1. Kiến thức cơ bản



tải về 42.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2017
Kích42.5 Kb.
KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

Câu hỏi ôn tập



1. Kiến thức cơ bản

1.1. Hãy biểu diễn số 2008 dưới các dạng sau:



  • Nhị phân

  • Cơ số 4, 8, 16

  • Bù 1

  • Bù 2

  • Chuẩn đơn IEEE 754

  • Dư 1024

1.2. Cho hai chuỗi bit sau

1001 1100 1010 1111 1001 1100 1010 1111

0110 1000 0111 0101 0110 1000 0111 0101

Hãy thực hiện phép cộng hai từ nhớ trên với giả thiết kiểu biểu diễn:


  • Bù 1

  • Chuẩn IEEE 754

1.3. Cho bảng chân lý sau:



A

b

c

d

F(a,b,c,d)

0

0

0

0

1

0

0

0

1

1

0

0

1

0

0

0

0

1

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

1

0

1

1

0

1

0

1

1

1

0

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

1

0

1

0

1

1

0

1

1

0

1

1

0

0

1

1

1

0

1

0

1

1

1

0

1

1

1

1

1

0




  • Xác lập biểu thức logic của hàm F(a,b,c,d) ở trên.

  • Giản lược hàm trên bằng hai cách khác nhau đã học.


2. Bộ nhớ


2.1. Với bộ nhớ cache kết hợp (associative cache) được phân thành các trường như s, hãy xác định:

Tag Word


- Độ dài địa chỉ, số đơn vị có thể đánh địa chỉ được, kích thước block, số lượng block trong bộ nhớ chính, số dòng trong bộ nhớ cache và kích thước của trường tag


2.2. Cho đoạn mã lệnh viết bằng ngôn ngữ C dưới đây :

register int i,j ; //i, j được lưu trong các thanh ghi

int A[3][100] ; // int là kiểu tự nhiên độ lớn 32 bits

int B[101][3] ;


for (i=0 ; i<3 ; i++)

for (j=0 ; j<100 ; j++)

A[i][j] = B[j][0]*B[j+1][0] ;

Đoạn mã này sẽ được thi hành trên một computer có bộ nhớ cache dữ liệu sử dụng phương pháp ánh xạ kết hợp với dung lượng 16 kilo-bytes và mỗi block là 16 bytes.



  1. Đánh giá số lần thất bại - cache miss khi đoạn mã này được thi hành. Giải thích rõ các bước tính toán trong quá trình đánh giá.

  2. Trong số các phương pháp dưới đây, phương pháp nào sẽ hiệu quả hơn trong việc giảm tỷ lệ cache miss đối với đoạn chương trình trên ? Giải thích rõ về sự lựa chọn phương pháp đó.

    1. hợp nhất các vòng lặp

    2. đổi thứ tự vòng lặp

    3. thêm lệnh nạp trước (prefetch)



3. Tập lệnh

3.1. Cho tập lệnh sau:

ADD R1 R2 R3 R3 = R1 + R2

SUB R1 R2 R3 R3 = R1 - R2

INC R1 R2 R2 = R2 + R1

LOAD M R R <- M

LOAD I R R <- I

STORE R M M <- R

SHR R dich phải R

SHL R dịch trái R

JMP A nhảy đến A

JZ A nhảy đến A nếu zero

JNEG A nhảy đến A nếu âm

OR R1 R2 R3

AND R1 R2 R3
Trong đó R, R1, R2, R3 là địa chỉ các thanh ghi, A và M là những địa chỉ bộ nhớ, I là một giá trị trong kiểu đánh địa chỉ lập tức. Địa chỉ cuối luôn là địa chỉ đích. Các lệnh rẽ nhánh tham chiếu đến kết quả cuối cùng của ALU. Bộ nhớ được chia thành các từ nhớ 32 bits. Hãy sử dụng các lệnh trên để miêu tả phép cộng hai số thực theo chuẩn đơn IEEE 754.
3.2. Giả sử CPU chỉ có duy nhất lệnh một lệnh SUB X, thực hiện phép trừ nội dung thanh ghi ACCUMULATOR với nội dung từ nhớ tại địa chỉ X và đặt kết quả vào cả ACC và X. Hãy thực hiện lệnh ngôn ngữ bậc cao A = B+C với computer chỉ có duy nhất lệnh trên (các từ nhớ tại B và C phải được bảo lưu, có thể sử dụng tối đa một từ nhớ trung gian).
3.3. Tập lệnh của một CPU với kiến trúc kiểu load-store sử dụng hai formats lệnh sau :
- Kiểu lệnh A (store, load (fetch), branches và jumps) :

6 bits

4 bits

32 bits

OpCode

Rs/Rd

Immediate

- Kiểu lệnh B (Operations ALU):



6 bits

4 bits

4 bits

OpCode

Rs

Rd




  1. Tính số thanh ghi registers có thể có của kiến trúc này.

  2. Tính số kết hợp Lệnh/kiểu_đánh_địa_chỉ đối với kiến trúc này.

  3. Nếu chỉ sử dụng một format lệnh có độ dài cố định đối với tập lệnh của bài toán này, độ dài của format đó sẽ là bao nhiêu bits ?


4. CPU


4.1. Thanh ghi điều kiện (flags) trong CPU gồm những bit đặc biệt sau (được xác lập giá trị tuỳ thuộc vào kết quả thao tác cuối cùng của ALU)

  • Sign

  • Zero

  • Carry

  • Even parity

  • Overflow

Giả sử ALU thao tác với từ nhớ độ lớn 16bits và sử dụng kiểu biểu diễn bù 2. Những bits trên sẽ có giá trị như thế nào nếu phép toán cuối cùng của ALU là :

  • Phép cộng của -1 và 1

  • Phép nhân 14 với 13

  • Phép chia nguyên 14 cho 13

4.2. Giả sử một computer có kiểu RISC và có kiến trúc pipeline 6 tầng như trong bài giảng. Xét chuỗi lệnh dưới đây:

R1 = R2 + R3

R4 = R1 - R5

R6 = R1 AND R7

R8 = R1 OR R9

R10 = R1 XOR R11

Hãy tổ chức lại đoạn mã trên sao cho có thể loại bỏ những vấn đề phụ thuộc dữ liệu giữa các lệnh trên trong quá trình thi hành trên pipeline (có thể sử dụng lệnh NOP – No Operation nếu cần thiết).



4.3. Giả sử có một pipeline với 4 tầng [FI, DI, EI, WO]. Những phép nhảy vô điều kiện (unconditional branches) được xác định tại thời điểm kết thúc tầng DI, trong những phép nhảy có điều kiện (conditional branches) chỉ được xác định khi kết thúc tầng EI. Việc phân bố các phép nhảy được giả thiết gồm 35% số lệnh là lệnh nhảy có điều kiện (trong số đó có 80% được thi hành phép nhảy) và 5% là các lệnh nhảy vô điều kiện hay lệnh gọi đến các chương trình con.

  1. Tính số NOOP đối với một phép nhảy có điều kiện? một phép nhảy vô điều kiện ?

  2. Xác định số chu kỳ (cycles) trung bình đối với một lệnh (CPI) của CPU này nếu như bỏ qua các phụ thuộc giữa các lệnh.

  3. Trong trường hợp phụ thuộc dữ liệu được bỏ qua, hãy tính số chu ky trung bình CPI nếu pipeline này sử dụng phương pháp “Predict always taken”? phương pháp “Predict never taken”?

: httt
httt -> Bộ môn: HỆ thống thông tin lịch trình và phưƠng pháp giảng dạY
httt -> Khoa công nghệ thông tin độc lập Tự do Hạnh phúc Bộ môn: Hệ Thống Thông Tin chưƠng trình học phầN
httt -> CHƯƠng trình giảng dạy học phần thông tin về học phần và lớp học
httt -> Khoa công nghệ thông tin độc lập Tự do Hạnh phúc Bộ môn: Hệ Thống Thông Tin chưƠng trình giảng dạy học phầN
httt -> CHƯƠng trình giảng dạy học phần thông tin về học phần và lớp học
httt -> CHƯƠng trình giảng dạy học phần thông tin về học phần và lớp học
httt -> Độc lập Tự do Hạnh phúc Bộ môn: Hệ thống thông tin chưƠng trình giảng dạy học phần thông tin về học phần
httt -> Độc lập Tự do Hạnh phúc Bộ môn: Hệ thống thông tin chưƠng trình giảng dạy học phần thông tin về học phần
httt -> Độc lập Tự do Hạnh phúc Bộ môn: Hệ thống Thông tin chưƠng trình học phần thông tin chung về học phần
httt -> ĐỀ CƯƠng chi tiết học phần thông tin về học phần




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương