A- vocabulary



tải về 39.71 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu23.09.2022
Kích39.71 Kb.
#53279
  1   2   3
LUYỆN TẬP TỪ VỰNG UNIT 1 (BUỔI 1)
MOCK TEST 1, MORNING 1 (10A3, 10A4), TEST 1

LESSON 1: LUYỆN TẬP TỪ VỰNG UNIT 1: THE GENERATION GAP
GRADE 11
A- VOCABULARY

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. afford

/əˈfɔːd/(v)

có khả năng chi trả

2. attitude

/ˈætɪtjuːd/(n)

thái độ

3. bless

/bles/ (v)

cầu nguyện

4. brand name

/ˈbrænd neɪm/(n.phr)

hàng hiệu

5. browse

/braʊz/ (v)

tìm kiếm thông tin trên mạng

6. burden

/ˈbɜːdn/(n)

gánh nặng

7. casual

/ˈkæʒuəl/(a)

thường, bình thường, thông thường

8. change one’s mind

/tʃeɪndʒ - maɪnd/(idm)

thay đổi quan điểm

9. childcare

/ˈtʃaɪldkeə(r)/(n)

việc chăm sóc con cái

10. comfortable

/ˈkʌmftəbl/(a)

thoải mái, dễ chịu

11. compassion

/kəmˈpæʃn/(n)

lòng thương, lòng trắc ẩn

12. conflict

/ˈkɒnflɪkt/(n)

xung đột

13. conservative

/kənˈsɜːvətɪv/ (a)

bảo thủ

14. control

/kənˈtrəʊl/(v)

kiểm soát

15. curfew

/ˈkɜːfjuː/(n)

hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm

16. current

/ˈkʌrənt/ (a)

ngày nay, hiện nay

17. disapproval

/ˌdɪsəˈpruːvl/ (n)

sự không tán thành, phản đối

18. dye

/daɪ/ (v)

nhuộm

19. elegant

/ˈelɪɡənt/(a)

thanh lịch, tao nhã

20. experienced

/ɪkˈspɪəriənst/(a)

có kinh nghiệm

21. extended family

/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/(n.p)

gia đình đa thế hệ

22. extracurricular

/ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a)

ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

23. fashionable

/ˈfæʃnəbl/(a)

thời trang, hợp mốt

24. financial

/faɪˈnænʃl/ (a)

thuộc về tài chính

25. flashy

/ˈflæʃi/(a)

diện, hào nhoáng

26. follow in one’s footstep




theo bước, nối bước

27. forbid

/fəˈbɪd/(v)

cấm, ngăn cấm

28. force

/fɔːs/(v)

bắt buộc, buộc phải

29. frustrating

/frʌˈstreɪtɪŋ/(a)

gây khó chịu, bực mình

30. generation gap

/dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/(n.p)

khoảng cách giữa các thế hệ

31. hairstyle

/ˈheəstaɪl/ (n)

kiểu tóc

32. impose

/ɪmˈpəʊz/(v) on somebody

áp đặt lên ai đó

33. interact

/ˌɪntərˈækt/(v)

tương tác, giao tiếp

34. judge

/dʒʌdʒ/(v)

phán xét, đánh giá

35. junk food

/ˈdʒʌŋk fuːd/(n.p)

đồ ăn vặt

36. mature

/məˈtʃʊə(r)/ (a)

trưởng thành, chín chắn

37. multi-generational

/ˌmʌlti -ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

38. norm

/nɔːm/(n)

sự chuẩn mực

39. nuclear family

/ˌnjuːkliəˈfæməli/(n.p)

gia đình hạt nhân

40. obey

/əˈbeɪ/(v)

vâng lời, tuân theo

41. objection

/əbˈdʒekʃn/(n)

sự phản đối, phản kháng

42. open –minded

/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a)

thoáng, cởi mở

43. outweigh

/ˌaʊtˈweɪ/(v)

vượt hơn hẳn, nhiều hơn

44. pierce

/pɪəs/(v)

xâu khuyên (tai, mũi,...)

45. prayer

/preə(r)/ (n)

lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu

46. pressure

/ˈpreʃə(r)/(n)

áp lực, sự thúc bách

47. privacy

/ˈprɪvəsi/(n)

sự riêng tư

48. relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃn/ (n)

sự nghỉ ngơi, giải trí

49. respect

/rɪˈspekt/ (v)

tôn trọng

50. respectful

/rɪˈspektfl/ (a)

có thái độ tôn trọng

51. responsible

/rɪˈspɒnsəbl/ (a)

có trách nhiệm

52. right

/raɪt/(n)

quyền, quyền lợi

53. rude

/ruːd/ (a)

thô lỗ, lố lăng

54. sibling

/ˈsɪblɪŋ/ (n)

anh/chị/em ruột

55. skinny (of clothes)

/ˈskɪni/ (a)

bó sát, ôm sát

56. soft drink

/ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr)

nước ngọt, nước uống có gas

57. spit

/spɪt/ (v)

khạc nhổ

58. state-owned

/ˌsteɪt - /əʊnd/(adj)

thuộc về nhà nước

59. studious (a)

/ˈstjuːdiəs/

chăm chỉ, siêng năng

60. stuff

/stʌf/ (n)

thứ, món, đồ

61. swear

/sweə(r)/ (v)

thề, chửi thề

62. table manners

/ˈteɪbl mænəz/ (n.p)

cung cách

63. taste

/teɪst/ (n) in

thị hiếu về

64. tight

/taɪt/ (a)

bó sát, ôm sát

65. trend

/trend/ (n)

xu thế, xu hướng

66. upset

/ʌpˈset/ (a)

không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối

67. value

/ˈvæljuː/ (n)

giá trị

68. viewpoint

/ˈvjuːpɔɪnt/ (n)

quan điểm

69. work out

(phr.v)

tìm ra

I- Give the English word and Vietnamese meaning to each of the following transcription.


1. /ˈnjuːkliə(r)ˈfæməli/ (n):
2. /ˌdʒenəˈreɪʃnɡæp/ (n):
3. /ɪmˈpəʊz/ (v):
4. /nɔːm/ (n):
5. /əˈfɔːd/ (v):
6. /ˈprefrəns/ (n): _
7. /əbˈdʒekʃn/ (n):
8. /ˈkɜːfjuː/ (n):
9. /frʌˈstreɪtɪŋ/ (adj):
10. /ˈprɪvəsi/ (n):
II- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
11. I live in a/an ____ with my parents and my elder sister in the coastal area.
A. extended family B. nuclear family
C. extended house D. nuclear house
12. One advantage of living in a/an ____ is to strengthen relationship between young children and adults.
A. nuclear family B. nuclear house
C. extended family D. extended house
13. In my opinion, family members are responsible for ____.
A. the housework B. the chores C. homework D. A and B
14. My grandpa is the most conservative person in my family. He never ____ about way of life.
A. gives his opinion B. changes his mind
C. gives his view D. keeps in mind
15. After graduating from university, I want to ____ my father's footsteps.
A. follow in B. succeed in C. go after D. keep up
16. In a nuclear family, both mother and father have responsibility for housekeeping and ____.
A. child care B. homework C. childcare D. generation gap
17. Four generations living in the same roof will have different ____ of lifestyle.
A. gaps B. rules C. manners D. viewpoints
18. Luckily, my parents are always willing to listen to my new ideas. They're very ____.
A. narrow-minded B. open-minded C. elegant D. careful
19. My mother ____ me from going home after 10 p.m. every day.
A. forbids B. allows C. lets D. All are correct
20. Anna often dresses ____ when going to the parties in order to attract her friends' attention.
A. plainly B. properly C. flashily D. soberly
21. We're surprised by Joe's ____ every Monday. He changes it at least 4 times a month.
A. hairstyle B. lifestyle C. viewpoint D. manner
22. I rarely eat ____ and drink ____ because they're not food for health.
A. snack/energy drink B. fast food/juice C. fruit/alcoholic drink D. junk food/soft drink
23. Generation ____ is the difference in the thoughts and viewpoints amongst generations living together.
A. distance B. gap C. space. D. All are correct
24. I was tired and couldn't ____ on doing my research project properly.
A. concentrate B. look C. pay attention D. Both A and C
25. My parents don't let me get married until I graduate from university and they never ____ their mind about that.
A. keep B. impose C. focus D. change
26. The ____ arises when Jack and his parents have considerable disagreement on his choice of university.
A. discrimination B. conflict C. agreement D. gap
27. I do morning exercise and play volleyball regularly so as to keep ____ and be healthier.
A. fit B. good shape C. healthy D. strong
28. Since the family law was implemented, domestic violence has been a rare ____ in this area.
A. happen B. taking place C. occurrence D. happenstance
29. My father used to ____ a lot of challenges before establishing his own insurance company.
A. provide B. enjoy C. give D. face
30. I wish I could do something to reduce financial ____ on my parents.
A. capital B. burden C. limit D. gap

tải về 39.71 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương