Đề tài: Ứng dụng các chất hoạT ĐỘng bề MẶt trong mỹ phẩm dành cho baby 2



tải về 497.72 Kb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích497.72 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

IV.8. Alkyl amidobetain:


- Khả năng tác động trực tiếp mạnh (được dùng trong dầu gội tóc bạc và tóc nhuộm). Các chất lưỡng tính và ion lưỡng tính ít độc hại và ít làm rát da hơn các chất cationic đồng đẳng của chúng. Chúng thường kết hợp với chất hoạt động bề mặt khác (chất anionic và NI) để làm dầu gội đầu dịu nhẹ (dành cho các bé sơ sinh)

- Ví dụ: Alkyl amido propyl betain



- Sự tổng hợp được thưc hiện theo các phản ứng sau đây:







IV.9. Các este polyol:


- Các este béo polyetoxy hóa là chất thành phần căn bản của dầu gội đầu dành cho bé sơ sinh (rất dịu). Chúng giảm đến mức tối thiểu khả năng làm rát da vì các anionic được dùng kết hợp với các ete sulfat và betain. Rất tương hợp với da, khả năng tạo bọt đặc biệt tốt.

IV.10. Cocamidopropyl Betaine (CAPB):


- Là một chất tổng hợp có nguồn gốc từ dầu dừadimethylaminopropylamine. Nó là một hợp chất hóa học với một cation amoni. It is a viscous pale yellow transparent liquid and is used as a surfactant in bath products such as shampoos and hand soaps , and in cosmetics as an emulsifying agent and thickener , and to reduce irritation purely ionic surfactants would cause.Nó là một chất lỏng màu vàng nhạt trong suốt nhớt và được sử dụng như là một chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm tắm như dầu gội và xà phòng tay, và trong mỹ phẩm nó như là một tác nhân tạo nhũ và để làm giảm kích ứng bề mặt hoàn toàn ion sẽ gây ra. It also serves as an antistatic agent in hair conditioners .



Cocamidopropyl betaine is a medium strength surfactant which most often does not irritate skin or mucous membranes .Cocamidopropyl Betaine là một chất hoạt động bề mặt sử dụng thường xuyên nhất mà không gây kích ứng da hoặc màng nhầy. That said, some studies indicate it is an allergen. [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] It also has antiseptic properties, making it suitable for personal sanitary products.Nó cũng có tính sát khuẩn, làm cho nó thích hợp cho các sản phẩm vệ sinh cá nhân.. It is compatible with other cationic, anionic, and nonionic surfactants. Nó tương thích với các bề mặt khác Cationic, anionic, và nonionic.

Cocamidopropyl betaine to a significant degree has replaced cocamide DEA .Axit citric: là tự nhiên xuất phát từ trái cây và được sử dụng như một chất chống oxy hoá để bảo quản các loại dầu trong sản phẩm. While it is a severe eye-irritant, the Sodium Lauroamphoacetate counteracts that property. Điều chỉnh độ pH của dầu gội đầu để giúp tóc mượt, có kiểu dáng đẹp và sáng bóng. Axit citric có khoảng pH từ 5,5, là một axit khá yếu làm cho việc điều chỉnh dễ dàng. Nó cũng là một chất bảo quản ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn.

Stearic Acid: Là một Acid béo, có nguồn gốc chủ yếu từ tự nhiên nên rất dịu nhẹ thích hợp sư dụng trong sản phẩm baby.

Công thức cấu tạo:



Hay:

Công thức phân tử: C 18 H 36 O 2 hay CH 3(CH 2) 16COOH

Polysorbate:

Polysorbate là chất hoạt động bề mặt nonionic và là chất nhũ hóa, có tác dụng tạo dạng gel cho sản phẩm.



Công thức cấu tạo:


Công thức phân tử: C 64 H 26 O 124




1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương