1. Tài sản bán đấu giá



tải về 67.97 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích67.97 Kb.
1. Tài sản bán đấu giá (Tên tài sản và đặc điểm, giá khởi điểm):


TT

Mã đơn vị tài sản

Khối lượng một đơn vị tài sản (kg)

Địa điểm để tài sản

Giá khởi điểm

Khoản tiền đặt trước (Đồng)

Đơn giá
(Đ/Kg)


Thành tiền

(Đồng)

A

Gạo tẻ Nam Bộ 15% tấm NK năm 2012

4,731,648

 

 

36,197,107,200

2,533,797,504

1

Đơn vị tài sản số 01

100,000

A5/1, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

765,000,000

53,550,000

2

Đơn vị tài sản số 02

100,000

A5/3, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

765,000,000

53,550,000

3

Đơn vị tài sản số 03

160,000

C1/8, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

4

Đơn vị tài sản số 04

92,662

C1/2, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

708,864,300

49,620,501

5

Đơn vị tài sản số 05

160,000

C1/4, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

6

Đơn vị tài sản số 06

140,000

L1A8/2,Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,071,000,000

74,970,000

7

Đơn vị tài sản số 07

140,000

L2A8/2, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,071,000,000

74,970,000

8

Đơn vị tài sản số 08

160,000

C2/8, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

9

Đơn vị tài sản số 09

160,000

C3/6,Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

10

Đơn vị tài sản số 10

160,000

C1/5, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

11

Đơn vị tài sản số 11

160,000

C3/2, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,224,000,000

85,680,000

12

Đơn vị tài sản số 12

159,736

C3/8, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,221,980,400

85,538,628

13

Đơn vị tài sản số 13

100,000

A6/3, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

765,000,000

53,550,000

14

Đơn vị tài sản số 14

100,000

A6/1, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

765,000,000

53,550,000

15

Đơn vị tài sản số 15

180,000

A8/4, Chi cục DTNN Phú Bình

7,650

1,377,000,000

96,390,000

16

Đơn vị tài sản số 16

170,000

C3/5, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,300,500,000

91,035,000

17

Đơn vị tài sản số 17

170,000

C3/3, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,300,500,000

91,035,000

18

Đơn vị tài sản số 18

160,000

C1/2, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,224,000,000

85,680,000

19

Đơn vị tài sản số 19

170,000

C3/2, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,300,500,000

91,035,000

20

Đơn vị tài sản số 20

170,000

C1/5, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,300,500,000

91,035,000

21

Đơn vị tài sản số 21

170,000

C2/5, Chi cục DTNN TPTN

7,650

1,300,500,000

91,035,000

22

Đơn vị tài sản số 22

170,000

A4/5L1, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

1,300,500,000

91,035,000

23

Đơn vị tài sản số 23

169,250

A4/5L2, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

1,294,762,500

90,633,375

24

Đơn vị tài sản số 24

100,000

C1/7, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

765,000,000

53,550,000

25

Đơn vị tài sản số 25

130,000

A3/2L1, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

994,500,000

69,615,000

26

Đơn vị tài sản số 26

130,000

A3/2L2, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

994,500,000

69,615,000

27

Đơn vị tài sản số 27

130,000

A3/1L1, Chi cục DTNN Phổ Yên

7,650

994,500,000

69,615,000

28

Đơn vị tài sản số 28

250,000

A2/3L1; A2/3L2, Chi cục DTNN Đại Từ

7,650

1,912,500,000

133,875,000

29

Đơn vị tài sản số 29

160,000

A2/4L1, Chi cục DTNN Đại Từ

7,650

1,224,000,000

85,680,000

30

Đơn vị tài sản số 30

160,000

A2/4L2, Chi cục DTNN Đại Từ

7,650

1,224,000,000

85,680,000

31

Đơn vị tài sản số 31

250,000

A1/3L1; A1/3L2, Chi cục DTNN Đại Từ

7,650

1,912,500,000

133,875,000





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương