178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp


Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn đầu tư



tải về 2.34 Mb.
trang3/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


181
Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn đầu tư

nước ngoài theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp

Industrial output value of foreign invested sector at

constant 1994 prices by industrial activity

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

250,600

203,443

536,212

761,710

913,112

Phân theo ngành cấp II
















By secondery industrial activity
















- Khai khoáng khác
















Other mining and quarrying
















- Sản xuất chế biến thực phẩm

250,484

203,443

194,973

200,140

125,496

Manufacture of food products
















- Sản xuất đồ uống
















Manufacture of beverages
















- Dệt - Manufacture of textiles







48,560

136,438

174,24

- Sản xuất trang phục










0,029




Manufacture of wearing apparel
















- Sản xuất da và các sản phẩm có liên







0,431







quan - Manufacture of leather and related products
















- Chế biến gỗ

0,116




13,276

29,013

34,815

Manufacture of wood and of products of wood and cork, except furniture; Manufacture of articles of straw and plaiting materials
















- Sản xuất giấy







4,181

25,77

31,954

Manufacture of paper and paper products
















- In, sao chép bản ghi các loại
















Printing and reproduction of recorded media
















- Sản xuất than cốc
















Manufacture of coke
















- Sản xuất hóa chất và sản phẩm
hóa chất










0,84

1,848

Manufacture of chemicals and chemical products


















181
(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn

đầu tư nước ngoài theo giá so sánh phân theo ngành

công nghiệp

(Cont) Industrial output value of foreign invested sector

at constant 1994 prices by industrial activity
Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

- Sản xuất SP từ cao su và platic







18,327

24,976

29,971

Manufacture of rubber and plastics products
















- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi
kim loại
















Manufacture of other non-metallic mineral products
















- Sản xuất kim loại
















Manufacture of basic metals
















- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn







14,815

48,016

55,218

Manufacture of fabricated metal products, except machinery and equipment
















- Sản xuất sản phẩm điện tử







225,582

224,635

374,251

Manufacture of computer, electronic and optical products
















- Sản xuất MMTB chưa phân vào đâu










19,576

23,481

Production machinery is not nec
















- Sản xuất xe có động cơ







0,039

38,922

46,706

Production of motor vehicles
















- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế







7,851

5,8

6,67

Manufacture of furniture
















- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác







8,177

7,555

8,462

Other manufacturing
















- Sản xuất, phân phối điện, nước đá
















Elevtricity, gas, steam and air conditioning supply
















- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
















Water collection, treatment and supply
















- Họat động thu gom, xử lý & tiêu hủy
rác thải
















Activities of collecting, processing & disposal


















182
Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh phân theo

huyện/thị xã

Industrial output value at constant 1994 prices by districts

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

497,274

1.659,445

3.013,419

3.644,583

4.415,212

Phân theo đơn vị cấp huyện -
by districts

















- Thị xã Đồng Xoài

25,768

56,124

162,035

161,767

196,083

- Huyện Đồng Phú

29,715

115,496

161,530

153,412

172,357

- Thị xã Phước Long

284,361

966,624

1.559,091

1.246,278

1.185,857

- Huyện Bù Gia Mập

791,135

699,990

- Huyện Lộc Ninh

7,061

7,273

15,497

26,072

29,670

- Huyện Bù Đốp

3,512

129,919

195,749

248,650

167,675

- Huyện Bù Đăng

19,138

186,477

343,301

246,449

241,160

- Thị xã Bình Long

7,021

16,741

27,722

13,856

703,089

- Huyện Hớn Quản

74,696

88,447

- Huyện Chơn Thành

120,698

180,791

548,494

682,268

930,884




183
Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh


phân theo huyện/thị xã

State industrial output value at constant 1994 prices

by districts

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

27,823

471,076

735,888

909,354

1.291,862

Phân theo đơn vị cấp huyện -
by districts

















- Thị xã Đồng Xoài

4,643

16,419

54,208

71,916

87,172

- Huyện Đồng Phú

-

-

-

-

-

- Thị xã Phước Long

-

274,522

497,620

464,576

286,697

- Huyện Bù Gia Mập

131,848

84,185

- Huyện Lộc Ninh

-

-

-

-

-

- Huyện Bù Đốp

-

124,852

149,026

208,964

116,065

- Huyện Bù Đăng

-

2,831

-

-

-

- Thị xã Bình Long

-

-

-

-

684,300

- Huyện Hớn Quản

-

-

- Huyện Chơn Thành

23,180

52,452

35,034

32,050

33,443



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương