1. tcvn 2287-78. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản



tải về 37.62 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích37.62 Kb.
1.TCVN 2287-78.Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản .

2.TCVN 2288-78.Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất. Phân loại .

3.TCVN 2289-1978.Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn .

4.TCVN 2290-78.Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn .

5.TCVN 2292-78.Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.

6.TCVN 2293:1978.Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.

7.TCVN 2294-78.Nhiệt luyện kim loại. Yêu cầu chung về an toàn.

8.TCVN 2295-78.Tủ điện của thiết bị phân phối trọn bộ và của trạm biến áp trọn bộ. Yêu cầu an toàn

9.TCVN 2296:1989.Thiết bị rèn ép. Yêu cầu chung về an toàn.

10.TCVN 3145-79.Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu an toàn.

11.TCVN 3146-1986.Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.

12.TCVN 3147-1990.Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ. Yêu cầu chung.

13.TCVN 3148:1979.Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn.

14.TCVN 3149-79.Tạo các lớp phủ kim loại và các lớp phủ vô cơ. Yêu cầu chung về an toàn .

15.TCVN 3152-79.Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn .

16.TCVN 3153-79. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Các khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa .

17.TCVN 3259:1992. Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn .

18.TCVN 3288-79. Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn .

19.TCVN 3570-81. An toàn sinh học. Những yêu cầu chung .

20.TCVN 3620:1992. Máy điện quay. Yêu cầu an toàn .

21.TCVN 3673-81. Bao bì sử dụng trong sản xuất. Yêu cầu về an toàn .

22.TCVN 3718-1:2005. Quản lý an toàn trong trường bức xạ tần số rađio. Phần 1: Mức phơi nhiễm lớn nhất trong dải tần từ 3 kHz đến 300 GHz .

23.TCVN 3718-2:2007.Quản lý an toàn trong trường bức xạ tần số rađiô. Phần 2: Phương pháp khuyến cáo để đo trường điện từ tần số rađio liên quan đến phơi nhiễm của con người ở dải tần từ 100 kHz đến 300 GHz .

24.TCVN 3718-82.Trường điện từ tần số radio. Yêu cầu chung về an toàn .

25.TCVN 3748-83.Máy gia công kim loại. Yêu cầu chung về an toàn .

26.TCVN 4114-85.Thiết bị kỹ thuật điện có điện áp lớn hơn 1000 V. Yêu cầu an toàn .

27.TCVN 4115-85.Thiết bị ngắt điện bảo vệ người dùng ở các máy và dụng cụ điện di động có điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung .

28.TCVN 4163-85.Máy điện cầm tay. Yêu cầu an toàn chung .

29.TCVN 4244-2005.Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng .

30.TCVN 4245-86.Quy phạm kỹ thuật an toàn và kỹ thuật vệ sinh trong sản xuất. Sử dụng axetylen, oxy để gia công kim loại .

31.TCVN 4245:1996. Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất, sử dụng oxy, axetylen .

32.TCVN 4717-1989. Thiết bị sản xuất. Che chắn an toàn. Yêu cầu chung về an toàn .

33.TCVN 4725-89.Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy .

34.TCVN 4725:2008.Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy .

35.TCVN 4726-1989.Kỹ thuật an toàn. Máy cắt kim loại. Yêu cầu đối với trang bị điện .

36.TCVN 4730-89.Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu chung về an toàn .

37.TCVN 4744-1989.Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí .

38.TCVN 4750-89.Vỏ bảo vệ đá mài. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật .

39.TCVN 4755:1989.Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực .

40.TCVN 5019:1989.Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn .

41.TCVN 5178-90.Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên .

42.TCVN 5178:2004.Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên .

43.TCVN 5179:1990.Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn .

44.TCVN 5180:1990.Palăng điện. Yêu cầu chung về an toàn .

45.TCVN 5181-90.Thiết bị nén khí. Yêu cầu chung về an toàn .

46.TCVN 5183:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và đánh bóng .

47.TCVN 5184:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy khoan .

48.TCVN 5185:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện .

49.TCVN 5186:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay .

50.TCVN 5187:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang .

51.TCVN 5188:1990.Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt .

52.TCVN 5206:1990.Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng .

53.TCVN 5207:1990.Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn .

54.TCVN 5208-90.Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn chung .

55.TCVN 5209:1990.Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện .

56.TCVN 5308-91.Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng .

57.TCVN 5331:1991.Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu bình sinh khí .

58.TCVN 5332:1991.Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính .

59.TCVN 5334-91.Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt .

60.TCVN 5334:2007.Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng .

61.TCVN 5346:1991.Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng. Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền .

62.TCVN 5452-91.Cơ sở giết mổ. Yêu cầu vệ sinh .

63.TCVN 5556:1991.Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật .

64.TCVN 5585:1991.Công tác lặn. Yêu cầu an toàn .

65.TCVN 5659:1992.Thiết bị sản xuất. Bộ phận điều khiển. Yêu cầu an toàn chung .

66.TCVN 5662:1992.Máy kéo và máy nông nghiệp. Yêu cầu an toàn chung .

67.TCVN 5744:1993.Thang máy. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng .

68.TCVN 5745:1993.Máy xay xát thóc. Yêu cầu an toàn chung .

69.TCVN 6104:1996.Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi. Yêu cầu an toàn .

70.TCVN 6395:1998.Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt .

71.TCVN 6395:2008.Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt .

72.TCVN 6396:1998.Thang máy thuỷ lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt .

73.TCVN 6397:1998.Thang cuốn và băng chở người. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt .

74.TCVN 6406:1998.Sử dụng bao bì trong sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn .

75.TCVN 6484:1999.Khí đốt hoá lỏng (LPG). Xe bồn vận chuyển. Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng .

76.TCVN 6485:1999.Khí đốt hoá lỏng (LPG). Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít. Yêu cầu an toàn .

77.TCVN 6719:2000.An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế .

78.TCVN 6719:2008.An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế .

79.TCVN 6720:2000.An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm .

80.TCVN 6721:2000.An toàn máy. Khe hở nhỏ nhất để tránh kẹp dập các bộ phận cơ thể người .

81.TCVN 6722-1:2000.An toàn máy. Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định đối với nhà sản xuất .

82.TCVN 6722-2:2002.An toàn máy. Giảm ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát thải từ máy. Phần 2: Phương pháp luận hướng dẫn quy trình kiểm tra .

83.TCVN 6844:2001.Hướng dẫn việc đề cập khía cạnh an toàn trong tiêu chuẩn .

84.TCVN 7014:2002.An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm .

85.TCVN 7300:2003.An toàn máy. Ngăn chặn khởi động bất ngờ .

86.TCVN 7301-1:2008.An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 1: Nguyên tắc .

87.TCVN 7301-2:2008.An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 2: Hướng dẫn thực hành và ví dụ về các phương pháp .

88.TCVN 7301:2003.An toàn máy. Nguyên lý đánh giá rủi ro .

89.TCVN 7302-1:2007.Thiết kế Ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 1: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với khoảng hở để toàn thân người tiếp cận vào trong máy .

90.TCVN 7302-2:2003.Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 2: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với các vùng thao tác .

91.TCVN 7302-3:2003.Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 3: Số liệu nhân trắc .

92.TCVN 7303-1:2003.Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn .

93.TCVN 7303-1:2009.Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu .

94.TCVN 7303-2-12:2003.Thiết bị điện y tế. Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở. Máy thở chăm sóc đặc biệt .

95.TCVN 7303-2-13:2003.Thiết bị điện y tế. Phần 2-13: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của hệ thống gây mê .

96.TCVN 7303-2-25:2003.Thiết bị điện y tế. Phần 2-25: Yêu cầu riêng về an toàn cho máy điện tim .

97.TCVN 7326-1:2003.Thiết bị công nghệ thông tin. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung .

98.TCVN 7341-1:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 1: Yêu cầu chung .

99.TCVN 7341-2:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 2: Máy giặt và máy giặt - vắt .

100.TCVN 7341-3:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 3: Dây chuyền máy giặt kiểu ống và các máy thành phần .

101.TCVN 7341-4:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 4: Máy sấy bằng khí nóng .

102.TCVN 7341-5:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 5: Máy là phẳng, máy cấp liệu và máy gấp .

103.TCVN 7341-6:2004.Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 6: Máy ép là và máy ép dán .

104.TCVN 7383-1:2004.An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận .

105.TCVN 7383-2:2004.An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật .

106.TCVN 7384-1:2004.An toàn máy. Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống điều khiển. Phần 1: Nguyên tắc chung cho thiết kế .

107.TCVN 7384-1:2010.An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 1: Nguyên tắc chung về thiết kế .

108.TCVN 7384-100:2004.An toàn máy. Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống điều khiển. Phần 100: Hướng dẫn sử dụng và ứng dụng TCVN 7384-1 .

109.TCVN 7384-2:2010.An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 2: Sự phê duyệt .

110.TCVN 7385:2004.An toàn máy. Cơ cấu điều khiển hai tay. Chức năng và nguyên tắc thiết kế .

111.TCVN 7386:2004.An toàn máy. Định vị thiết bị bảo vệ đối với vận tốc tiếp cận của các bộ phận cơ thể người .

112.TCVN 7387-1:2004.An toàn máy. Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận giữa hai mức .

113.TCVN 7387-2:2007.An toàn máy. Các phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 2: Sàn thao tác và lối đi .

114.TCVN 7549-1:2005.Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung .

115.TCVN 7633:2007.Nguyên tắc lựa chọn và sử dụng người thử để thử nghiệm nhân trắc các sản phẩm và thiết kế công nghiệp .

116.TCVN 7634:2007.An toàn máy. Phòng cháy chữa cháy .



117.TCVN 7977:2008.An toàn máy công cụ. Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp . 
 

Nguồn: http://www.nilp.org.vn/
: upload -> images
images -> Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2012
images -> Nguồn tư liệu thư TỊch phưƠng tây với tiến trình lịch sử thăng long – HÀ NỘI
images -> 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam (sau đây gọi là chủ tàu) hoạt động thủy sản
images -> BỘ VĂn hóA, thể thao và du lịch số: 1712 /bvhttdl-tcdl v/v tăng cường công tác đảm bảo an ninh, an toàn cho khách du lịch CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
images -> Cuộc vận động cách mạng Tháng Tám ở Hà Nội
images -> Biên niên lịch sử Thăng Long Hà Nội
images -> Phụ lục đính kèm thủ tục số 45 lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh
images -> Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2013




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương