Лен. Ун-т. , 1973. - 204 c. ; 19 cm. rus - 956.1/ H 943(III.2)и/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002991 - 93
587. Боевые звезды киевлян: Очерки о героях Советского союза.. - Издан. 2-е. - Киев: Пол. Лит. Украины , 1977. - 615 с. ; 21 cm. rus - 947.084/ Б 669/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002983 - 84
588. Битва за москву.. - М.: Московский рабочий , 1975. - 606 с. ; 21 cm. rus - 947.084 2/ Б 624/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002985 - 86
589. Последний штурм: (Берлинская операция 1945 г.) / Ф. Д. Воробьев, И.В. Паротький, А.Н. Шиманский.. - М.: Воениздат , 1975. - 454 с. ; 21 cm. rus - 947.0842/ В726п/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002989 - 90
590. Страны дальнего востока и юго - восточной азии: Вопросы истории и экономики.. - М.: Наука , 1970. - 316 с. ; 19 cm. rus - 950/ C 897/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002981 - 82
591. Проблемы испанской истории: 1975.. - М.: Наука , 1975. - 262 с. ; 21 cm. rus - 946.08/ П 962/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003063  
592. Советские женщины в Великой Отечественной войне: 1941 - 1945 / В. С. Мурманцева.. - М.: Мысль , 1979. - 293 с. ; 20 cm. rus - 947.0842/ М9777с/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.002987 - 88
593. Проблемы британской истории: 1974.. - М.: Наука , 1974. - 265 с. ; 21 cm. rus - 947/ П 962/ 74

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.005690  
594. Археологические открытия 1968 года.. - М.: Наука , 1969. - 463 c. ; 19 cm. rus - 930.1/ А 721/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003064  
595. Liberation mission of the Soviet armed forces in the second world war.. - М.: Progress , 1975. - 446 p. ; 20 cm. eng - 947/ L 695/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003065, MN.003127  
596. История индии / K.A. Анмонова, Г.М. Бонгард-Левин, Г. Г. Комовский. - M.: Mысль , 1973. - 557 c. ; 19 cm. rus - 954/ А 634и/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003113  
597. Математические методы в исторических исследованиях: Сборник статей.. - М.: Наука , 1972. - 234 с. ; 23 cm. rus - 930.007 2/ М 425/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.019933  
598. Иран: История и Современность: Cборник статеи.. - М.: Наука , 1983. - 243 с. ; 23 cm. rus - 955/ И 165/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Iran

ĐKCB: MN.003033 – 34
599. Эфиопия в новейшее время.. - М.: Мысль , 1978. - 327 с. ; 21 cm. rus - 963/ Я 1117/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003031 – 32
600. Из истории рабочего класса и крестьянства СССР.. - М.: ВПШ. , 1959. - 272 с. ; 21 cm. rus - 947/ И 198/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003069  
601. История национального сопротивления в греции: 1940 - 1945.. - М.: Прогресс , 1977. - 439 с. ; 21 cm. rus - 949.5/ И 187/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.002975 – 76

602. Берлин, май 1945: Записки военного переводчика / Р. Елена.. - Издан. 4-е. - М.: Досааф , 1975. - 237 с. ; 15 cm. rus - 943.087/ Р 999б/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.002977 – 78


603. Tel fut Napoléon / Jean Savant. - Paris: Editions fasquelle , 1953. - 329 c. ; 21 cm. fre - 944.05/ S 2645t/ 53

Từ khoá: Văn học; Văn học nước ngoài; Văn học Pháp

ĐKCB: MN.002946
604. История вьетнама.. - M.: Наука , 1983. - 301 c. ; 19 cm. rus - 959.7/ И 187/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003110  
605. Борьба кпсс за создание военных кадров / Д.А. Воропаев, А.М. Иовлев.. - М.: Министерства обороны союза сср , 1960. - 241 c. ; 20 cm. rus - 947/ В954б/ 60

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003083  
606. Лекции о фашизме / Пальмиро Тольятти.. - М.: Политиздат , 1974. - 200 c. ; 19 cm. rusrus - 909/ Т 645л/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003070, MN.003165  
607. Идейная борьба в по вопросам экспансии: (На рубеже XIX - XX вв) / И. П.Дементьев.. - M.: Моск. Ун-Т , 1983. - 366 c. ; 19 cm. rus - 973/ Д 367и/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003109  
608. Прогрессивные силы США в борьбе за признание Советского государства: 1917 - 1933 / Д. Н. Сташевский.. - Киев: Наукова думка , 1969. - 212 с. ; 21 cm. rus - 973/ С 775п/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003134 
609. Феодальное государство (VI-XV ВВ.): Пособие для учителей / Н. Ф. Колесницкий.. - М.: Просвещение , 1967. - 268 c. ; 19 cm. rusrus - 909/ К 181ф/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003071  
610. Царизм и рабочий вопрос в России: 1861 - 1917 гг. / В. Я. Паверычев.. - М.: Мысль , 1972. - 340 с. ; 21 cm. rus - 947/ Л 399ц/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003136  

611. Вторая английская республика: (1659 - 1660) / Т. А. Павлова.. - М.: Наука , 1974. - 222 c. ; 20 cm. rus - 941/ П 337в/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003108  


612. Деятельность цк рсдрп(б) в 1917 году / В.В. Аникеев.. - М.: Мысль , 1969. - 486 c. ; 20 cm. rus - 947/ Д597д/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003086  
613. Проблемы итальяской истории: 1975.. - М.: Наука , 1975. - 258 c. ; 21 cm. rus - 945/ П 962/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Ý

ĐKCB: MN.003135  
614. Грани отваги и стойкости.. - Комн книжное издательство: Сыктывкар , 1975. - 216 с. ; 21 cm. rus - 947/ Г 759/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003073  
615. История Казахской ССР: Эпоха социализма.. - Алмаата: Наука , 1967. - 752 c. ; 23 cm. rus - 947/ И 187/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003138  
616. Growth of American thought.. - 3rd ed.. - New York: Harper & Row , 1964. - 939 p. ; 23 cm. eng - 973/ C 978/ 64

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003139  
617. Крах фашистской агрессии: 1939-1945. Исторический очерк / А. М. Самсонов.. - М.: Наука , 1975. - 647 с. ; 21 cm. rus - 947/ С 193к/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003074  
618. Международное рабочее движение: Вопросы истории и теории: В Семи томах: Т. 1.. - М.: Мысль , 1976. - 668 c. ; 23 cm. rus - 909/ М 617(1)/ 76

   Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003140  
619. Мифы буржуазной историографии и реальность истории / Ю. И. Игрицкий.. - М.: Мысль , 1974. - 270 с. ; 23 cm. rus - 930.007 2/ И 124м/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003075  
620. Международное рабочее движение: Вопросы истории и теории: В Семи томах: Т. 2: Рабочее движение в период перехода к империализму 1871 - 1904.. - М.: Мысль , 1976. - 655 c. ; 23 cm. rus - 909/ М 617(2)/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003141 - 43
621. Рабочее движение в россии в период нового революционного подьема 1910 - 1914 гг / Г.А. Арутюнов.. - М.: Наука , 1975. - 408 c. ; 21 cm. rus - 947/ А793р/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003089  
622. Великий октябрь: Начало новой эры / Г. Голиков.. - М.: Молодая гвардия , 1977. - 222 c. ; 21 cm. rus - 947/ Г 626в/ 77

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003144  
623. Формирование крупной буржуазии пакистана / С. Ф. Левин.. - М.: Наука , 1970. - 270 с. ; 23 cm. rus - 954.91/ Л 665ф/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003076 
624. Новейшая история сша: Допущено министерством высшего и среденго... / Н. В. Сивачев, Е. Ф. Язьков.. - М.: Высшая школа , 1980. - 382 c. ; 22 cm. rus - 973/ C 624н/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.003035 - 37
625. Революция в австрии ( 1848 - 1849 гг.) / Р.А. Авербух.. - М.: Наука , 1970. - 245 c. ; 19 cm. rus - 943.6/ А952р/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003090  
626. Ученик котовского / T. Тимин.. - Кишинев: Картя молдовеняскэ , 1976. - 181 c. ; 15 cm. rus - 947/ T 582y/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003106  
627. Курдский вопрос: (1891-1917) / М. С. Лазарев.. - М.: Наука , 1972. - 472 с. ; 24 cm. rus - 947.08/ Л 431к/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003077  

628. Индейское кочевое общество: XVIII - XIX вв / Ю. П. Аверкиева.. - М.: Наука , 1970. - 171 c. ; 23 cm. rus - 970.004 97/ А 952и/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003114 


629. Запад и восток: Статьи / Н. И. Конрад.. - М.: Наука , 1972. - 495 c. ; 19 cm. rusrus - 909/ К 182з/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003078
630. Национально-освободительное движение в ираке: 1917 - 1958 гг. / Н. О. Оганесян.. - Ереван: Издат ан армянской сср , 1976. - 392 c. ; 22 cm. rus - 956.7/ О 134н/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003039 - 40, MN.005697
631. Киргизы и их этногетические и историко-культурные связи. / С. М. Абрамзон.. - Л.: Наука , 1971. - 402 c. ; 23 cm. rus - 947/ А 158к/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003115 
632. Впереди - харьков: Воспоминания.. - Харьков: Прапор , 1975. - 108 c. ; 15 cm. rus - 947/ B 977 5/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003105  
633. Жандармы истории / Е.Б. Черняк.. - М.: Международные отношения , 1969. - 560 c. ; 20 cm. rus - 909/ Ч521ж/ 69

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003092  
634. Крылья победы / С. И. Руденко.. - М.: Воениздат , 1976. - 412 c. ; 22 cm. rus - 947/ Р 915к/ 76

  Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003117, MN.019135
635. Октябрьская революция и национально-освободительное движение.. - М.: Мысль , 1967. - 151 c. ; 15 cm. rus - 947/ Г 131/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003104  
636. Рабочее движение на кубе: От первых выступлений пролетариата до образования коммунистической партии / А. М. Зорина.. - М.: Наука , 1975. - 268 c. ; 19 cm. rus - 972. 91/ З 184р/ 75’

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003151  
637. История национально-государственого строительства в СССР: Национально-государственное строительство в СССР в переходный период от капитализма к социализму ( 1917-1936 гг.).. - М.: Мысль , 1968. - 504 c. ; 20 cm. rus - 947/ И187/ 68

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003093, MN.003122  
638. Социально-политическая борьба в иране: В середине XIX в / Д. М. Анаркулова.. - М.: Наука , 1983. - 158 c. ; 20 cm. rus - 955/ А 5365с/ 83

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003041 - 42
639. Метогология исторического познания и буржуазная наука.. - Казан: Казанского университета , 1977. - 175 c. ; 19 cm. rus - 980.007 2/ М 593/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.003000 - 02
640. Польское рабочее движение: 1890 - 1904 гг / Н. Н. Пухлов.. - М.: Наука , 1977. - 350 c. ; 15 cm. rus - 943.8/ П 976п/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.003103  
641. Великий октябрь и пролетарская мораль / В. Ф . Шишкин.. - М.: Мыель , 1976. - 260 c. ; 19 cm. rus - 947/ Ш 1825в/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003150  
642. Красная гвардия: В октябрьской революции / В. Верхось.. - М.: Мысль , 1976. - 264 c. ; 21 cm. rus - 947.084/ В 519к/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003004 - 06
643. Ситорические предпосылки великой октябрьской социалистической революции / А. Л. Сидоров.. - М.: Наука , 1970. - 220 c. ; 20 cm. rus - 947/ C 568и/ 70

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.003118  

644. Из истории борьбы и раскола в руководстве кпк 1935 - 1936 гг / Д. М. Анаркулова.. - М.: Наука , 1979. - 150 c. ; 20 cm. rus - 951.05/ Т 621и/ 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB:


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương