2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam



tải về 2.87 Mb.
trang13/23
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích2.87 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   23

Tài khon 302- Ủy thác

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền NHNN ủy thác cho tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cho vay, đầu tư theo nội dung đã thỏa thuận trên hợp đồng ủy thác đã ký kết theo quy định.

Tài khoản 302 có các tài khoản cấp II sau:

302001- Ủy thác cho vay

302002- Ủy thác đầu tư

302999- Ủy thác khác



Bên Nợ:

- Số tiền chuyển cho tổ chức nhận ủy thác;

Bên Có:

- Số tiền tổ chức nhận ủy thác thanh toán theo hợp đồng;

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền đang ủy thác cho tổ chức nhận ủy thác.

Tài khoản 303- Góp vốn

Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền NHNN góp vốn cổ phần vào tổ chức trong nước và tổ chức quốc tế theo quy định của pháp luật.

Tài khoản 303 có các tài khoản cấp II, cấp III sau:

303001- Góp vốn vào các tổ chức trong nước

303002- Góp vốn vào các tổ chức quốc tế

30300201- Góp vốn vào IMF

30300202- Góp vốn vào tổ chức quốc tế khác

Bên Nợ:

- Số tiền góp vốn vào tổ chức trong nước và quốc tế;

Bên Có:

- Số tiền rút vốn tại tổ chức trong nước và quốc tế;

Sdư Nợ:

- Phản ánh số tiền đang góp vốn cổ phần vào các tổ chức trong nước và quốc tế.

Tài khoản 304- Tài sn cố đnh

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của tài sản cố định của NHNN.



Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Việc hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ quản lý và sử dụng tài sản cố định của Nhà nước.

2. Việc quản lý các tài sản cố định hữu hình, các đơn vị NHNN tuân thủ theo đúng quy trình tại phân hệ FA.

Tài khoản 304 có các tài khoản cấp II sau:

304001- Tài sản cố định hữu hình

304002- Tài sản cố định vô hình

304003- Tài sản cố định thuê tài chính

304004- Tài sản cố định thuộc chương trình dự án

304005- Hao mòn tài sản cố định

304006- Hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án



Tài khoản 304001- Tài sản cđịnh hữu hình

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của toàn bộ tài sản cố định hữu hình của NHNN theo nguyên giá.

Tài khoản 304001 có các tài khoản cấp III sau:

30400101- Nhà cửa, vật kiến trúc

30400102- Máy móc, thiết bị

30400103- Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

30400104- Thiết bị, dụng cụ quản lý

30400199- Tài sản cố định hữu hình khác



Bên Nợ:

- Nhập tài sản cố định (do mua sắm, xây dựng, nơi khác điều chuyển đến...) ghi theo nguyên giá;

 

- Điều chỉnh tăng nguyên giá tài sản cố định;

Bên Có:

- Xuất tài sản cố định (do thanh lý, nhượng bán, điều chuyển đi nơi khác...) ghi theo nguyên giá;

 

- Điều chỉnh giảm nguyên giá tài sản cố định;

Sdư Nợ:

- Phản ánh nguyên giá tài sản cố định hữu hình hiện có.

Tài khoản 304002- Tài sản cđịnh vô hình

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của toàn bộ tài sản cố định vô hình của NHNN.

Tài khoản 304002 có các tài khoản cấp III sau:

30400201- Quyền sử dụng đất

30400202- Chương trình phần mềm

30400299- Tài sản cố định vô hình khác



Bên Nợ:

- Nguyên giá tài sản cố định vô hình tăng;

Bên Có:

- Nguyên giá tài sản cố định vô hình giảm;

Số dư Nợ:

- Phản ánh nguyên giá tài sản cố định vô hình hiện có.

Tài khoản 304003- Tài sản cđịnh thuê tài chính

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động toàn bộ tài sản cố định thuê tài chính của NHNN.



Bên N:

- Nguyên giá của tài sản cố định thuê tài chính tăng;

Bên Có:

- Nguyên giá của tài sản cố định thuê giảm do chuyển trả lại cho bên cho thuê khi hết hạn hợp đồng hoặc mua lại thành tài sản cố định của NHNN;

Số dư Nợ:

- Phản ánh nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính hiện có.

Tài khoản 304004- Tài sản cđịnh thuộc chương trình d án

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biển động toàn bộ tài sản cố định thuộc chương trình dự án của NHNN.



Bên N:

- Nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án tăng;

Bên Có:

- Nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án giảm;

Số dư Nợ:

- Phản ánh nguyên giá tài sản cố định thuộc chương trình dự án hiện có.

Tài khoản 304005- Hao mòn tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định của NHNN.

Tài khoản 304005 có các tài khoản cấp III sau:

30400501- Hao mòn tài sản cố định hữu hình

30400502- Hao mòn tài sản cố định vô hình

30400503- Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính



Bên Có:

- Số khấu hao cơ bản tài sản cố định hàng tháng;

 

- Tăng giá trị hao mòn khi tăng nguyên tài sản cố định;

Bên Nợ:

- Giảm giá trị hao mòn khi giảm nguyên tài sản cố định;

 

- Tất toán giá trị hao mòn của tài sản cố định đã xuất khỏi tài sản của đơn vị NHNN (thanh lý, nhượng bán, điều chuyển đi nơi khác);

Số dư Có:

- Phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định hiện có.

Tài khoản 304006- Hao mòn tài sản cđịnh thuộc chương trình dự án

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án của NHNN.

Nội dung hạch toán tài khoản 304006 giống nội dung hạch toán tài khoản 304005.

Tài khoản 305- Tài sn khác trong kho

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các tài sản khác trong kho của NHNN.

Tài khoản 305 có các tài khoản cấp II sau:

305001- Công cụ, dụng cụ

305002- Vật liệu

305999- Tài sản khác



Tài khoản 305001- Công cụ, dụng cụ

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại công cụ, dụng cụ trong kho của NHNN.



Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Giá trị công cụ, dụng cụ hạch toán trên tài khoản này như sau:

- Giá nhập kho, bao gồm giá mua thực tế, thuế (nếu có), các chi phí vận chuyển, bốc xếp... (nếu có);

- Giá xuất kho xác định theo phương pháp tính theo giá đích danh.

2. Việc xác định giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ vào chi phí thực hiện theo quy định tại quy chế quản lý tài chính của NHNN.

Bên Nợ:

- Giá trị công cụ, dụng cụ nhập kho;

Bên Có:

- Giá trị công cụ, dụng cụ xuất kho;

Sdư Nợ:

- Phản ánh giá trị công cụ, dụng cụ tồn kho.

Tài khoản 305002- Vật liệu

Tài khoản này dùng để phản ánh các loại vật liệu trong kho của NHNN như giấy tờ in, vật liệu văn phòng, phụ tùng thay thế, xăng, dầu...



Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Kế toán nhập, xuất, tồn kho vật liệu phải phản ánh theo giá trị thực tế và thực hiện theo nguyên tắc giá gốc quy định trong Chuẩn mực kế toán hàng tồn kho.

2. Việc tính trị giá của vật liệu xuất kho được thực hiện theo phương pháp thực tế đích danh.

3. Không phản ánh vào tài khoản này đối với vật liệu không thuộc quyền sở hữu của NHNN (như nhận giữ hộ....).

Bên Nợ:

- Giá trị vật liệu nhập kho;

Bên Có:

- Giá trị vật liệu xuất kho;

S dư Nợ:

- Phản ánh giá trị vật liệu tồn kho.

Tài khoản 305999- Tài sản khác

Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản khác trong kho của NHNN ngoài công cụ, dụng cụ và vật liệu.

Kế toán theo dõi quản lý việc nhập, xuất, tồn các tài sản khác này thực hiện tương tự như kế toán theo dõi quản lý việc nhập, xuất, tồn công cụ, dụng cụ và vật liệu.

Nội dung hạch toán tài khoản 305999 giống nội dung hạch toán tài khoản 305001.



Tài khon 313- Tm ứng về xây dng bn, mua sắm và sửa cha lớn tài sản cố định

Tài khoản này phản ánh chi phí thực hiện dự án đầu tư (bao gồm chi phí mua sắm mới tài sản cố định, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật công trình) và tình hình quyết toán dự án đầu tư xây dựng cơ bản ở đơn vị NHNN có tiến hành công tác mua sắm tài sản cố định, đầu tư xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn tài sản cố định.

Tài khoản 313 có các tài khoản cấp II sau:

313001- Mua sắm tài sản cố định

313002- Sửa chữa lớn tài sản cố định

313003- Xây dựng cơ bản dở dang

313004- Các khoản phải thu về xây dựng cơ bản

Tài khoản 313001- Mua sm tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí mua sắm tài sản cố định và tình hình quyết toán chi phí mua sắm tài sản cố định trong trường hợp phải qua lắp đặt, chạy thử trước khi đưa vào sử dụng (kể cả mua tài sản cố định mới hoặc đã qua sử dụng). Nếu mua sắm tài sản cố định về phải đầu tư, trang bị thêm mới sử dụng được thì mọi chi phí mua sắm, trang bị thêm cũng được phản ánh vào tài khoản này.



Bên Nợ:

- Chi phí mua sắm tài sản cố định phát sinh;

Bên Có:

- Giá trị mua sắm tài sản cố định đã hoàn thành đưa vào sử dụng;

Số dư Nợ:

- Phản ánh số chi về mua sắm tài sản cố định chưa được duyệt quyết toán hoặc chưa bàn giao đưa vào sử dụng.

Tài khoản 313002- Sữa chữa lớn tài sản cố định

Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định và tình hình quyết toán chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định.



Hạch toán tài khoản này phải thc hiện theo các quy định sau:

- Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định thì không hạch toán vào tài khoản này mà tính thẳng vào chi phí trong kỳ.

- Chi phí sửa chữa tài sản cố định phát sinh được tập hợp vào bên Nợ tài khoản này và được theo dõi chi tiết cho từng công trình, công việc sửa chữa tài sản cố định.

- Đối với công trình sửa chữa không đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá tài sản cố định: Khi công trình hoàn thành, kế toán ghi nhận vào tài khoản chi phí hoặc tài khoản 318999- “Chi phí khác chờ phân bổ” và phân bổ dần vào chi phí theo quy định.

- Trường hợp sửa chữa cải tạo, nâng cấp thỏa mãn điều kiện ghi tăng nguyên giá tài sản cố định: Khi công trình hoàn thành, kế toán ghi tăng nguyên giá tài sản cố định.

Tài khoản 313002 có các tài khoản cấp III sau:

31300201- Sửa chữa lớn tài sản cố định

31300202- Sửa chữa lớn công trình xây dựng cơ bản



Bên Nợ:

- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh;

 

- Chi phí cải tạo, nâng cấp tài sản cố định;

Bên Có:

- Giá trị công trình sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành, kết chuyển khi quyết toán được duyệt;

S dư Nợ:

- Phản ánh giá trị sửa chữa lớn tài sản cố định dở dang hoặc đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt.

Tài khoản 313003- Xây dựng cơ bản dở dang

Tài khoản này phản ánh chi phí đầu tư xây dựng cơ bản và tình hình quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.

Tài khoản 313003 có các tài khoản cấp III sau:

31300301- Chi phí công trình

31300399- Chi phí khác

Bên Nợ:

- Chi phí cho đầu tư xây dựng cơ bản phát sinh;

Bên Có:

- Giá trị tài sản cố định hình thành qua đầu tư xây dựng cơ bản đã hoàn thành đưa vào sử dụng;

 

- Giá trị công trình bị loại bỏ và các khoản duyệt bỏ khác kết chuyển khi quyết toán được duyệt y;

Số dư Nợ:

- Phản ánh chi phí xây dựng cơ bản dở dang hay giá trị công trình xây dựng đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt.

Tài khoản 313004- Các khoản phải thu về xây dựng bản

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu về xây dựng cơ bản phát sinh trong quá trình hoạt động.

Tài khoản 313004 có các tài khoản cấp III sau:

31300401- Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản

31300402- Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản cho bên B

31300499- Các khoản phải thu khác về xây dựng cơ bản



Tài khoản 31300401- Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án đang gửi tại ngân hàng.



Bên N:

- Số tiền được tạm cấp để xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án gửi tại ngân hàng;

Bên Có:

- Số tiền lấy ra sử dụng cho xây dựng cơ bản;

Số dư N:

- Phản ánh số tiền để xây dựng cơ bản, Ban Quản lý dự án hiện còn đang gửi tại ngân hàng.

Tài khoản 31300402- Tạm ứng vốn xây dựng bản cho bên B

Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền các đơn vị NHNN/Ban Quản lý dự án đã tạm ứng cho khách hàng (bên B) trong quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng cơ bản.



Bên Nợ:

- Số tiền tạm ứng;

Bên Có:

- Số tiền thu hồi tạm ứng;

Sdư Nợ:

- Phản ánh số tiền đang tạm ứng cho khách hàng.

Tài khoản 31300499- Các khoản phải thu khác về xây dựng cơ bản

Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản phải thu khác về xây dựng cơ bản phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những nội dung đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.



Bên Nợ:

- Số tiền phải thu;

Bên Có:

- Số tiền thu được;

 

- Số tiền được xử lý chuyển vào các tài khoản thích hợp khác;

Sdư Nợ:

- Phản ánh số tiền các đơn vị NHNN còn phải thu.

Tài khoản 314- Các khoản phải thu khách hàng

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu khách hàng của NHNN như ký quỹ, cầm cố, các khoản tham ô, lợi dụng...

Tài khoản 314 có các tài khoản cấp II sau:

314001- Ký quỹ, cầm cố

314002- Các khoản tham ô, lợi dụng

314999- Các khoản phải thu khách hàng khác



Tài khoản 314001- Ký quỹ, cầm c

Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản (tín phiếu, trái phiếu....) và tiền của NHNN mang đi ký quỹ, cầm cố tại các đối tác có quan hệ kinh tế như ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế...



Bên N:

- Giá trị tài sản mang cầm cố;

 

- Số tiền đã ký quỹ;

Bên Có:

- Giá trị tài sản cầm cố và số tiền ký quỹ đã nhận lại hoặc đã thanh toán;

 

- Số tiền được xử lý chuyển vào các tài khon thích hợp khác;

Số dư Nợ:

- Phản ánh giá trị tài sản còn đang gửi cầm cố và số tiền còn đang ký quỹ.

Tài khoản 314002- Các khoản tham ô, lợi dụng

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền bị khách hàng tham ô, lợi dụng trong quá trình giao dịch với NHNN hay số tiền bị thiếu qua kiểm đếm tiền điều chuyển từ các TCTD.



Bên N:

- Số tiền khách hàng tham ô, lợi dụng;

Bên Có:

- Số tiền đã thu hồi được hoặc được phép xử lý;

Sdư Nợ:

- Số tiền còn phải thu khách hàng.

Tài khoản 314999- Các khoản phải thu khách hàng khác

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản NHNN phải thu của khách hàng phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những nội dung đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.



Bên Nợ:

- Số tiền phải thu khách hàng;

Bên Có:

- Số tiền đã thu hồi được hoặc được xử lý chuyển vào các tài khoản thích hợp khác;

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền còn phải thu khách hàng.

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương