2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (usd) và các ngoại tệ khác của tháng 9 năm 2008 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này



tải về 0.51 Mb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích0.51 Mb.
  1   2   3   4

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

------------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 299/TB - BTC

----------------------------------

 

Hà Nội, ngày 29  tháng 8  năm 2008

 

 

THÔNG BÁO



TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 9/2008

 

 



             Căn cứ Thông tư số 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

 

            1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 9/2008 là  1 USD =  16.495 đồng.



 

            2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 9 năm 2008 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này.

 

            3/ Tỷ giá giữa đồng Việt nam và các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đô la Mỹ theo tỷ giá qui định tại điểm 1 và 2 nói trên.



 

            4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.

 

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.



 

 

TL. BỘ TRƯỞNG

 

Nơi nhận:

VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI

 


-VPQH, VPCP, VPCT nước.                

 -Viện KSNDTC, Tòa án NDTC.

- VPTW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng.

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể.

- Kho bạc Nhà nước TW.

- Tổng cục thuế.

- Tổng cục Hải quan.

- NH PT VN.

- Kiểm toán NN.

- Sở tài chính các Tỉnh, Thành phố.

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC.

- Lưu: VT, TCĐN.


 

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Thành Đô


 

                               

 

 


THÔNG BÁO

(Kèm theo thông báo số 299/TB-BTC ngày 29/08/2008 của Bộ Tài chính )

Bộ Tài chính thông báo tỷ giá giữa Dollar Mỹ và các loại ngoại tệ khác áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/09/2008 cho đến khi có thông báo mới như sau:

 

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

  USD/Ngoại tệ

 

 NGOẠI TỆ

 Bằng số 

 Bằng chữ

 

 VIỆT NAM

DONG

00

VND

                  -  

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

             20.51

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

             23.80

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

             19.70

NAM

NEW DINAR

12

YUM

                  -  

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

0.68

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

                  -  

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

             18.93

ALBANIA

LEK

17

ALL

             81.81

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

2.26

BULGARIA

LEV

19

BGN

1.32

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

             63.00

HUNGARY

FORINT

21

HUF

           160.66

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

             24.56

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

        1,151.00

RUMANI

LEU

24

RON

2.41

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

             16.72

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

6.83

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH  KOREAN WON

27

KPW

           143.05

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

1.00

LÀO

KIP

29

LAK

        8,635.00

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

        4,120.00

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

             75.78

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

3.03

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

0.54

HÔNG KÔNG

HONG  KONG DOLLAR

36

HKD

7.81

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

7.43

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

1.09

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

2.22

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

           108.86

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

           227.05

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

        4,650.00

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

        1,361.00

THÁI LAN

BAHT

45

THB

             34.00

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

1.41

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

              1.62

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

6.38

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

5.36

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

5.05

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

             45.69

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

1.15

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

1.04

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

1.41

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

3.38

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

             60.61

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

           198.50

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

        1,182.00

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

1.22

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

1.22

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

             45.69

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

7.68

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

        1,899.50

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

           442.00

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

            




  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương