1. After: sau khi



tải về 9.07 Kb.
trang1/2
Chuyển đổi dữ liệu13.05.2022
Kích9.07 Kb.
#51874
  1   2
REVIEW FLYERS

1. After: sau khi

1. After: sau khi

2. Before: trước khi

3.Because : bởi vì

4. So: vì thế

5. Through: thông qua, xuyên suốt, xuyên qua

6. Like (v): thích. Like(prep): như là, giống như là Khang is/looks like a bear.

7. Some : 1 số (dùng trong Câu khẳng định) Ex: I have got some apples.

8. Any : dùng trong câu phủ định + câu hỏi.

Ex: I haven’t got any apples/ Have you got any apples?

9. Other + N : cái kia. This bag is red, the other bag is blue.

9. Other + N : cái kia. This bag is red, the other bag is blue.

10. Another : cái khác. Can I have another cup of tea?

11. Each/ Every + N số ít: mỗi (each student/ every student)

12. All/ a lot of /Many + N số nhiều (many + students/ all students)


Subject
Đứng đầu câu

Posessive + N
Đứng trước danh từ

My book is blue
Your book/ Yours is red.

Object
Đứng sau V
He kicks ………./
I kick him.

I

my book

Mine (my book)

me

You

Your book

Yours (your book)

you

We

Our book

Ours (our book)

us

They

Their car

theirs

them

He

His car

his

him

She

Her book

hers

her

It

Its tail

its

it

13. (don’t/doesn’t/didn’t/can’t/should/must/can/will/won’t/may/might + V1)

13. (don’t/doesn’t/didn’t/can’t/should/must/can/will/won’t/may/might + V1)

can/mauy/might: có thể Must: phải Should: nên Mustn’t: không được

14. Enough : đủ

+ Adj + Enough (for S.O) to V1: đủ….(cho ai) để làm gì

Ex: Sushi is strong enough to lift the table.

The food is delicious enough for Sushi to eat.

+ ENOUGH + Noun + To V1

Ex: I don’t have enough money/ houses/energy to work.

Adj: tính từ. Noun: danh từ

15. Bị động: Am/Is/Are/ Was/Were + Ved/V3 (được, bị….)

15. Bị động: Am/Is/Are/ Was/Were + Ved/V3 (được, bị….)

Ex: Her name is Quỳnh. She is called Sushi at home.

16. Động từ BE không đi chung với V1.

Ex: He is speak loudly. X.  He speaks loudly.

17. Giới từ (in, on, at, about, with, through, for, by….) + Ving

Ex: Quan is excited about learning new games.

18. A few /some/Many/A lot of + N plural (DT số nhiều)

Much/A lot of + N uncountable (DT không đếm được)

Ex: a few students/ schools/classes. Much rice/water/milk

19. Đại từ quan hệ: Who, Whom, Which, Where, When, Why

19. Đại từ quan hệ: Who, Whom, Which, Where, When, Why

Căn cứ vào danh từ đứng phía trước nó.

  • This is the boy …who…(người mà).. kicks (V) the ball. Who + V
  • This is the girl ……whom…(người mà )……. I(S) met yesterday. Whom + S
  • This is the pen……which…(cái mà)….I used for a long time.
  • This is the house……where…(nơi mà)……..I lived for a long time
  • I don’t know the reason…Why…(tại sao mà)….she gets angry with me.
  • This is the day……when…(khi mà)….I first met her.
  • 20. Spend + TIME + Ving: Dành thời gian làm gì

    Han spends 2 hours doing homework.

21. Arrive + at (Nơi nhỏ, cụ thể, sân bay, trường học)


tải về 9.07 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương