A. m n c¬ së An Introduction to the Mathematics of Financial Derivatives / Salich N. Neftci. 2nd ed. Usa.: Academic press, 2000. 527 p.; 21 cm., 0-12-515392-9 eng. 519. 5/ N 383i/ 00 Từ khoá: Toán học, Thống kê, Toán ứng dụng Đkcb d



tải về 1.95 Mb.
trang10/16
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.95 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   16

DX.013513 - 16
381. Khu mộ cổ Châu Can / Bs. Lưu Trần Tiêu, Trịnh Căn.. - H.: Thống Kê , 1977. - 86 tr. ; 27 cm.. - 930.159 7/ K 215/ 77

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017569 - 70
382. La chute du second empire et la naissance de la troisieme république en france / E. Jéloubovskaia. - Moscou: En langues etrangeres , 1959. - 686 с. ; 20 cm. fre. - 944/ J 48c/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015733
383. La Mã / Neil Grant; Ngd. Trần Thư.. - H.: Nxb. Mỹ Thuật , 2004. - 41 tr. ; 29 cm.. -( Các nền văn minh thế giới). - 909/ G 761l/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; La Mã

ĐKCB: DC.028655

DX.020205 - 06

MV.062288 - 89
384. Latin America & the Caribbean: Lands and peoples / David L. Clawson.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 388 p. ; 27 cm., 0-697-38492-6 eng. - 980/ C 6175l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020360 - 61

385. Lessons from the past: Introductory reader in archaeology / Kenneth L. Feder.. - USA.: Mayfield publishing company , 1999. - 206 p. ; 27 cm., 0-7674-0453-X eng. - 930.1/ F 293l/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020324


386. Lịch sử 200 quốc gia và các vùng lãnh thổ trên thế giới / Biên soạn, Cao Văn Liên. - H.: Lao động , 2007. - 695 tr. ; 14,4 x 20,5 cm. vie. - 909

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.000939 - 41
387. Lịch sử Ấn Độ / B.s. Vũ Dương Ninh, Phan Văn Ban, Nguyễn Công Khanh, ... .. - H.: Giáo Dục , 1995. - 204 tr. ; 20 cm.. - 954/ L 263/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Ấn Độ

ĐKCB: DC.016791 - 93

DV.004383 - 86

DX.013531 - 35

MV.010766 - 824
388. Lịch sử các quốc gia Đông Nam Á: T.2: Lịch sử Lào: Giáo trình chuyên về lịch sử Đông Nam Á / Lương Ninh, Nghiêm Đình Vỳ, Đinh Ngọc Bảo.. - H.: Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1991. - 240 tr. ; 19 cm.. - 959.007/ LN 274(2)l/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Lào

ĐKCB: DC.017001 - 05

DX.013663 - 70
389. Lịch sử cách mạng hiện đại Trung Quốc: Tập 1 / Hà Cán Chi.. - H.: Nxb. Ngoại văn , 1959. - 286 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 951/ HC 149(1)l/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DX.020676
390. Lịch sử cách mạng hiện đại Trung Quốc: Tập 2 / Hà Cán Chi.. - H.: Nxb. Ngoại văn , 1959. - 554 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 951/ HC 149(2)l/ 59

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DX.020677
391. Lịch sử Campuchia / Phạm Đức Thành.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1995. - 415 tr. ; 19 cm.. - 959.6/ PT 1655l/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Campuchia

ĐKCB: DC.017091 - 94

DV.003384

DX.013551 - 55
392. Lịch sử Châu Á ( Giản yếu ) / Đỗ Đức Thịnh. - HàNội: Nxb.Thế giới , 2007. - 360 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 950.09/ ĐT 4436l/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Châu Á

ĐKCB: DV.009813

DX.030077 - 79
393. Lịch sử Đoàn thanh niên Cộng sản Lênin Liên Xô.. - H.: Thanh Niên , 1982. - 380 tr. ; 27 cm.. - 947.084 1/ L 263/ 82

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Liên Xô

ĐKCB: DC.026579

DX.018778 - 79

MV.059549 - 50
394. Lịch sử Liên Xô / Nguyễn Huy Quý, Lê Khắc Thành.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 101 tr. ; 19 cm.. - 947/ NQ 415l/ 87

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Liên Xô

ĐKCB: DV.004418

MV.011323 - 26
395. Lịch sử Nhật Bản / B.s. Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ, Đinh Ngọc Bảo, ... .. - In lần thứ 2. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1997. - 224 tr. ; 19 cm.. - 952/ L 263/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nhật Bản

ĐKCB: DC.016281 - 85

DX.013579

MV.011240 - 65
396. Lịch sử Nhật Bản / B.s. Phan Ngọc Liên, Trần Thị Vinh, Đinh Ngọc Bảo, ... .. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1995. - 304 tr. ; 19 cm.. - 952/ L 263/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Nhật Bản

ĐKCB: DX.013574 - 78

MV.011233 - 37
397. Lịch sử nước Mỹ: Từ thời lập quốc đến thời hiện đại / Bs. Nguyễn Nghị, Lê Minh Đức.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1994. - 374 tr. ; 19 cm.. - 973/ L 263/ 94

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: DC.017162

DV.003008

DX.014419 - 20
398. Lịch sử sử học thế giới: Giáo trình cơ sở giai đoạn I / Hoàng Hồng.. - H.: Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1990. - 126 tr. ; 19 cm.. - 900. 907 1/ HH 316l/ 90

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016556 - 60

DV.003375

DX.014318 - 20
399. Lịch sử thế giới cận đại (1640 - 1870): Q.1. T.1 / Nguyễn Văn Đức, Trần Văn Trị, Phạm Gia Hải, ... .. - In lần 2. - H.: Giáo Dục , 1978. - 283 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm) vie. - 909.1/ L 263(I.1)/ 78 DC.017375 - 79

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.005724

DX.013253 - 57

MV.010328 - 29
400. Lịch sử thế giới cận đại (1640 - 1870): Q.1. T.2 / Phạm Gia Hải, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Văn Đức, ... .. - In lần 2. - H.: Giáo Dục , 1978. - 319 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm) vie. - 909.4/ L 263(I.2)/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017380 - 84

DX.013264 - 68
401. Lịch sử thế giới cận đại / Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Hồng.. - In lần thứ 6. - H.: Giáo Dục , 2001. - 563 tr. ; 24 cm. vie. - 909.1/ VN 274l/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016317 - 21

DX.012865 - 84

MV.009604 - 714

DV.007431 - 35
402. Lịch sử thế giới cận đại: Q.1( 1640 - 1870): T.2 / Phạm Gia Hải, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Văn Đức, ... .. - H.: Giáo Dục , 1971. - 320 tr. ; 19 cm. vie. - 909/ PH 114(I.2)/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MV.010132 - 40
403. Lịch sử thế giới cận đại: Q.1( 1640 - 1870): T.2 / Phạm Gia Hải, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Văn Đức, ... .. - In lần thứ 6. - H.: Giáo Dục , 1978. - 320 tr. ; 19 cm. vie. - 909.1/ L263(I.2)/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MV.010141 - 44
404. Lịch sử thế giới cổ đại / Ch.b. Lương Ninh, Đinh Ngọc Bảo, Đặng Quang Minh, ... .. - H.: Giáo Dục , 1997. - 332 tr. ; 24 cm.. - 930/ L 263/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.012840 - 44

MV.023133 - 37
405. Lịch sử thế giới cổ đại / Ch.b. Lương Ninh, Đinh Ngọc Bảo, Đặng Quang Minh, ... .. - H.: Giáo Dục , 2001. - 272 tr. ; 24 cm.. - 930/ L 263/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016201 - 05

DX.012845 - 64
406. Lịch sử thế giới cổ đại: T.2 / Chiêm Tế.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1971. - 247 tr. ; 19 cm.. - 930/ C152T(2)l/ 71

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.007456 - 57

DX.013294 - 99

MV.011312 - 15
407. Lịch sử thế giới hiện đại (1929 - 1945): Q I : T.2 / Ch.b. Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc, Nguyễn Xuân Kỳ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1978. - 235 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm) vie. - 909.82/ L 263(I.2)/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MV.010294 - 98
408. Lịch sử thế giới hiện đại (1929 - 1945): Q I : T.2 / Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc, Nguyễn Xuân Kỳ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1980. - 235 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm) vie. - 909.82/ L 263(I.2)/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016809 - 13

DV.007458 - 61

MV.010300 - 02
409. Lịch sử thế giới hiện đại (1929 - 1945): Q I : T.3 / Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc, Nguyễn Xuân Kỳ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1980. - 226 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách Đại học sư phạm) vie. - 909.82/ L 263(I.3)/ 80

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MV.010319 - 26
410. Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1945: T.1 / Ch.b. Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 178 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(2)/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016804 - 08

DX.013160 - 79

MV.010869 - 906
412. Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1945: T.2 / Ch.b. Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 208 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(1)/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016799 - 803

DX.013140 - 56

MV.010909 - 29
413. Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1995 / Ch.b. Nguyễn Anh Thái, Đỗ Đình Thanh, Nguyễn Quốc Hùng, ... .. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 542 tr. ; 24 cm., 36.000 đ. vie. - 909.82/ L 263/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016196 - 200

DX.012885 - 904

MV.009926 - 99

DV.007441
414. Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945: Q.A / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 182 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(A)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017057 - 61

DX.012972 - 91

MV.023158 - 62
415. Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945: Q.B / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 223 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(B)/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017026 - 30

DX.012992 - 3011

MV.023163 - 86

416. Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến 1995: T.3 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Đặng Thanh Toán, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 366 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(3)/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016939 - 43



DX.013213 - 18

MV.010145 - 46
417. Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến 1995: T.4 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Đặng Thanh Toán, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 294 tr. ; 20 cm. vie. - 909.82/ L 263(4)/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016966 - 70

DX.013233 - 52

MV.010147 - 49
418. Lịch sử thế giới trung đại / Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn Ánh, Đỗ Đình Hãng, ... .. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 400 tr. ; 27 cm., 26.800 đồng vie. - 909.1/ L 263/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.012905 - 24

DC.016152 - 56

MV.009713 - 822

DV.007436 - 40
419. Lịch sử thế giới trung đại: Q.2 / Lương Ninh, Đặng Đức An.. - H.: Giáo Dục , 1978. - 251 tr. ; 27 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ LN 274(2)l/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017437 - 39

DX.013087 - 88
420. Lịch sử thế giới trung đại: Q.I / Đặng Đức An, Phạm Hồng Việt.. - H.: Giáo Dục , 1978. - 227 tr. ; 24 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ ĐA 116(I)l/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017432 - 36

DX.013085 - 86

MV.009498 - 502

421. Lịch sử thế giới trung đại: Q.I: T.1 / Đặng Đức An. - H.: Giáo Dục , 1975. - 103 tr. ; 27 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ ĐA 116(I.1)l/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017420 - 21



DX.013600 - 02
422. Lịch sử thế giới trung đại: Q.I: T.2 / Đặng Đức An, Phạm Hồng Việt.. - H.: Giáo Dục , 1975. - 120 tr. ; 27 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ ĐA 116(I.2)l/ 75

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017422 - 25

DX.013090 - 93

MV.009508 - 13
423. Lịch sử thế giới trung đại: Q.II: T.1: Châu Âu thời hậu kỳ trung đại / Lương Ninh, Đặng Đức An.. - H.: Giáo Dục , 1976. - 123 tr. ; 27 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ LN 274(II.1)l/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.013098

MV.009517 - 21
424. Lịch sử thế giới trung đại: Q.II: T.2: Châu Á thời kỳ chế độ phong kiến / Lương Ninh. - H.: Giáo Dục , 1976. - 106 tr. ; 27 cm.. -( Sách Đại học Sư phạm) vie. - 909.1/ LN 274(II.2)l/ 76

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017427 - 30

DV.007421 - 25

DX.013094 - 97

MV.009545 - 49
425. Lịch sử thế giới: Cuốn 1: Thời thượng cổ / Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang.. - H.: Văn hoá-Thông tin , 1995. - 168 tr. ; 19 cm.. - 930/ NL 151(1)l/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.012926 - 37

MV.010719 - 23
426. Lịch sử thế giới: Cuốn 3: Thời cận đại / Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang.. - H.: Văn hoá-Thông tin , 1995. - 281 tr. ; 19 cm.. - 930/ NL 151(3)l/ 95

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.012944 - 48

MV.010725 - 29

427. Lịch sử thế giới: Từ 570 triệu năm trước đến 1990 sau CN / Ng.d. Bùi Đức Tịnh.. - H.: Văn Hoá , 1996. - 376 tr. ; 27 cm.. - 909/ L 263zt/ 96

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.017031 - 35



DV.004415

DX.013099 - 102
428. Lịch sử 12: T.1 / Nguyễn Anh Thái.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 105 tr. ; 19 cm.. - 900.71/ NT 164(1)l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử

ĐKCB: DX.014538 – 39
429. Lịch sử Trung Cận Đông / Nguyễn Thị Thư, Nguyễn Hồng Bích, Nguyễn Văn Sơn.. - H.: Giáo Dục , 2000. - 363 tr. ; 20 cm.. - 956/ NT 223l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Trung Cận Đông

ĐKCB: DC.016286 - 90

DX.013320 - 39

MV.011346 - 417
430. Lịch sử Trung Quốc / Nguyễn Anh Thái, Đặng Anh Tịnh, Ngô Phương Bá.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 194 tr. ; 19 cm.. - 951/ NT164l/ 91

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DV.002961 - 62

MV.010825 - 33
431. Lịch sử Trung Quốc / Nguyễn Gia Phú, Nguyễn Huy Quý.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 24 cm.. - 951/ NP 191l/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: MV.010828
432. Lịch sử Trung Quốc năm ngàn năm: T.1 / Lâm Hán Đạt, Tào Dư Chương; Ng.d. Trần Ngọc Thuận.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000. - 508 tr. ; 19 cm.. - 951/ L 134H(1)l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DC.016095 - 98

MV.011266 - 71
433. Lịch sử Trung Quốc năm ngàn năm: T.2 / Lâm Hán Đạt, Tào Dư Chương; Ng.d. Trần Ngọc Thuận.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000. - 526 tr. ; 19 cm.. - 951/ L 134H(2)l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DC.016099 - 102

MV.011272 - 77

434. Lịch sử Trung Quốc năm ngàn năm: T.3 / Lâm Hán Đạt, Tào Dư Chương; Ng.d. Trần Ngọc Thuận.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000. - 536 tr. ; 19 cm.. - 951/ L 134H(3)l/ 00

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DC.016113 - 16



MV.011278 - 83
435. Lịch sử Trung Quốc năm ngàn năm: Tập 1 / Lâm Hán Đạt, Tào Hán Chương; Người dịch, Trần Ngọc Thuận. - Thanh Hoá: Thanh Hoá , 2007. - 430 tr. ; 24 cm. vie. - 951/ L 698(1)/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DV.004580

DX.028155 - 58
436. Lịch sử Trung Quốc năm ngàn năm: Tập 2 / Lâm Hán Đạt, Tào Hán Chương; Người dịch, Trần Ngọc Thuận. - Thanh Hoá: Thanh Hoá , 2007. - 418 tr. ; 24 cm. vie. - 591/ L 698(2)/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Trung Quốc

ĐKCB: DV.004581

DX.028159 - 62
437. Lịch sử văn minh Ả rập / Will Durant; Ng.d. Nguyễn Hiến Lê.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2004. - 443 tr. ; 19 cm.. - 953/ D 951l/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.021030

DX.016822 - 23

MV.051515 - 16
438. Lịch sử văn minh Ấn Độ / Will Durant; Ng.d. Nguyễn Hiến Lê.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 364 tr. ; 19 cm.. - 954/ D 951(1)l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.017472 - 73

DX.013580 - 81
439. Lịch sử văn minh nhân loại / Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Ánh, Đinh Ngọc Bảo, ... .. - H.: Giáo Dục , 1997. - 222 tr. ; 20 cm.. - 909.071/ L 263/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: MV.014585 - 86, MV.022902 - 14

DX.000343 - 58

DV.004373 - 75
440. Lịch sử văn minh phương tây / Mortimer Chambers, ...[ và những người khác]. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2004. - 1284 tr. ; 17 x 24 cm. vie. - 909/ L 698/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.031866 - 70

DV.011189

DX.033432 - 36

MV.065499 - 502
441. Lịch sử văn minh thế giới / Ch.b. Vũ Dương Ninh, Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, ... .. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 372 tr. ; 19 cm. vie. - 909/ L 263/ 01

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.016226 - 30

MV.010706 - 18

DV.004369 - 70
442. Lịch sử văn minh Trung Hoa / Will Durant; Ng.d. Nguyễn Hiền Lê.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2004. - 338 tr. ; 19 cm.. - 951/ D 951l/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.021028

DX.016826 - 27

MV.051517 - 18
443. Lịch sử văn minh Trung Quốc / Will Durant; Ng.d. Nguyễn Hiến Lê.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 304 tr. ; 19 cm.. - 951/ D 951l/ 92

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử văn minh

ĐKCB: DC.017534

DV.003386

DX.013583 - 84
444. Lược sử Đông Nam Á / B.s. Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ, Đinh Ngọc Bảo, ... .. - H.: Giáo Dục , 1997. - 188 tr. ; 20 cm. vie. - 959/ L 425/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Đông Nam Á

ĐKCB: DX.013517 – 30, DX.014752 - 53

DC.016710 - 13

DV.005726
445. Lược sử nước Lào / Phan Gia Bền, Đặng Bích Hà, Phạm Nguyên Long, ... .. - H.: Khoa học Xã hội , 1978. - 337 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) vie. - 959.4/ L 425/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Lào

ĐKCB: DX.020672

446. Lược sử nước Lào / Phan Gia Bền, Đặng Bích Hà, Phạm Nguyên Long, ... .. - H.: Khoa học Xã hội , 1978. - 338 tr. ; 19 cm.. - 959.4/ L 425/ 78

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Lào

ĐKCB: DC.017218 - 20



DX.013660 - 62
447. Maine / Julie Murray. - United States: ABDO publishing company , 2006. - 32 p. ; 21 cm.. -( Quà tặng của Quỹ Châu Á), 1-59197-679-0 eng. - 973/ M 9811m/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: MN.015615 – 16

448. Middle East: History: Volume 2 / Sydney Nettleton Fisher, William Ochsenwald.. - 5th ed.. - USA.: McGram-Hill , 1997. - 765 p. ; 22 cm., 0-07-021719-X eng. - 956/ F 536(2)m/ 97

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020339 – 40


449. Modern Japan: Volume in the comparative societies series / Harold R. Kerbo, John A. Mckinstry.. - Singapore: McGraw-Hill , 1998. - 195 p. ; 20 cm., 0-07-115367 -5 eng. - 952.04/ K 39m/ 98

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.020338
450. Modern world history / Jackson J. Spielvogel. - USA:
National Textbook Company , 1999. - 636p. ; 27 cm., 0-538-42306-4 eng. - 909.08/ S 7555m/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015466
451. Một số chuyên đề về lịch sử thế giới: Tập 2 / Nguyễn, Văn Kim và nhứng người khác; chủ biên chính, Vũ Dương Ninh. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2007. - 347 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 909/ VN 7449(2)m/ 07

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.000922 - 26

DX.028027 - 48
452. 10 nhân vật nổi tiếng thế giới thế kỷ XX / B.s. Trần Bình Dân, ... .. - H.: Văn hoá - Thông tin , 2002. - 618 tr. ; 19 cm. vie. - 920.02/ M 426(1)zd/ 02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DX.013306 - 20

DC.016322 - 26
453. 16 triều vua đời Minh / Cb. Vương Thiên Hữu. - H.: Văn hoá. , 2002. - 748 tr. ; 21 cm.. - 951.026/ M 426/02

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.016026  
454. 100 nhân vật có ảnh hưởng nhất đến lịch sử thế giới / Biên soạn, Lê Thuỳ Chi. - H.: Văn hoá Thông tin , 2007. - 638 tr. ; 14.5 x 20.5 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.000952 - 56
455. 1001 nhân vật và sự kiện trong lịch sử thế giới / Ngọc Lê. - Hải Phòng: Hải Phòng , 2006. - 515 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 920.02/ N 5763Lm/ 06

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DC.029998 - 30000

DX.030796 - 801

MV.064236 - 38
456. Nation of nations: Concise narraticve of the American republic; Volume: 1: To 1877 / James West Davidson, William E. Gienapp, Christine L. Heyrman, ... .. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 530 p. ; 22 cm., 0-07-303385-5 engus. - 973/ N 277(1)/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: DC.020355 - 56
457. Nation of nations: Concise narrative of the American republic: Volume 2: Since 1865 / James W. Davidson, William E. Gienapp, Christine L. Heyrman, ... .. - USA.: McGram-Hill , 1999. - 1132 p. ; 22 cm., 0-07-303386-3 eng. - 973/ N 277(2)/ 99

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới; Lịch sử Mỹ

ĐKCB: DC.020357 – 58
458. Natural disasters / Patrick L. Abbott. - 4th ed. - London: McGraw-Hill , 2004. - 455 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-292198-6 eng. - 904/ A 131n/ 04

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: MN.015457
459. Nghiên cứu lịch sử nhân loại / Arnold J. Toynbee, Người dịch: Việt Thư. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2009. - 573 tr. ; 24 cm. vie. - 909/ T 7564n/ 09

Từ khoá: Lịch sử; Lịch sử thế giới

ĐKCB: DV.011190


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương