178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp



tải về 2.34 Mb.
trang24/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25

2
233
33. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao


động khu vực Nhà nước quản lý phân theo ngành kinh tế

Monthly average income per employee at current prices in state sector bykind of economic activity



Nghìn đồng- Thous. Dongs

 

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

4.467

4.819

Trong đó: Of Which







A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing


6.219

6.601

B. Khai khoáng - Mining and quarrying







C. Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing

3.711

4.168

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply

6.289

6.570

F. Xây dựng - Construction

2.596

3.008

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

2.239

2.515

H. Vận tải kho bãi - Transportion and storage

2.589

2.903

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống -
Accommodation and food service activities

1.879

2.110

J.Thông tin và truyền thông - Information and communication

4.961

5.595

K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm -
Financial, banking and insurance activities

8.043

8.387

L. Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities







O. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP; Bảo đảm xã hội bắt buộc - Communist party, socio-political organizations activities; public adminisstration and defense; compulsory social security

2.329

2.704

P.Giáo dục và đào tạo - Education

3.126

3.505

Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội -
Human health and social work activities

2.860

3.212

G.Nghệ thuật, vui chơi và giải trí - Arts, entertaiment and recreation

3.401

3.820

S.Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities

2.276

2.556



2
234
34. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của


lao động khu vực Nhà nước do trung ương quản lý
phân theo ngành kinh tế


Monthly average income per employee at current prices in central state sector bykind of economic activity



Nghìn đồng- Thous. Dongs

 

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

6.077

6.512

Trong đó: Of Which







A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing


6.326

6.705

B. Khai khoáng - Mining and quarrying







C. Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing

3.711

4.168

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply

6.289

6.570

F. Xây dựng - Construction

2.757

3.096

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles







H. Vận tải kho bãi - Transportion and storage

2.637

2.962

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống -
Accommodation and food service activities







J.Thông tin và truyền thông - Information and communication

6.426

7.217

K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm -
Financial, banking and insurance activities

8.043

8.387

L. Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities







O. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP; Bảo đảm xã hội bắt buộc - Communist party, socio-political organizations activities; public adminisstration and defense; compulsory social security

2.858

3.805

P.Giáo dục và đào tạo - Education

5.388

5.728

Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội -
Human health and social work activities







G.Nghệ thuật, vui chơi và giải trí - Arts, entertaiment and recreation







S.Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities








2
235
35. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của


lao động khu vực Nhà nước do địa phương quản lý
phân theo ngành kinh tế


Monthly average income per employee at current prices inlocal state sector bykind of economic activity

Nghìn đồng- Thous. Dongs

 

2009

Ước 2010

Tổng số - Total

2.969

3.346

Trong đó: Of Which







A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing


4.938

5.546

B. Khai khoáng - Mining and quarrying







C. Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing







D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply







F. Xây dựng - Construction

2.426

2.725

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles

2.239

2.515

H. Vận tải kho bãi - Transportion and storage

1.896

2.129

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống -
Accommodation and food service activities

1.879

2.110

J.Thông tin và truyền thông - Information and communication

3.057

3.433

K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm -
Financial, banking and insurance activities







L. Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities







O. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP; Bảo đảm xã hội bắt buộc - Communist party, socio-political organizations activities; public adminisstration and defense; compulsory social security

2.238

2.513

P.Giáo dục và đào tạo - Education

3.110

3.493

Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội -
Human health and social work activities

2.860

3.212

G.Nghệ thuật, vui chơi và giải trí - Arts, entertaiment and recreation

3.401

3.820

S.Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities

2.276

2.556



236
Thu nhËp b×nh qu©n ®Çu ng­êi mét th¸ng theo gi¸ thùc tÕ


ph©n theo thµnh thÞ, n«ng th«n, nguån thu vµ ph©n theo

nhãm thu nhËp

Monthly average income per capita at current prices

by residence, by income source and by income quintiles


 

 

2004

2006

2008






















Nghìn đồng - Thous. dongs.

Tổng số - total

487,30

695,00

1.292,00

Phân theo thành thị nông thôn










By residence













Thành thị - Urban

628,70

792,42

1.364,00




Nông thôn - Rural

465,20

678,18

1.279,00

Phân theo nguồn thu - By income source













Tiền lương, tiền công - Salary & wage

118,20

205,74

339,93




Nông lâm nghiệp & thuỷ sản

245,00

322,72

548,97




Agriculture, forestry & fishing













Phi nông lâm nghiệp & thuỷ sản

79,60

111,06

262,15




Non-agriculture, forestry & fishing













Thu từ nguồn khác - Others

44,60

55,46

140,95

Phân theo nguồn thu nhập - By income quintile













Nhóm 1 - Quintile 1

160,20

235,6

423,00




Nhóm 2 - Quintile 2

303,70

419,8

799,00




Nhóm 3 - Quintile 3

426,60

588,4

1.112,00




Nhóm 4- Quintile 4

563,80

782,8

1.445,00




Nhóm 5 - Quintile 5

982,80

1.450,30

2.667,00






















Cơ cấu - Structure -%

Tổng số- total

100,0

100

100,00




Tiền lương, tiền công - Salary & wage

24,50

29,6

26,31




Nông lâm nghiệp & thuỷ sản

50,27

46,44

42,49




Agriculture, forestry & fishing













Phi nông lâm nghiệp & thuỷ sản

16,33

15,98

20,29




Non-agriculture, forestry & fishing













Thu từ nguồn khác - Others

9,15

7,98

10,91



237
Tỷ lệ nghèo chung và tỷ lệ nghèo lương thực, thực phẩm

General poverty rate and food poverty rate



%

 

Tỷ lệ nghèo chung

General poverty



 













Năm 2004

15,50

Năm 2008

9,50

Năm 2010

9,40

(Năm 2010 áp dụng chuẩn mới theo QĐ 09/2011/QĐ-TTg)

2
238
38. Thư viện


Library



 

2009

2010




 

 

1 - Số thư viện - Numbfr of libraries

8

9

- Thư viện tỉnh, thành phố - City and provincial libraries

1

1

- Thư viện thiếu nhi tỉnh, thành phố







- Thư viện quận, huyện, thị xã - District libraries

7

8

2 - Số sách trong thư viện - Nghìn bản -
Number of books in libraries - Thous. Copies


81.750

84.200

3 - Số lượt người được thư viện phục vụ - Lượt người Number of peersons served by libraries

64.549

62.910

- Thư viện tỉnh, thành phố - City and provincial libraries

36.329

46.278

- Thư viện quận, huyện, thị xã - District libraries

28.220

16.632





1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương