ĐỀ SÓ 6 I/ ngữ Âm tìm một từ mà phần gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại



tải về 37.28 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích37.28 Kb.
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ THI TỐT NGHIỆP LẦN I

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MÔN: TIẾNG ANH

(Thời gian: 60 phút không kể thời gian phát đề )
ĐỀ SÓ 6

I/ NGỮ ÂM

Tìm một từ mà phần gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại:

1. A. teachers B. arrives C. textbooks D. combs

2. A. high B. advice C. guide D . river

3. A. pleasure B. please C. easy D. leave



Tìm một từ có dấu nhấn đặt ở vị trí khác với các từ còn lại:

4. A. informal B. provide C. problem D. supply

5. A. employment B. different C. president D. evident

II/ TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP

Chọn một từ hoặc cụm từ thích hợp nhất để điền vào chổ trống của mỗi câu cho sau:

6. If I _____________ you were sick. I would have called sooner.

A. knew B. had known C. know D. would have known

7. You give a ________ party in your new house to celebrate moving into it.

A. housekeeping B. house guest C. housecoming D. housewarming

8. We should take care of war invalids and family of martyrs.

A. look after B. look into C. look for D. look at

9. It was so noisy that I couldn’t concentrate _____________ my lesson.

A. in B. at C. from D. on

10. Your car is quite old. It's the same as .

A. us B. our C. ours D. we're

11. The farmers in my village often____their work very early in the morning.

A. beginning B. is beginning C. begins D. begin

12. Americans often say “Thank you” when you help them ______ something.

A. do B. makes C. to doing D. doing

13. The workers_____________go to work late last week.

A. use to B. used C. used to D. were used to

14. Today, the scientists in the world______________research on Aids.

A. doing B. does C. make D. are doing

15. Your__________must be typed into 3 copies to hand in for our company.

A. applicants B. application C. applicating D. applying

16. I apologized ........................ the book at home.

A. for leaving B. to leaving C. leaving D. to leave

17. The Browns got used to_____________in the countryside.

A. live B. be lived C. life D. the life

18. Bird flu_____________by the virus H5N1.

A. are caused B. is causing C. is caused D. caused

19. After he ____________ his English course, he went to England to continue his study.

A. finish B. finishes C. finished D. had finished

20. - Go to the cinema in the evening with me.

- Let me ask my parents ______________ permission.

A. for B. about C. with D. to

21. We _______________ for HaNoi on the earliest plane tomorrow.

A. leave B. are leaving C. were leaving D. will have left

22. If I __________ you, I’d call and apologise.

A. am B. were C. would be D. was

23. - Must I also include my official high school transcripts?

- Yes. Remember that they _________ translated into English and certified by appropriate authorities.

A. can be B. will be C. may be D. must be

24. Tom was the last ______the classroom yesterday .

A. to leave B. leaving C. left D. leaves

25. Why didn’t you listen to me ______________ I was talking to you?

A. while B. until C. by the time D. whenever

26. What will you do when you graduate ___________ high school?

A. for B. from C. in D. to

27. They let their children ________ up late at weekends.

A. staying B. to stay C. stay D. stayed

28. Mary and I are looking forward ______________ you.

A. of seeing B. for seeing C. to seeing D. to se

29. When we were kids, we ______ understand the importance of choosing a carrer.

A. don’t B. won’t C. didn’t D. weren’t

30. I am going to visit the town _____ I was born and grew up .

A. where B. which C. when D. who
III/ ĐỌC HIỂU:

Đọc kỹ đoạn văn.Chọn câu trả lời đúng trong số A, B, C, D cho mỗi câu sau:

Most young couples have meals regularly in their parents’ home with little or no pay, and give their children to the care of old couple free of charge. Investigations have shown that parents of many couples don’t mind providing meals and caring for their children. However, this practice shouldn’t become an accepted social custom.

The old couples’ expense on food has already increased while young couples spend more on clothing and furnishing and less on food. If this trend continues, many young couples might take these privileges for granted and become more dependent.

It is not the right for young peoples to make the use of the old couples’ love, not only because our nation is well – known for its special respect paid to the elderly , but also because the young must become independent. What young people should do is to become more considerate towards their old parents.

After years of hard work, they are worthy of such consideration.

31. Most married young couples _______________ .

A. live in with their parents

B. have meals regularly in their parents’ home for they have little or no fee

C. have not become independent completely

D. pay no respect to the elderly

32. The writer thinks it is __________ for old couples to provide meals or care for their married children.

A. wrong B. an accepted social custom

C. right D. understandable

33. According to the passage, young couple should ___________ .

A. spend less on clothing and furnishing and more on food

B. look after their children themselves

C. be less demanding and more caring towards their old parents

D. pay for the meals they have in their parents home

34. Which of the following is TRUE according to the passage?

A. What troubles young people most is that no one will look after their children except their own parents.

B. The reason why young couples depend on their parents to different degree is that their home is smaller.

C. Old couple should give money to their children instead of providing meals or caring for them.

D. It would be natural that if young couples went on depending on their old parents they would have to provide meals and caring for their children when they get married.

35. This article is particularly written for ______________ .

A. old couples B. both young and old couples

C. young couples D. young couples’ children



Chọn một từ thích hợp trong số A, B, C, D để điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:

When my parents married, they rented a small house and they didn’t have a lot of money for furniture. The kitchen had a sink for washing up and a cooker, but that was all. They (36) _______________ an old table and chair from the market. They borrowed a sofa which was (37) ______________ old, but they covered it with modern materials so it was bright and cheerful.

Outside, there was a small garden (38) _____________ the house, but in front of it there was only the road. Luckily the road wasn’t busy, so I could cross it to reach the park on the opposite side. We lived there (39) __________ I was ten and we were very happy. We had to move house because it was too small when my twin sisters were born. We all (40) ___________ sad when we left.

36. A. bought B. sold C. became D. brought

37. A. more B. also C. even D. little

38. A. before B. through C. by D. behind

39. A. when B. after C. until D. to

40. A. spent B. thought C. had D. felt



IV/ VIẾT

Xác định từ hoặc cụm từ gạch dưới, cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

41. You can congratulate yourself about having done an excellent job.

A B C D

42. The result of that test must be inform before August.



A B C D

43. She has disappeared three days ago, and they are still looking for her now.

A B C D

44. My little daughter is going to being taken to day care center.



A B C D

45.There are also many single mothers and single fathers which are raising

A B C

children by themselves.



D

Chọn câu tương ứng thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D)

46. “They are playing soccer now.” The passive voice is:

A. Soccer is played now B. Soccer is being played now

C. Soccer are being played now D. Soccer is be played now

47.”No parking” It means:

A. There is no park here B. You can’t go to the park here

C. You are not allowed to park your car here

D. There’s not enough space for parking here

48. It rains so we can’t go to school

A. If it rains, I could go to school B. If it didn’t rain, I could go to school

C. If it not rain, I could go to school D. If it rains, I can go to school

49. “Open your book” the reported speech is:

A. I told him to open his book B. I told him open his book

C. I told him opening his book D. I told him to open your book

50. He asked me how I earned my living

A. He wanted to know what my job was

B. He wanted to know how I lived

C. He wanted to know how I enjoyed my life

D. He wanted to know how much I got for a salary








HƯỚNG DẪN GIẢI

1. C. s trong từ textbooks phát âm là /s/, còn a trong các từ còn lại phát âm là /z/

2. D. i trong từ river phát âm là /I/, còn u trong các từ còn lại phát âm là /ai/

3. A. ea trong từ pleasure phát âm là /e/, còn ea trong các từ còn lại phát âm là /i:/

4. C. problem có dấu trọng âm đánh vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại dấu trọng âm đánh vào âm tiết thứ hai

5. A. employment có dấu trọng âm đánh vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại dấu trọng âm đánh vào âm tiết thứ nhất

6 . B. Câu điều kiện loại 3 mệnh đề if chia ở thì quá khứ hoàn thành

7. D. housewarming : mừng nhà mới

8. A. look after = take care of: chăm sóc, trông non.

9. D. concentrate đi với giới từ on : nghĩa tập trung vào

10. C. ours (our car) dùng đại từ sở hữu

11. D. Dùng thì hiện tại đơn

12. A. dùng động từ nguyên mẫu không to sau động từ help .

13. C. Dùng cấu trúc used to + V (bare infinitive) để diễn tả một thói quen trong quá khứ nhưng bây giờ còn nữa.

14. D. Dùng thì hiện tại tiếp diễn.

15. B. Đơn xin việc: Hợp nghĩa trong câu đã cho

16. A. apologized for + V-ing: xin lỗi về

17. C. Cuộc sống : không có mạo từ the đứng trước khi nói đến vấn đề chung chung

18. C. câu bị động (chủ ngữ số ít)

19. D. Dùng thì quá khứ hoàn thành sau after để diễn tả một hành động, sự việc hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong quá khứ.

20. A. dùng giới từ for sau động từ ask

21. B. sử dụng thì hiện tại tiếp diễn có nghĩa tương lai diễn tả một quyết định chắc chắn xảy ra ở tương lai .

22. B. Câu điều kiện loại 2 mệnh đề if chia ở thì quá khứ đơn (to be là were)

23. D. câu bị động: must +be + past participle: phải được……

24. A. Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng to-infinitive sau the last.

25. A. while : trong khi

26. B. Động từ graduate đi với giới từ from: Tốt nghiệp trương….

27. C. Sau động từ let ta sử dụng động từ nguyên mẫu không to

28. C. look forward to + V-ing : Trong mong, mong đợi

29. C. Dùng thì quá khứ đơn

30. A. Dùng trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn

31. B. have meals regularly in their parents’ home for they have little or no fee

32. A.wrong

33. D. pay for the meals they have in their parents home

34. A. What troubles young people most is that no one will look after their children except their own parents.

35. C. young couples

36. A. bought: mua

37. B: also: cũng

38. D: behind: phía sau

39. C: until: cho đến khi

40. D: felt : cảm thấy

41. C: congratulate + O + on : chúc mừng ai về….

42. C: inform đổi thành informed: theo cấu trúc bị động must be + quá khứ phân từ

43. A: has disappeared đổi thành disappeared vì sử dụng thì quá khư đơn với ago

44. C: being đổi thành be theo cấu trúc bị động be going to + be + quá khứ phân từ

45. C: which đổi thành who: đại từ quan hệ làm chủ ngữ đi sau danh từ chỉ người

46. B : Câu bị động chia ở thì hiện tại tiếp diễn (s + is/am/are + being + Ved/V3)

47. C: Đồng nghĩa với "no parking" : không được phép đậu xe ở đây

48. B: Câu điều kiện loại 2 trái ngược với hiện tại (tình huống đã cho)

49. A: Câu tường thuật ở dạng mệnh lệnh

50.A: Anh ta muốn biết tôi làm nghề gì



..Hết…..














Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương