178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp



tải về 2.34 Mb.
trang16/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   25



207
Doanh thu du lịch theo giá thực tế phân theo


thành phần kinh tế

Turnover of travelling at current prices by ownership

 

 

 

 

2008

2009

Ước 2010































Triệu đồng - Mill.dongs




Doanh thu của các cơ sở lưu trú




15.976

54.052

54.720

Turnover of accommodation establishments













Nhà nước - State
















Ngoài nhà nước - Non- State




15.976

54.052

54.720







Tư nhân - Private




4.885

43.054

43.500







Cá thể - Household




11.091

10.998

11.220




Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - FDI













Doanh thu của các cơ sở lữ hành













Turnover of travel agencies




1.271

1.296

1.310




Nhà nước - State
















Ngoài nhà nước - Non- State




1.271

1.296

1.310







Tư nhân - Private




1.271

1.296

1.310




Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - FDI






















Cơ cấu (%) - Structure (%)




Doanh thu của các cơ sở lưu trú




100,00

100,00

100,00

Turnover of accommodation establishment













Nhà nước - State
















Ngoài nhà nước - Non- State




100,00

100,00

100,00







Tư nhân - Private




30,58

79,65

79,50







Cá thể - Household




69,42

20,35

20,50




Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - FDI













Doanh thu của các cơ sở lữ hành




100,00

100,00

100,00

Turnover of travel agency
















Nhà nước - State
















Ngoài nhà nước - Non- State




100,00

100,00

100,00







Tư nhân - Private




100,00

100,00

100,00







Cá thể - Household
















Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - FDI












GIÁO DỤC, Y TẾ & MỨC SỐNG DÂN CƯ



Education, Health and Living standard



Biểu




Trang

Table




Page

208

Giáo dục & Mẫu giáo - Kindergarten education

227

209

Số trường lớp mẫu giáo Phân theo huyện, thị xã

228




Number of kindergarten schools by districts




210

Số lớp Mẫu giáo phân theo huyện, thị xã

228




Number of kindergarten classes by districts




211

Số giáo viên mẫu giáo phân theo huyện, thị xã

229




Number of kindergarten teachers by districts




212

Số hoc sinh phẫu giáo phân theo huyện, thị xã

229




Number of kindergarten pupils by districts




213

Số trường, lớp học & học sinh phổ thông

230




Number of schools, classes and classrooms of general education




214

Số trường phổ thông năm 2010 phân theo huyện,thị xã

231




Number of schools of general education in 2010 by districts




215

Số lớp học phổ thông năm 2010 phân theo huyện,thị xã

232




Number of classes of general education in 2010 by districts




216

Số phòng học của các trường phổ thông năm 2010 phân theo huyện,thị xã

232




Number of classrooms of general schools in 2010 by districts




217

Tỷ lệ xã/ phường/thị trấn có trường tiểu học phân theo huyện,thị xã

233




Rate of communes having primary school by district




218

Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có trường trung học cơ sở phân theo huyện/thị xã

233




Rate of communes having secondary school by district




219

Số giáo viên và học sinh phổ thông

234




Number of teachers and pupils of general education




220

Số nữ giáo viên và và nữ học sinh trong các trường phổ thông

235




Number of female teachers and schoolgirls of general schools




221

Số giáo viên và học sinh phổ thông thuộc các dân tộc ít người

236




Number of ethnic minority teachers and pupils of general education




222

Số nữ giáo viên và nữ học sinh phổ thông thuộc các dân tộc ít người

237




Number of ethnic minority female teaching teachers







and schoolgirls of general education




223

Số giáo viên phổ thông năm học 2010 phân theo huyện, thị xã

238




Number of teachers of general education in 2010 by districts




224

Số nữ giáo viên phổ thông năm học 2010 phân theo huyện, thị xã

238




Number of female teachers of general education in 2010 by districts































Biểu




Trang

Table




Page

225

Số học sinh phổ thông năm 2010 phân theo huyện thị xã

239




Number of pupils of general education in 2010 by districts




226

Số nữ học sinh phổ thông năm 2010 phân theo huyện thị xã

239




Number of schoolgirls of general education in 2010 by districts




227

Số trường, số giáo viên và học sinh của giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

240




Number of schools, teachers and pupils of professional secondary education




228

Số trường, số giáo viên và học sinh của giáo dục cao đẳng

241




Number of scholls, teachers and students of college education




229

Số cơ sở y tế, giường bệnh & cán bộ y tế

242




Number of health establishments, patient beds and health staffs




230

Số cơ sở y tế năm 2010 phân theo huyện, thị xã

243




Number of health establishments in 2010 by districts




231

Số giường bệnh năm 2010 phân theo huyện, thị xã

243




Number of hospital beds in 2010 by districts




232

An toàn thực phẩm - Foodstuff safety

244

233

Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực
Nhà nước phân theo ngành kinh tế-Monthly average income per employee
at current prices in state sector bykind of economic activity


245

234

Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước do Trung ương quản lý phân theo ngành kinh tế - Monthly average income per employee at current prices in central state sector bykind of economic activity

246

235

Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực
Nhà nước do địa phương quản lý phân theo ngành kinh tế - Monthly
average income per employee at current prices in local state sector by
kind of economic activity


247

236

Thu nhập bình quân một người một tháng theo gía thực tế Phân theo thành thị, nông thôn, nguồn thu & phân theo nhóm thu nhập - Monthly average income per capita at current prices by residence, by income source and by income quintiles

248

237

Tỷ lệ nghèo chung và tỷ lệ nghèo lương thực, thực phẩm -
General poverty rate and food poverty rate

249

238

Thư viện -Library

250

239

Hoạt động nghệ thuật và chiếu phim -Perfoming and cinema activities

251

240

Nhà bảo tàng và di tích - Museums and monuments

252

241

Vận động viên thể thao bán chuyên nghiệp - Professional athletes

253

242

Cán bộ và trọng tài thể dục, thể thao địa phương quản lý -
Sports officials and umpires managed by local govornment

254



GiẢI thích thuẬt ngỮ, NỘI DUNG
mỘt sỐ chỈ tiêu thỐng kê GIÁO DỤC, Y TẾ


GIÁO DỤC

Trường mẫu giáo là đơn vị giáo dục cơ sở của ngành học mầm non, có chức năng thu nhận, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 3 đến 6 tuổi, chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1. Trường mẫu giáo gồm có các lớp mẫu giáo.

Trường tiểu học là cơ sở giáo dục của bậc tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5.

Trường trung học là cơ sở giáo dục của bậc trung học nối tiếp bậc học tiểu học của hệ thống giáo dục quốc dân nhằm hoàn chỉnh học vấn phổ thông. Trường trung học được chia thành: (1) Trường trung học cơ sở từ lớp 6 đến lớp 9; (2) Trường trung học phổ thông từ lớp10 đến lớp 12.

Ngoài trường tiểu học, trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, ở Việt Nam hiện nay còn có hai loại trường phổ thông khác là: (1) Trường phổ thông cơ sở là trường ghép giữa tiểu học và trung học cơ sở từ lớp 1 đến lớp 9; (2) Trường trung học là trường ghép giữa trung học cơ sở và trung học phổ thông từ lớp 6 đến lớp 12.



Trường đại học Là cơ sở giáo dục đào tạo của bậc đại học. Trường đào tạo trình độ đại học từ 4 năm đến 6 năm tuỳ theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp; từ 1 đến 2 năm đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành.

Trường cao đẳng là đơn vị cơ sở giáo dục - đào tạo của bậc cao đẳng. Trường đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện trong 3 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.



1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương