A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang11/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

DX.032232 - 34

DC.031797 - 99
460. Những bí ẩn của nền văn minh cổ thế giới / Vũ Thị Thanh Thuỷ và những người khác; chủ biên chính Nguyễn Hoàng Điệp. - H.: Văn hoá Thông tin , 2005. - 389 tr. ; 14,5 x 20,5 cm. vie. - 909

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.000946 - 48
461. Những mẩu chuyện lịch sử văn minh thế giới / Đặng Đức An; Bs. Lại Bích Ngọc. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2004. - 264 tr. ; 19 cm. Vie. - 909/ ĐA 116n/03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.021301 - 05

DV.007462 - 66

DX.017624 - 28

MV.052590 - 93
462. Prelude to modern Europe 1815-1914 / LLewellyn Woodward.. - Great Britain: Methuen , 1972. - 309 p. ; 19 cm., 416 20180 6 eng. - 940/ W 899p/ 72

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020331
463. Riot and remembrace: The Tutsa race war and its legacy / James S. Hirsch.. - USA.: Houghton Mifflin Company , 2002. - 358 p. ; 24 cm., 0-618-10813-0 eng. - 976.6/ H 669r/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000471
464. Ron Brown: Uncommon life / Steven A. Holmes.. - USA.: John Wiley & Sons , 2000. - 316 p. ; 24 cm., 0-471-18388-1 eng. - 973.049/ H 753r/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: DC.020348
465. Sheba: Through the desert in search of the legendary queen / Nicholas Clapp.. - USA.: Houghton Mifflin Company , 2001. - 371 p. ; 24 cm. eng. - 939.4/ C 589s/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000320
466. Sisters in the resistance: How women fought to free France, 1940 - 1945 / Margaret Collins Weitz.. - USA.: John Wiley & Sons , 1995. - 350 p. ; 22 cm., 0-471-12676-4 eng. - 940.53/ W 436s/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020329 - 30

467. Sổ tay danh nhân Châu Á: T.1 / Phạm Trường Tam.. - H.: Thanh Niên , 2000. - 356 tr. ; 19 cm.. -( Những tấm gương sáng) vie. - 920.05/ PT 115(1)s/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Châu Á

ĐKCB: DC.016080 - 84



DX.014739 - 42, DX.016378 - 80

468. Sổ tay danh nhân Châu Á: T.2 / Phạm Trường Tam.. - H.: Thanh Niên , 2000. - 318 tr. ; 19 cm.. -( Những tấm gương sáng) vie. - 920.05/ PT 115(2)s/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Châu Á

ĐKCB: DC.016085 - 89



DX.016381 - 83
469. Sources of twentieth-century global history / James H. Overfield. - Boston: Houghton Mifflin Company , 2002. - 456 p. ; 21 cm., 0-395-90407-2 eng. - 909/ O 964s/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: VE.000283
470. Stories from american history / M. Mixon. - USA: NTC , 1999. - 124 p. ; 24 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-8442-0445-5 Eng. - 973/ M 6855s/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.015015 - 16
471. Strong men keep coming: Book of African American men / Tonya Bolden.. - USA.: John Wiley & Sons , 1999. - 308 p. ; 23 cm., 0-471-25202-6 eng. - 920.71/ B 687s/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020323
472. Sự nghiệp chính trị của nguyên nữ Thủ tướng Anh Margaret Thatcher / John Sergeant; Biên dịch: Nguyễn Kiên Trường, Lưu Trọng Tuấn. - Hà Nội: Văn hoá Thông tin , 2008. - 469 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 942.08/ S 484s/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Anh

ĐKCB: NLN.007607 - 09
473. Taj Mahal / Giles Tillotson. - USA: Harvard University Press , 2008. - 199 p. ; 19 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-0-674-03186-9 eng. - 954.02/ T 578t/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.018133

474. Teachers' stories: From personal narrative to professional insight / Mary Renck Jalongo, Joan P. Isenberg, Gloria Gerbracht.. - USA.: Jossey-Bass , 1995. - 255 p. ; 23 cm., 0-7879-0048-6 eng. - 920.71/ J 126t/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020322


475. Texas: Adventures in time place / Jams A. Bank, Barry K. Beyer, Gloria Contreras, ... .. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 461 p. ; 24 cm.. -( Natonal geographic society), 0-02-146591-6 eng. - 973/ T 355/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.000551
476. Từ điển lịch sử Trung Hoa / Trần Văn Chánh, Nguyễn Hữu Tài, Huỳnh Quang Vinh. - H.: Thanh Niên , 2006. - 592 tr. : minh hoạ màu, bản đồ ; 16 x 24 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Hoa

ĐKCB: DV.000933
477. The american record: since 1941 images of the nation's past / William Graebner, Jacqueline Swansinger. - USA: McGraw-Hill , 1997. - 395 p. ; 22 cm.. -( Quà tặng của Quỹ Châu Á), 0-07-024016-7 Eng. - 973.92/ G 734a/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.014991
478. Thế giới phẳng: Tóm lược Lịch sử Thế giới thế kỷ 21 / Thomas L. Friedman. - Tái bản lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh: Trẻ , 2008. - 818 tr. ; 21 cm. vie. - 909.83/ F 9112t/ 08

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.009447 - 48

DX.029840 - 42
479. "The" Aztec / Andrew Santella. - New York: Childrens Press , 2002. - 47 p. ; 21 cm., 0-516-22500-6 eng. - 972/ S 234a/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015585
480. "The" west in the world: A mid-length narrative history / Dennis Sherman, Joyce Salisburry. - 2nd ed. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 901p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-281956-1 eng. - 909/ S 5531w/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015367
481. "The" West in the world: A mid-length narrative history renaissance to present / Dennis Sherman, Joyce Salisbury. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 894 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-249375-5 eng. - 909.08/ S 5531w/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015366
482. "The" Western experience: Vol. B: The Early modern era / Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, Theodore K. Rabb,...[et al]. - 8th ed. - New York: McGraw-Hill , 2003. - 784 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-249381-X eng. - 909.07/ W 5271(B)/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015361
483. "The" Western experience: Vol. C: The modern era / Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, Theodore K. Rabb,...[et al]. - 8th ed. - New York: McGraw-Hill , 2003. - 1208 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-249381-X eng. - 909.07/ W 5271(C)/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015362
484. "The" Western experience: Vol. I: To the eighteenth century / Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, Theodore K. Rabb,...[et al]. - 8th ed. - New York: McGraw-Hill , 2003. - 661 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-249363-1 eng. - 909.07/ W 5271(1)/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015363
485. "The" Western experience: Vol. II: Since the eighteenth century / Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, Theodore K. Rabb,...[et al]. - 8th ed. - New York: McGraw-Hill , 2003. - 1213 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-249375-5 eng. - 909.07/ W 5271(II)/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015364 - 65
486. Korean war: Challenges in crisis, credibility and command / Burton I. Kaufman.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 240 p. ; 27 cm., 0-07-034150 -8 eng. - 951.904/ K 21k/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020337
487. The Inextinguishable symphony: A True story of music and love in Nazi Germany / Martin Goldsmith.. - USA.: John Wiley & Sons , 2000. - 346 p. ; 22 cm., 0-471-07864-6 eng. - 940.53/ G 624i/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000505
488. The louisiana purchase / Thomas Fleming. - Canada: John wiley & Sons, inc. , 2003. - 186 p. ; 27 cm., 0-471-26738-4 eng. - 973/ F 5971l/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015580
489. The Maya: With 172illustration, 17 in color / Michael D. Coe. - 6th ed.. - USA: Thames & Hudson , 1999. - 256 p. ; 23 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-500-28066-5 Eng. - 970/ C 6721m/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015078
490. The Struggle for Amazon town: Guruppá revisited / Richard Pace.. - USA.: Lynne Rienner , 1997. - 237 p. ; 22 cm., 1-55587-352-9 eng. - 981/ P 115s /97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử

ĐKCB: MN.000512
491. The tomb of Agamemnon / Cathy Gere. - Great Britain: Harvard University Press , 2006. - 201 p. ; 19 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 067402170-3 eng. - 938/ G 367t/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.018132
492. The uncle sam: Activity book. Language development handouts to teach U. S. history and government / Carolyn Bohlman, Catherine Porter. - USA: Contemporary books , 2000. - 119 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-8092-0491-6 Eng. - 973/ B 6765u/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015070
493. The West in the World: A Mid-Lengt narrative history / Dennis Sherman, Joyce Salisbury.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 930 p. ; 27 cm., 0-07-059983-1 eng. - 909/ B 553w/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000560
494. The western world a narrative hitory: Volume I: Prehistory to 1975 / Anthony Esler. - 2nd ed.. - New Jersey: Prentice-Hall , 1997. - 394p. ; 19 cm., 0-13-495607-9 eng. - 909/ E 76(1)t/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: VE.000276
495. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62

DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
496. Theo dòng văn minh nhân loại: Tư khảo triết học về bước tiến và diễn hóa văn minh nhân loại / Triệu Hâm San; Người dịch, Võ Mai Lý. - H.: Văn hóa Thông tin , 2005. - 755 tr. : minh hoạ ; 19 x 27 cm. vie. - 909/ T 827Ht/ 05

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031858 - 62

DV.000944 - 45

DX.032208 - 12
497. Tích hợp đa văn hoá đông tây cho một chiến lược giáo dục tương lai / Nguyễn Hoàng Phương.. - H.: Giáo Dục , 19696. - 1183 tr. ; 19 cm.. - 909/ NP 1955t/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MV.014859
498. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel. - H.: Nxb. Khoa học xã hội , 2004. - 748 tr. ; 19 cm.. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DX.029694 - 96
499. Tìm hiểu các nền văn minh trên thế giới / Fernand Braudel; Người dịch: Trần Hương Liên, Hoàng Việt. - [Hà Nội]: Khoa Học Xã Hội , 2004. - 747 tr. ; 21 cm. vie. - 909/ B 8251t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DV.009467 - 68

DX.033187 - 89
500. Torrents of spring: Soviet and post; Soviet politics / Jonathan R. Adelman.. - USA.: McGram-Hill , 1995. - 410 p. ; 22 cm., 0-07-000359-9 eng. - 947/ A 930t/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020327
501. Traditions encounters: A Global perspective on the Past: Volume A: From 1750 the beginning to the 1000 / Jerry H. Benthey, Henbert F. Ziegler.. - USA.: McGram-Hill , 2003. - 474 p. ; 27 cm., 0-07-248140-X eng. - 909.82/ B 477t/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.000524
502. Traditions encounters: A Global perspective on the Past: Volume C: From 1750 to the Present / Jerry H. Benthey, Henbert F. Ziegler.. - USA.: McGram-Hill , 2003. - 389 p. ; 27 cm., 0-07-248140-X eng. - 909.82/ B 477t/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000522 - 23
503. Traditions encounters: A Global perspective on the Past: Volume I: From the beginninos to the 1500 / Jerry H. Benthey, Henbert F. Ziegler.. - USA.: McGram-Hill , 2003. - 613 p. ; 27 cm., 0-07-248979-0 eng. - 909/ B 4771t/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015489
504. Trung Quốc / Brian Wiliams; Ngd. Trần Thư.. - H.: Nxb. Mỹ Thuật , 2004. - 47 tr. ; 29 cm.. -( Các nền văn minh thế giới). - 909/ W 679t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.028656

DX.020202 - 03

MV.062286 - 87
505. Trung Quốc triết học sử đại cương / Hồ Thích; Người dịch, Minh Đức. - H.: Văn hoá Thông tin , 2004. - 573 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 181/ HT 428t/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.000934

DX.026481 - 84
506. Từ điển bách khoa lịch sử thế giới. / B.s. Nguyễn Xuân Chúc. - H.: Từ điển bách khoa , 2003. - 923 tr. ; 27 cm.. - 903/ T 421/ 03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Từ điển

ĐKCB: DC.018146

DX.013300

TC.000388
507. Từ điển lịch sử Trung Hoa / Trần Văn Chánh, Nguyễn Hữu Tài, Huỳnh Quang Vinh. - H.: Thanh Niên , 2006. - 592 tr. : minh hoạ màu, bản đồ ; 16 x 24 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Từ điển

ĐKCB: DV.000933
508. Từ điển tri thức lịch sử thế giới: Cận đại và hiện đại .T.1 / Nguyễn Anh Thái, Đinh Ngọc Bảo, Nguyễn Đình Lễ, ... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 1991. - 187 tr. ; 19 cm. Vievn. - 903/ T 421(1)/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Từ điển

ĐKCB: DC.017511

DX.014453 - 54
509. Từ điển tri thức lịch sử thế giới: Cận đại và hiện đại: T.3 / Nguyễn Anh Thái, Đinh Ngọc Bảo, Nguyễn Đình Lễ, ... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 148 tr. ; 19 cm.. - 903/ T 421(3)/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Từ điển

ĐKCB: DC.017474 - 77

DX.014455 - 59
510. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XII - 2007: Lịch sử. - H.: Đại học Sư phạm , 2007. - 334 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 900.76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.001130 - 32
511. Understanding contemporary China / Ed. Robert E. Gamer. - USA.: Lynne Rienner , 1999. - 416 p. ; 24 cm., 1-55587-687-0 eng. - 951/ U 155/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020341 - 46
512. Understanding the contemporary Middle East / Ed. Deborah J. Gerner.. - USA.: Lynne Rienner , 2000. - 420 p. ; 24 cm., 1-55587-725-7 eng. - 956/ U 155/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.000470
513. Unfinished nation: A Concise history of the American people / Alan Brinkley. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2004. - 989 p. ; 24 cm., 978-0-07-256554-6 eng. - 973/ B 8585u/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.015517 - 18
514. Unfinished nation: A concise history of the American people. Volume 1: To 1877 / Alan Brinkley. - 4th ed. - USA.: McGraw Hill , 2004. - 427 p. ; 24 cm., 0-07-256562-4 eng. - 973/ B 8585(1)u/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.015515 - 16

515. Unfinished nation: Concise history of the American people: Volume 2: From 1865 / Alan Brinkley. - 4th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2004. - 948 p. ; 22 cm., 0-07-256563-2 eng. - 973/ B 8585(2)u/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.015513 - 14


516. Unfinished nation: Concise history of the American people: Volume 2: From 1865 / Alan Brinkley.. - 3rd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 1120 p. ; 22 cm., 0-07-229561-9 eng. - 973/ B 858n/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: DC.020320
517. United States: Sources, stories, and songs anthology. Adventures in time and place. - New York: McGraw Hill , 1997. - 246 p. ; 31 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0 - 02 - 146667 - X / 5 Eng. - 973/ U 5813/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.017214
518. V. I. Lênin thân thế và sự nghiệp.: Tài liệu và ảnh. - M.: Tiến Bộ , 1985. - 492 tr. ; 27 cm.. - 947.092/ L 563/ 85

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.015137 - 40
519. Văn hoá nghệ thuật Châu Phi.. - H.: Văn Hoá , 1982. - 206 tr. ; 19 cm.. - 909.098 14/ V 128/ 82

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017581 - 82
520. Văn hoá Óc Eo: Những khám phá mới / Lê Xuân Diệm, Đào Linh Côn, Võ Sĩ Khải.. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 471 tr. ; 27 cm.. - 930.159 7/ LD 265v/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017571

DX.016355
521. Việt Nam / Ch.b. Ep ghê ni Gla du nôp.. - H.; M.: Văn Hoá; Planheta , 1986. - 240 tr.; minh hoạ: Tranh, ảnh ; 27 cm.. - 915.970 022/ V 269/ 86

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.013758 - 62
522. Virtual dig: Simulated archaeological excavation of a Middle paleolithic site in France / Harold L. Dibbe, Shannon P. McPherron, Barbara J. Roth.. - USA.: Mayfield publishing company , 2000. - 148 p. ; 27 cm., 0-7674-0245-6 eng. - 936.4/ D 543v/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020325
523. Western civilization primary source reader: Volume 2 / Megan McLean.. - USA.: McGraw-Hill , 2003. - 266 p. ; 24 cm., 0-07-283723-3 eng. - 909/ M 161(2)/03

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000468 - 69, MN.015246 - 47
524. Western civilization: Their history and their culture / Judith G. Coffin,...[et al]. - USA.: W. W. Norton & company , 2002. - 627 p. ; 24 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-393-97771-4 eng. - 909/ W 5271(1)/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015305 - 06

525. Western Europe / Henri J. Warmenhoven.. - 6th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 259 p. ; 27 cm., 0-07-024995-4 eng. - 940/ W 253w/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020326


526. Western experrience / Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, David Herlihy, ... .. - 7th ed.. - USA.: McGram-Hill , 1999. - 780 p. ; 27 cm., 0-07-013068-X eng. - 909/ W 527/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020306
527. Western humanities / Roy T. Mathews, F. DeWitt Plat.. - 4th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 650 p. ; 27 cm., 0-7674-1592-2 eng. - 909.09/ M 436w/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020304 - 05

528. Western humanities / Roy T. Mathews, F. DeWitt Plat.. - 5th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2004. - 637 p. ; 27 cm., 0-07-255632-3 eng. - 909/ M 438w/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015449


529. Women's lives: multicultural perspectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa-Rey. - 3trd ed.. - Boston: McGram-Hill , 2004. - 632 p. ; 27 cm., 0-07-282244-9 eng. - 305.4/ K591w/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015462
530. World almanac and book of facts 2002: The authority since 1868. - New York: World almanac books , 2002. - 1008 p. ; 25 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-88687-874-8 eng. - 909/ W 92711/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015126
531. World almanac and book of facts 2004: The authority since 1868. - New York: World almanac books , 2004. - 1008 p. ; 20 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-88687-910-8 eng. - 909/ W 92711/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015127 - 28

532. World almanac and book of facts 2004: The authority since 1868. - New York: World almanac books , 2004. - 1008 p. ; 25 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-88687-911-6 eng. - 909/ W 92711/ 04 A

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015125


533. Xã hội Đại Việt( Qua bút kí của người nước ngoài) / Lê Nguyễn.. - Tp. Hồ Chí Minh: Văn nghệ , 2004. - 208 tr. ; 19 cm. Vie. - 959.7/ LN 211x/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.017821 - 26

MV.052833 - 38

DC.021309 - 13

DV.007366 - 68
534. Германская социал-демократия на рубеже двух веков: Идейно-политическая эволюция СДПГ в период империализма / Н. Е. Овчаренко. - Mосква: Мысль , 1975. - 318 c. ; 21 cm. rus. - 943/ О 961г/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Đức

ĐKCB: MN.016908

535. История Aнглийского Рабочего Движения В Новое Время.. - М.: Aкадемии Наук СССР , 1962. - 717 c. ; 19 cm. rusrus - 941/ И 187/ 62

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000788  


536. Хрестоматия По Истории Древнего Мира.. - М.: Изд. Саратов. Ун-та. , 1973. - 415 c. ; 19 cm. rusrus - 909/ Х 145/ 73

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000724  
537. Обоктябрьской революции: Воспоминания, зарубежных, участиков и очевидцев.. - М.: Издат. Политической литературы , 1967. - 319 c. ; 21 cm. rusrus - 947.084/ О 112/ 67

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.000749  
538. Гракх бабеф: Накануне и во время Великой французской революции (1785 - 1794) / В. М. Далин.. - М.: Издат. Академии наук СССР , 1963. - 615 c. ; 23 cm. rus - 944.04/ Д 153г/ 63

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Pháp

ĐKCB: MN.000838  
539. Колониальная экспансия капиталистических держав и освободительное движение народов южной африки и китая в XVII - XIX вв / А. С. Ерусалимский.. - М.: Издат. Наука , 1974. - 358 c. ; 23 cm. rus - 930/ Е 165к/ 74

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.000837  
540. История государства и права СССР: Часть 2: История советского государства и права. - М.: ЮРИ. Литературы , 1962. - 443 c. ; 19 cm. rus - 947/ И 187(2)/ 62

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB: MN.000836  
541. Знамя над рейхстагом / В. М. Шатилов.. - М.: МИН. ОБО. СССР , 1975. - 348 c. ; 19 cm. rus - 947/ Ш 533з/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nga

ĐKCB:


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương