178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp



tải về 2.34 Mb.
trang2/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


179
(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do


địa phương quản lý theo giá so sánh phân theo

ngành công nghiệp

(Cont) Local state industrial output value at constant

1994 prices by industrial activity

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

- Sản xuất SP từ cao su và platic
















Manufacture of rubber and plastics products
















- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi
kim loại
















Manufacture of other non-metallic mineral products
















- Sản xuất kim loại
















Manufacture of basic metals
















- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
















Manufacture of fabricated metal products, except machinery and equipment
















- Sản xuất sản phẩm điện tử
















Manufacture of computer, electronic and optical products
















- Sản xuất MMTB chưa phân vào đâu
















Production machinery is not nec
















- Sản xuất xe có động cơ
















Production of motor vehicles
















- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế
















Manufacture of furniture
















- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
















Other manufacturing
















- Sản xuất, phân phối điện, nước đá

0,599













Elevtricity, gas, steam and air conditioning supply
















- Khai thác, xử lý và cung cấp nước




2,509

4,709

5,412

6,271

Water collection, treatment and supply
















- Họat động thu gom, xử lý & tiêu hủy rác thải
















Activities of collecting, processing & disposal


















180
Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá

so sánh phân theo ngành công nghiệp

Non-State industrial output value at constant 1994 prices

by industrial activity
Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010



















Tổng số - Total

218,851

984,926

1.741,319

1.973,519

2.210,238

Phân theo ngành cấp II
















By secondery industrial activity
















- Khai khoáng khác

10,273

25,742

44,566

31,703

33,802

Other mining and quarrying
















- Sản xuất chế biến thực phẩm

167,777

866,074

1.459,259

1.727,321

1.934,566

Manufacture of food products
















- Sản xuất đồ uống

1,759

4,499

10,360

10,358

10,318

Manufacture of beverages
















- Dệt - Manufacture of textiles




0,597

1,368

2,293

0,765

- Sản xuất trang phục

4,240

6,040

8,561

7,363

5,058

Manufacture of wearing apparel
















- Sản xuất da và các sản phẩm có
liên quan

1,516

1,380

1,905

2,342

2,488

Manufacture of leather and related products
















- Chế biến gỗ

11,179

16,424

49,968

71,476

103,442

Manufacture of wood and of products of wood and cork, except furniture; Manufacture of articles of straw and plaiting materials
















- Sản xuất giấy

2,116

4,669

1,059

0,433

0,520

Manufacture of paper and paper products
















- In, sao chép bản ghi các loại

0,325

2,296

1,292

1,609

2,913

Printing and reproduction of recorded media
















- Sản xuất than cốc







0,404







Manufacture of coke
















- Sản xuất hóa chất và sản phẩm
hóa chất

0,354

4,627

11,358

4,416

5,520

Manufacture of chemicals and chemical products


















180
(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước


theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp

(Cont) Non-State industrial output value at constant 1994

prices by industrial activity

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

- Sản xuất SP từ cao su và platic

0,372

0,875

0,403

0,340




Manufacture of rubber and plastics products
















- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi
kim loại

1,050

3,522

37,128

14,073

16,753

Manufacture of other non-metallic mineral products
















- Sản xuất kim loại







10,622

0,318

0,366

Manufacture of basic metals
















- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

9,260

28,129

58,763

51,620

42,569

Manufacture of fabricated metal products, except machinery and equipment
















- Sản xuất sản phẩm điện tử
















Manufacture of computer, electronic and optical products
















- Sản xuất MMTB chưa phân vào đâu







0,980







Production machinery is not nec
















- Sản xuất xe có động cơ










0,227

0,318

Production of motor vehicles
















- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

4,897

13,001

24,154

31,513

34,926

Manufacture of furniture
















- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác







2,934

2,491

1,816

Other manufacturing
















- Sản xuất, phân phối điện, nước đá

3,733

7,051

12,336

13,223

11,598

Elevtricity, gas, steam and air conditioning supply
















- Khai thác, xử lý và cung cấp nước







1,511







Water collection, treatment and supply
















- Họat động thu gom, xử lý & tiêu hủy rác thải







2,388

0,4

2,5

Activities of collecting, processing & disposal


















1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương