178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp



tải về 2.34 Mb.
trang21/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25



222
Sè n÷ gi¸o viªn vµ n÷ häc sinh phæ th«ng thuéc c¸c


d©n téc Ýt ng­êi

Number of ethnic minority female teaching teachers

and schoolgirls of general education

Ng­êi - Pers.

 

 

2008

2009

2010
















Số nữ giáo viên - Number of female teachers

187

233

245

Tiểu học - Primary

125

148

167




Công lập - Public

125

148

167




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-

Trung học cơ sở - Lower secondary

40

45

44




Công lập - Public

40

45

44




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-

Trung học phổ thông - Upper secondary

22

40

34




Công lập - Public

22

40

34




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-

Số nữ học sinh- Number of schoolgirls

15.712

16.750

17.469

Tiểu học - Primary

10.029

10.188

10.733




Công lập - Public

10.029

10.188

10.733




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-

Trung học cơ sở - Lower secondary

4.529

5.025

5.059




Công lập - Public

4.529

5.025

5.059




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-

Trung học phổ thông - Upper secondary

1.154

1.537

1.677




Công lập - Public

1.154

1.537

1.677




Ngoài công lập - Non-public

-

-

-




223
Sè gi¸o viªn phæ th«ng n¨m häc 2010 ph©n theo huyÖn, thÞ x·


Number of teachers of general education in 2010 by districts

Ng­êi - Person

 

Tổng

Số

Total



Chia ra - Of which




Tiểu học

Primary

Trung học cơ sở

Lower secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary




Tổng số-Total

9.837

4.715

3.363

1.759

Phân theo đơn vị cấp huyện - by districts













- Thị xã Đồng Xoài

1.027

378

318

331

- Huyện Đồng Phú

976

446

419

111

- Thị xã Phước Long

679

252

257

170

- Huyện Bù Gia Mập

1.663

877

547

239

- Huyện Lộc Ninh

1.214

636

398

180

- Huyện Bù Đốp

608

301

190

117

- Huyện Bù Đăng

1.531

839

460

232

- Thị xã Bình Long

635

224

227

184

- Huyện Hớn Quản

856

462

323

71

- Huyện Chơn Thành

648

300

224

124




224
Sè n÷ gi¸o viªn phæ th«ng n¨m häc 2010 ph©n theo


huyÖn, thÞ x·

Number of female teachers of general education in 2010

by districts

Ng­êi - Person

 

Tổng

Số

Total



Chia ra - Of which




Tiểu học

Primary

Trung học cơ sở

Lower secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary




Tổng số-Total

7.153

3.883

2.257

1.013

Phân theo đơn vị cấp huyện - by districts













- Thị xã Đồng Xoài

836

362

254

220

- Huyện Đồng Phú

786

399

318

69

- Thị xã Phước Long

469

217

157

95

- Huyện Bù Gia Mập

1.179

721

327

131

- Huyện Lộc Ninh

831

480

248

103

- Huyện Bù Đốp

394

222

117

55

- Huyện Bù Đăng

1.063

635

300

128

- Thị xã Bình Long

469

202

156

111

- Huyện Hớn Quản

632

384

211

37

- Huyện Chơn Thành

494

261

169

64


225
Số học sinh phổ thông năm 2010 phân theo huyện/thị xã


Number of pupils of general education in 2010 by districts

Ng­êi - Person

 

Tổng số

Total

Chia ra - Of which




Tiểu học

Primary

Trung học cơ sở

Lower secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary




Tổng số-Total

173.624

91.869

53.914

27.841

Phân theo đơn vị cấp huyện - by districts













- Thị xã Đồng Xoài

18.135

8.125

4.957

5.053

- Huyện Đồng Phú

14.098

7.723

4.751

1.624

- Thị xã Phước Long

11.859

5.734

3.355

2.770

- Huyện Bù Gia Mập

30.733

17.482

9.644

3.607

- Huyện Lộc Ninh

21.376

11.383

6.774

3.219

- Huyện Bù Đốp

10.180

5.478

2.916

1.786

- Huyện Bù Đăng

27.851

15.440

8.888

3.523

- Thị xã Bình Long

12.239

4.991

3.950

3.298

- Huyện Hớn Quản

15.297

9.099

5.058

1.140

- Huyện Chơn Thành

11.856

6.414

3.621

1.821




226
Số nữ học sinh phổ thông năm 2010 phân theo


huyện/thị xã

Number of pupils of general education in 2010 by districts

Ng­êi - Person

 

Tổng số

Total

Chia ra - Of which




Tiểu học

Primary

Trung học cơ sở

Lower secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary




Tổng số-Total

87.154

44.942

26.888

15.324

Phân theo đơn vị cấp huyện - by districts













- Thị xã Đồng Xoài

9.246

3.827

2.489

2.930

- Huyện Đồng Phú

6.910

3.713

2.295

902

- Thị xã Phước Long

5.972

2.742

1.690

1.540

- Huyện Bù Gia Mập

15.170

8.485

4.826

1.859

- Huyện Lộc Ninh

11.119

5.493

3.907

1.719

- Huyện Bù Đốp

5.306

2.906

1.483

917

- Huyện Bù Đăng

13.767

7.946

3.851

1.970

- Thị xã Bình Long

6.270

2.406

2.036

1.828

- Huyện Hớn Quản

7.523

4.314

2.575

634

- Huyện Chơn Thành

5.871

3.110

1.736

1.025



1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương