178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp


Hoạt động nghệ thuật và chiếu phim



tải về 2.34 Mb.
trang25/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25

239
Hoạt động nghệ thuật và chiếu phim

Perfoming and cinema activities



 

2009

2010




 

 

1- Hoạt đông nghệ thuật - Performing







- Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp (đơn vi Number of professional performing art groups (Unit)

1

1

- Số rạp ( Rạp) - Number of playhouses (Playhouse)







- Số buổi biểu diễn( buổi) - Number of performances (Show)

90

83

- Số lượt người xem biễu diễn nghệ thuật - Lượt người Number of audiences ( Persons)

51.400

59.000

Chiếu phim - Cinema activity







- Số đơn vị (đơn vị) - Number of movie showinggroups (Unit)

1

5

- Số rạp (Rạp) - Number of movie houses ( Movie house)







- Số buổi chiếu ( buổi) - Number of shows ( Show)

990

752

- Số lượt người xem chiếu bóng ( Người) -

Number of audiencen

117.360

93.800


240
Nhà bảo tàng và di tích

Museums and monuments



 

2009

2010










1. Số lượng nhà bảo tàng - Number of Museums

-




- Phân theo cấp quản lý - By management level







+ Trung ương - Central







+ Địa phương - Local







2. Số lượt người thăm quan bảo tàng - Number of Museums







3. Số di tích được xếp hạng Number of ranked monuments

13

13

- Phân theo loại di tích - By tybe of monuments







+ Thắng cảnh - Famous landscapes

1

1

+ Lịch sử - Historical monuments

10

10

+ Kiến trúc nghệ thuật - Art Architectures

2

2

- Phân theo cấp công nhận - Bylicence level







+ Tỉnh/ thành phố - Province

4

4

+ Quốc gia - Nation

9

9

4. Số lượt người thăm quan di tích - Number of monuments

14.790

16.693


241


Vận động viên thể thao bán chuyên nghiệp

Professional athletes



 

2009

2010










1- Số vận động viên - Number of athletes

157

158

- Phân theo giới tính - By sex







+ Nam - Male

90

114

+ Nữ - Female

67

44

- Phân theo môn thể thao - By sport activity







+ Bóng đá - Football

16

16

+ Bóng bàn - Table - tennis







+ Bóng chuyền - Volleyball







+ Bóng rổ - Basketball







+ Cầu lông - Badminton







+ Quần vợt - Tennis

8

8

+ Điền kinh - Athlrtics

14

12

+ Võ thuật - Martial arts

69

69

+ Đua xe đạp - Cycling







+ Bơi lôi - Swimming

8

11

+ Cờ tướng

10

9

+ Môn thể thao khác

32

33

2 - Vận đông viên đẳng cấp - Elit player

45

58

+ Nam - Male

29

39

+ Nữ - Female

16

19

3 - Kiện tướng - Sports master

14

11

+ Nam - Male

10

9

+ Nữ - Female

4

2

4 - Vận động viên cấp 1 - First level player

31

47

+ Nam - Male

19

30

+ Nữ - Female

12

17



242
Cán bộ và trọng tài thể dục, thể thao địa phương quản lý

Sports officials and umpires managed by local govornment



 

2009

2010

1- Số cán bộ thể dục thể thao - Sports officiala

471

687

+ Huấn luyện viên - Coach

91

95

+ Giáo viên - Sports teacher

350

560

+ Cán bộ chuyên trách TDTT - Sports specialists

30

32

- Ngành thể dục thể thao quản lý - Managed by spotr sector

81

81

+ Huấn luyện viên - Coach

81

81

+ Giáo viên - Sports teacher







+ Cán bộ chuyên trách TDTT - Sports specialists







- Ngành khác quản lý - Managed by others

390

606

+ Huấn luyện viên - Coach

10

14

+ Giáo viên - Sports teacher

350

560

+ Cán bộ chuyên trách TDTT - Sports specialists

30

32

2 - Số trọng tài - Number of umpires

75

77

- Phân theo giới tính - By sex







+ Nam - Male

60

62

+ Nữ - Female

15

15

- Phân theo môn thể thao - By sport activity







+ Bóng đá - Football

9

15

+ Bóng bàn - Table - tennis

11

11

+ Bóng chuyền - Volleyball

8

2

+ Bóng rổ - Basketball

5

5

+ Cầu lông - Badminton

8

3

+ Quần vợt - Tennis

8

8

+ Điền kinh - Athlrtics

4

2

+ Võ thuật - Martial arts

13

22

+ Đua xe đạp - Cycling

4

4

+ Bơi lôi - Swimming

5

5








1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương