2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Tài khoản 42400201- Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị tr



tải về 2.87 Mb.
trang17/23
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích2.87 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   23

Tài khoản 42400201- Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng.



Bên Có:

- Giá trị ngoại hối nhập vào Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng:

 

+ Từ Quỹ dự trữ ngoại hối chuyển sang;

 

+ Mua ngoại hối;

Bên Nợ:

- Giá trị ngoại hối xuất từ Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng:

 

+ Chuyển sang Quỹ dự trữ ngoại hối;

 

+ Bán ngoại hối;

Số dư Có:

- Phản ánh giá trị ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng, NHNN đang quản lý.

Tài khoản 42400202- Mua bán và thanh toán ngoại hi thuộc Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng

Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng.



Bên Nợ:

- Số tiền đồng Việt Nam đã chi ra để mua ngoại hối;

 

- Thanh toán số tiền đồng Việt Nam (tăng) tương ứng với giá trị ngoại hối được điều chuyển từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang;

 

- Kết chuyển số chênh lệch tăng giá trị ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng khi:

 

+ Đánh giá lại ngoại tệ theo tỷ giá vào ngày cuối tháng quy định tại khoản 7 Điều 9 Thông tư này (đối ứng với tài khoản 503001 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái);

 

+ Đánh giá lại vàng theo giá do NHNN quy định (đối ứng với tài khoản 503002 - Chênh lệch đánh giá lại giá vàng);

 

- Kết chuyển chênh lệch do doanh số bán ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng tính theo tỷ giá bán thực tế lớn hơn doanh số bán tính theo tỷ giá mua bình quân trong kỳ vào thu nhập về mua, bán ngoại lệ hoặc thu nhập về mua, bán vàng;

Bên Có:

- Số tiền đồng Việt Nam thu được do bán ngoại hối;

 

- Thanh toán số tiền đồng Việt Nam (giảm) tương ứng với giá trị ngoại hối chuyển sang Quỹ dự trữ ngoại hối;

 

- Kết chuyển số chênh lệch giảm giá trị ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng khi:

 

+ Đánh giá lại ngoại tệ theo tỷ giá vào ngày cuối tháng quy định tại khoản 7 Điều 9 Thông tư này (đối ứng với tài khoản 503001 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái);

 

+ Đánh giá lại vàng theo giá do NHNN quy định (đối ứng với tài khoản 503002 - Chênh lệch đánh giá lại giá vàng);

 

- Kết chuyển chênh lệch do doanh số bán ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng tính theo tỷ giá bán thực tế nhỏ hơn doanh số bán tính theo tỷ giá mua bình quân trong kỳ vào chi phí về mua, bán ngoại tệ hoặc chi phí về mua, bán vàng;

Sdư Nợ:

- Phản ánh số tiền đồng Việt Nam đang chi ra mua ngoại hối thuộc Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng (đối ứng với số dư tài khoản 42400201).

Tài khoản 425- Thanh toán dtrữ ngoi hi Nhà nước

Tài khoản này dùng để phản ánh khoản thanh toán khác (ngoài những khoản thanh toán đã hạch toán vào các tài khoản thích hợp) giữa NHNN với Nhà nước phát sinh trong quá trình giao dịch (để thực hiện các giao dịch trung gian thông qua tài khoản 2390.10.01 và tài khoản 2390.00.05 trước đây).

Tài khoản 425 có các tài khoản cấp II sau:

425001- Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bằng ngoại tệ

425002- Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bằng đồng Việt Nam

Bên Nợ:

- Số tiền phải thu của Nhà nước;

 

- Số tiền trả cho Nhà nước;

Bên Có:

- Số tiền phải trả cho Nhà nước;

 

- Số tiền Nhà nước trả;

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền còn phải thu của Nhà nước;

Số dư Có:

- Phản ánh số tiền còn phải trả cho Nhà nước.

Tài khoản 426- Giao dch phái sinh

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết, các khoản phải thu, phải trả của các giao dịch phái sinh theo hợp đồng ký giữa NHNN và đối tác.

Tái khoản 426 có các tài khoản cấp II sau:

426001- Giao dịch hoán đổi

426002- Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi

426003- Giao dịch kỳ hạn

426004- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn

426005- Giao dịch tương lai

426006- Thanh toán đối với giao dịch tương lai

426007- Giao dịch quyền chọn

426008- Thanh toán đối với giao dịch quyền chọn

426998- Giao dịch phái sinh khác

426999- Thanh toán đối với giao dịch phái sinh khác

Tài khoản 426001- Giao dịch hoán đổi

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết phải trả ra hoặc nhận về ngoại tệ và giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các hợp đồng hoán đổi đã ký giữa NHNN và đối tác.

Tài khoản 426001 có các tài khoản cấp III sau:

42600101- Cam kết giao dịch hoán đổi

42600102- Giá trị giao dịch hoán đổi

Tài khoản 42600101- Cam kết giao dịch hoán đổi

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị các cam kết trả ra hoặc nhận về ngoại tệ khi đến hạn theo quy định tại hợp đồng hoán đổi đã ký giữa NHNN và đối tác.



Bên Nợ:

- Giá trị ngoại tệ NHNN cam kết sẽ trả ra khi đến hạn;

 

- Tất toán giá trị ngoại tệ đã cam kết nhận về ngày thanh toán;

Bên Có:

- Giá trị ngoại tệ NHNN cam kết sẽ nhận về khi đến hạn;

 

- Tất toán giá trị ngoại tệ đã cam kết trả ra ngày thanh toán;

S dư Có:

- Phản ánh tổng chênh lệch giá trị ngoại tệ NHNN sẽ nhận về lớn hơn số sẽ trả ra theo các hợp đồng hoán đổi chưa đáo hạn;

Sdư Nợ:

- Phản ánh tổng chênh lệch giá trị ngoại tệ NHNN sẽ trả ra lớn hơn số sẽ nhận về theo các hợp đồng hoán đổi chưa đáo hạn.

Tài khoản 42600102- Giá trị giao dịch hoán đổi

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các khoản trả ra và nhận về bằng ngoại tệ của hợp đồng hoán đổi theo dõi tại tài khoản 42600101- Cam kết giao dịch hoán đổi.



Bên Nợ:

- Tiền Việt Nam tương ứng với số ngoại tệ sẽ nhận về (tính theo tỷ giá thực tế mua vào ngày bắt đầu thực hiện hợp đồng);

 

- Tiền Việt Nam thu về do tất toán giá trị ngoại tệ đã cam kết trả ra vào ngày thanh toán;

 

- Số chênh lệch khi điều chỉnh tăng số dư Nợ cho bằng số dư tài khoản 42600101 khi đánh giá lại số dư tài khoản này (đối ứng với tài khoản 503003 - Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh);

Bên Có:

- Tiền Việt Nam tương ứng với số ngoại tệ sẽ trả ra (tính theo tỷ giá bán ra vào ngày bắt đầu thực hiện hợp đồng);

 

- Tiền Việt Nam trả ra do tất toán giá trị ngoại tệ dã cam kết nhận về ngày thanh toán;

 

- Số chênh lệch khi điều chỉnh giảm số dư Có cho bằng số dư tài khoản 42600101 khi đánh giá lại số dư tài khoản này (đối ứng với tài khoản 503003 - Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh);

S dư Có:

- Phản ánh tổng số tiền Việt Nam tương ứng với số ngoại tệ sẽ thu về theo các hợp đồng hoán đổi chưa đáo hạn;

Số dư Nợ:

- Phản ánh tổng số tiền Việt Nam tương ứng với số ngoại tệ sẽ trả ra theo các hợp đồng hoán đổi chưa đáo hạn.

Tài khoản 426002- Thanh toán đối với giao dịch hoán đi

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, đồng Việt Nam) trong thời hạn thỏa thuận giữa NHNN và đối tác theo cam kết giao dịch hoán đổi đã ký giữa hai bên.



Bên Nợ:

- Giá trị cam kết tiền tệ NHNN phải thu;

 

- Giá trị cam kết tiền tệ trả cho đối tác;

 

- Chênh lệch đánh giá tăng khoản phải thu từ giao dịch hoán đổi;

Bên Có:

- Giá trị cam kết tiền tệ NHNN phải trả;

 

- Giá trị cam kết tiền tệ đối tác trả;

 

- Chênh lệch đánh giá tăng khoản phải trả từ giao dịch hoán đổi;

S dư Có:

- Phản ánh giá trị cam kết NHNN còn phải trả cho đối tác;

Sdư Nợ:

- Phản ánh giá trị cam kết NHNN còn phải thu đối tác.

Tài khoản 426003- Giao dịch khạn

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết phải trả ra hoặc nhận về ngoại tệ và giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các hợp đồng kỳ hạn đã ký giữa NHNN và đối tác.

Tài khoản 426003 có các tài khoản cấp III sau:

42600501- Cam kết giao dịch kỳ hạn

42600502- Giá trị giao dịch kỳ hạn

Nội dung hạch toán tài khoản 42600301, 42600302 giống nội dung hạch toán tài khoản 42600101, 42600102.



Tài khoản 426004- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, đồng Việt Nam) trong thời hạn thỏa thuận giữa NHNN và đối tác theo cam kết giao dịch kỳ hạn đã ký giữa hai bên.

Nội dung hạch toán tài khoản 426004 giống nội dung hạch toán tài khoản 426002.

Tài khoản 426005- Giao dịch tương lai

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết phải trả ra hoặc nhận về ngoại tệ và giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các hợp đồng tương lai đã ký giữa NHNN và đối tác.

Tài khoản 426005 có các tài khoản cấp III sau:

42600501- Cam kết giao dịch tương lai

42600502- Giá trị giao dịch tương lai

Nội dung hạch toán tài khoản 42600501, 42600502 giống nội dung hạch toán tài khoản 42600101, 42600102.



Tài khoản 426006- Thanh toán đi với giao dịch tương lai

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, đồng Việt Nam) trong thời hạn thỏa thuận giữa NHNN và đối tác theo cam kết giao dịch tương lai đã ký giữa hai bên.

Nội dung hạch toán tài khoản 426006 giống nội dung hạch toán tài khoản 426002.

Tài khoản 426007- Giao dịch quyền chọn

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết phải trả ra hoặc nhận về ngoại tệ và giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các hợp đồng quyền chọn đã ký giữa NHNN và đối tác.

Tài khoản 426007 có các tài khoản cấp III sau:

42600701- Cam kết giao dịch quyền chọn

42600702- Giá trị giao dịch quyền chọn

Nội dung hạch toán tài khoản 42600701, 42600702 giống nội dung hạch toán tài khoản 42600101, 42600102,



Tài khoản 426008- Thanh toán đối với giao dịch quyền chọn

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, đồng Việt Nam) trong thời hạn thỏa thuận giữa NHNN và đối tác theo cam kết giao dịch quyền chọn đã ký giữa hai bên.

Nội dung hạch toán tài khoản 426008 giống nội dung hạch toán tài khoản 426002.

Tài khoản 426998- Giao dịch phái sinh khác

Tài khoản này dùng để phản ánh các cam kết phải trả ra hoặc nhận về ngoại tệ và giá trị đánh giá theo đồng Việt Nam của các hợp đồng phái sinh khác đã ký giữa NHNN và đối tác.

Tài khoản 426998 có các tài khoản cấp III sau:

42699801- Cam kết giao dịch phái sinh khác

42699802- Giá trị giao dịch phái sinh khác

Nội dung hạch toán tài khoản 42699801, 42699802 giống nội dung hạch toán tài khoản 42600101, 42600102.



Tài khoản 426999- Thanh toán đi với giao dch phái sinh khác

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, đồng Việt Nam) trong thời hạn thỏa thuận giữa NHNN và đối tác theo cam kết giao dịch phái sinh khác đã ký giữa hai bên.

Nội dung hạch toán tài khoản 426999 giống nội dung hạch toán tài khoản 426002.

Tài khon 427- Khoản dphòng rủi ro

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền dự phòng bù đắp rủi ro trong hoạt động của NHNN được trích lập từ chi phí theo chế độ tài chính của NHNN quy định.



Bên Có:

- Số tiền trích lập dự phòng

Bên Nợ:

- Số tiền sử dụng dự phòng

Số dư Có:

- Phản ánh số tiền dự phòng rủi ro tín dụng còn lại chưa sử dụng

Tài khoản 428- Nguồn kinh phí s nghiệp và chương trình, d án.

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả về hoạt động sự nghiệp và chương trình, dự án tại NHNN.

Tài khoản 428 có các tài khoản cấp II sau:

428001- Nguồn kinh phí sự nghiệp

428002- Nguồn kinh phí chương trình, dự án

428003- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

428004- Thu chưa qua Ngân sách

Tài khon 428001-Nguồn kinh phí sự nghiệp

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hoạt động của các đơn vị NHNN.

Tài khoản 428001 có các tài khoản cấp III sau:

42800101- Năm trước

42800102- Năm nay

42800103- Năm sau



Bên Có:

- Số kinh phí đã nhận của Ngân sách Nhà nước hoặc cấp trên;

 

- Kết chuyển số kinh phí đã nhận tạm ứng thành nguồn kinh phí hoạt động;

Bên Nợ

- Số kinh phí hoạt động nộp lại Ngân sách Nhà nước hoặc nộp lại cho cấp trên;

 

- Kết chuyển số chi hoạt động viện trợ đã được phê duyệt quyết toán với nguồn kinh phí hoạt động;

 

- Các khoản được phép ghi giảm nguồn kinh phí hoạt động;

Số dư Có:

- Số kinh phí được cấp cho năm sau (nếu có);

 

- Nguồn kinh phí hoạt động hiện còn hoặc đã chi nhưng chưa được quyết toán.

Tài khoản 428002- Nguồn kinh phí chương trình, dự án

Tài khoản này dùng để phản ánh việc tiếp nhận, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí chương trình, dự án do Ngân sách Nhà nước cấp hoặc do các nhà tài trợ nước ngoài đảm bảo theo nội dung ghi trong cam kết giữa NHNN với nhà tài trợ nước ngoài. Kế toán theo dõi chi tiết cho nguồn kinh phí thuộc năm trước và nguồn kinh phí năm nay, trong trường hợp chương trình, dự án được thực hiện trong nhiều năm và trong thời gian xét duyệt báo cáo quyết toán.

Tài khoản này có có các tài khoản cấp III sau:

42800201- Nguồn kinh phí Ngân sách Nhà nước cấp

42800202- Nguồn kinh phí viện trợ không hoàn lại

42800299- Nguồn kinh phí khác



Bên Có:

- Số kinh phí chương trình, dự án đã thực nhận trong kỳ;

 

- Khi Kho bạc Nhà nước thanh toán số kinh phí tạm ứng, chuyển số đã nhận tạm ứng thành nguồn kinh phí chương trình, dự án;

Bên Nợ:

- Số kinh phí dự án sử dụng không hết nộp lại Nhà tài trợ hoặc nộp lại cho Ngân sách Nhà nước;

 

- Các khoản được phép chi ghi giảm nguồn kinh phí chương trình, dự án;

 

- Kết chuyển số chi của chương trình, dự án được quyết toán với nguồn kinh phí của từng chương trình, dự án;

 

- Đơn vị cấp trên kết chuyển số kinh phí dự án đã cấp trong kỳ cho đơn vị cấp dưới;

S dư Có:

- Số kinh phí chương trình, dự án chưa sử dụng hoặc đã sử dụng nhưng quyết toán chưa được duyệt.

Tài khoản 428003- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sn cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định của dự án, đơn vị sự nghiệp bao gồm nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định hữu hình và nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định vô hình. Kế toán theo dõi chi tiết cho từng loại hoạt động sự nghiệp, từng chương trình, dự án.



Bên Có:

- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định tăng do:

 

- Giá trị tài sản cố định mua sắm, xây dựng hoàn thành, bản giao đưa vào sử dụng;

 

- Giá trị tài sản cố định nhận của các đơn vị khác bàn giao, được biếu tặng, viện trợ và các trường hợp tăng khác;

 

- Tăng nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định (giá trị còn lại) do đánh giá lại (trường hợp tăng);

Bên Nợ:

- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định giảm do:

 

- Phản ánh giá trị hao mòn của tài sản cố định trong kỳ;

 

- Giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán, chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền và các trường hợp giảm khác...

 

- Giảm nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định (giá trị còn lại) do đánh giá lại (trường hợp giảm);

Số dư Có:

- Phản ánh tổng nguồn kinh phí còn lại đã hình thành tài sản cố định.

Tài khoản 428004- Thu chưa qua Ngân sách

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền, hàng viện trợ không hoàn lại đã tiếp nhận phải nộp Ngân sách Nhà nước được để lại chi nhưng chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi Ngân sách Nhà nước. Kế toán theo dõi chi tiết cho từng chương trình, dự án.



Bên Có:

- Các khoản tiền, hàng viện trợ đã nhận nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi Ngân sách;

Bên Nợ:

- Ghi giảm thu chưa qua ngân sách, ghi tăng các nguồn kinh phí có liên quan về các khoản tiền, bằng viện trợ khi có chứng từ ghi thu, ghi chi Ngân sách;

S dư Có:

- Phản ánh các khoản tiền, hàng viện trợ đã nhận phải nộp Ngân sách nhưng chưa được để lại chi mà đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi Ngân sách chưa được kết chuyển ghi tăng nguồn kinh phí.

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương