No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang5/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16




3.9.7.1

Độ cao thực tế cất giữ bè (m):      

The actual stowage height, in metres, is:





3.9.8

Có thể thay đổi được tên tàu và cảng đăng ký theo cách không phải mở vỏ

The name of vessel and port of registry in sucha way that the vessels ID can be changed without opening the container





3.10

Kẻ chữ trên bè cứu sinh cứng (Bộ luật LSA/ 4.3.6)

Marking of rigid liferaís (LSA Code/ 4.3.6)

Mỗi bè cứu sinh cứng phải ghi:

Each liferaft container is marked with:



3.10.1

Tên và cảng đăng ký của tàu chủ

The name and port of registry of the ship to which it belongs





3.10.2

Tên nhà chế tạo hoặc thương hiệu

The Maker's name or trademark





3.10.3

Số seri của bè

The serial number of the raft





3.10.4

Tên của cơ quan duyệt

The name of the approving Authority





3.10.5

Ở mỗi lối ra vào, ghi số lượng người chứng nhận chở được

At each entrance, the number of persons it is certified to accommodete





3.10.6

SOLAS      




3.10.7

Kiểu gấp sự cố bên trong

The type of emergency pack enclosed





3.10.8

Chiều dài dây giữ (m)

The length of painter





3.10.9

Chỉ dẫn hạ

Launching instructions





3.10.10

Độ cao lớn nhất cho phép cất giữ tính từ đường nước (m)

The maximum permitted stowage height above the waterline





3.10.11

Độ cao thực tế cất giữ bè (m)

The actual stowage height, in metres, is:





3.11

Các thiết bị trên bè cứng (Bộ luật LSA/ 4.1.5)

Rigid liferaft equipment (LSA Code/ 4.1.5)




Mỗi bè cứng được trang bị như sau:

Each rigid liferaft is equipped as follows:



Thiết bị

Bè số - Raft number

Item

1

2

3

4

3.11.1

Số lượng người bè chứng nhận chở được

Number of persons the liferaft is certified to carry



   

   

   

   

3.11.2

Dây buộc (1) có chiều dài không nhỏ hơn 2 lần khoảng cách từ vị trí cất giữ đến đường nước ở chiều chìm ứng với trạng thái tải nhẹ nhất (tối thiểu 15m)

Painter attached (1) of length not less than twice the distance from stowage position to waterline at lightest sea-going draught (min. 15m)



   

   

   

   

3.11.3

Dây bám xung quanh phía ngoài bè

Lifeline bucketed around outside of raft



   

   

   

   

3.11.4

Dây bám xung quanh phía trong bè

Lifeline around inside of raft



   

   

   

   

3.11.5

Neo nổi (một gắn cố định và một dự trữ) có cơ cấu chống giật và dây neo

Sea anchor (one permanently attached and one spare) with shock resistant hawser and tripping line



   

   

   

   

3.11.6

Đèn pin nổi được được gắn vào bè bằng dây (1) (*)

Buoyant battery light attached by lanyard (1) (*)



   

   

   

   




Thiết bị

Bè số - Raft number

Item

1

2

3

4

3.11.7

Khẩu phần trong túi kín khí kiểu được duyệt cất trong thùng kín nước, không nhỏ hơn 10.000 kJ cho mỗi người

Food ration of approved type in airtight packing stowed in watertight containers totalling not less than 10,000 kJ per person



   

   

   

   

3.11.8

Nước uống đựng trong túi kín nước (1,5 lít cho mỗi người)

Fresh water in watertight receptacles (1.5 litters per person)



   

   

   

   

3.11.9

Thuốc chống say sóng, 6 liều/ người

Anti-seasickness tables, 6 per person



   

   

   

   

3.11.10

Mái chèo nổi được (2)

Buoyant paddles (2)



   

   

   

   

3.11.11

Bộ dụng cụ sơ cứu là kiểu được duyệt trong hộp kín nước (1)

First-aid outfit of approved type in waterproof case (1)



   

   

   

   

3.11.12

Pháo hiệu dù, đỏ (4)

Parachute signals, red (4)



   

   

   

   

3.11.13

Tín hiệu khói nổi (2)

Buoyant smoke signals (2)



   

   

   

   

3.11.14

Đuốc cầm tay, đỏ (6)

Hand flares, red (6)



   

   

   

   

3.11.15

Vòng cứu sinh nổi có gắn dây nổi dài 30m (1)

Buoyant rescue quoit with 30m buoyant line attached (1)



   

   

   

   

3.11.16

Dao (1 cho các bè chở ít hơn 13 người)

(2 cho các bè chở từ 13 người trở lên)

Knife (1 for rafts carrying less than 13 persons)

(2 for rafts carrying 13 or more persons)



   

   

   

   

3.11.17

Gầu múc nước (1 cho các bè chở ít hơn 13 người)

(2 cho các bè chở từ 13 người trở lên)

Bailer (1 for rafts carrying less than 13 persons)

(2 for rafts carrying 13 or more persons)



   

   

   

   

3.11.18

Bọt biển (2)

Sponges (2)



   

   

   

   

3.11.19

Dụng cụ mở hộp (3)

Tin openers (3)



   

   

   

   

3.11.20

Ca uống nước có thang chia, bằng vật liệu không gỉ (1)

Graduated drinking vessels, rustproof (1)



   

   

   

   

3.11.21

Đèn pin, kiểu kín nước, phù hợp cho Bộ luật tín hiệu Morse (1) có 1 bộ pin và 1 bóng đèn dự trữ trong hộp kín nước

Electric torch, waterproof, suitable for Morse Code signaling (1) with spare set of batteries and spare bulb in waterproof case



   

   

   

   

3.11.22

Gương tín hiệu ban ngày có chỉ dẫn sử dụng (1)

Daylight signaling mirror with instructions (1)



   

   

   

   

3.11.23

Còi tín hiệu hoặc thiết bị phát tín hiệu âm thanh tương đương (1)

Signaling whistle or equivalent sound signal (1)



   

   

   

   

3.11.24

Bộ đồ câu cá (1 bộ)

Fishing tackle (1 set)



   

   

   

   

3.11.25

La bàn trong hộp kín, chiếu sáng hoặc được chiếu sáng đủ

Compass in binnacle, efficiently luminissed or illuminated



   

   

   

   

3.11.26

Bảng không thấm nước minh họa các tín hiệu cứu sinh (1)

Life-saving signals illustrated waterproof table (1)



   

   

   

   

3.11.27

Hướng dẫn trong trường hợp khẩn cấp

Instruction for immediate actions



   

   

   

   

(*) Chỉ áp dụng cho các tàu được đóng trước ngày 1/7/1986

Only for ships constructed before 1/7/1986






Thiết bị

Bè số - Raft number

Item

1

2

3

4

3.11.28

Túi nôn (1 cho mỗi người)

Seasickness bags (1 per person)



   

   

   

   

3.11.29

Thiết bị phản xạ ra đa hiệu quả (1)

Efficient radar reflector (1)



   

   

   

   

3.11.30

Dụng cụ chống mất nhiệt (10% số người hoặc 2 người, lấy giá trị lớn hơn)

Thermal protective aids (for 10% of persons or 2 persons whichever is the greater)



   

   

   

   

3.11.31

Đèn phía trong và phía ngoài bè điều khiển bằng tay có khả năng hoạt động ít nhất 12 giờ

Manually controlled internal and external lamps capable of being operated for at least 12 hours



   

   

   

   

3.11.32

Bố trí lắp đặt và giữ thiết bị vô tuyến điện xách tay

Arrangement povided for sitting and securing portable radio



   

   

   

   

3.12

Trang bị hạ bè

Liferaft launching arrangements

3.12.1

Mỗi phao bè cất ở vị trí cất giữ được gắn một sợi dây giữ với tàu

Each liferaft stowed with its painter attached to the ship





3.12.2

Mỗi phao bè ở vị trí cất giữ có khả năng nổi tự do từ tàu

Each liferaft stowed able to float free from the ship





3.12.3

Nếu bè được buộc bằng cáp, mỗi hệ thống buộc giữ phải được trang bị thiết bị nhả thủy tĩnh (*)

If stowed lashed, each liferaft lashing is fitted with hydrostatic release (*)





3.12.4

Móc của cơ cấu nhả có khả năng hoạt động chỉ trong điều kiện "có tải" bởi ít nhất hai thao tác độc lập và hoạt động tự động ở trạng thái “không tải”. (Đối với phao bè có cần hạ)

The release hook is able to operate only in the "on load" condition by at least two separate actions and operate automatically in the “off-load” condition. (For davit-launched liferafts)





3.12.5

Nhà chế tạo và kiểu cần hạ bè      

Maker and type of liferaft davits

Tải trọng làm việc an toàn của cần hạ bè      

Liferaft davit SWL



(*) Yêu cầu này không áp dụng đối với các bè trang bị thỏa mãn Quy định III/31.1.4

Requirement not applicable to liferafts fitted for compliance with Reg. III/ 31.1.4



3.13

Xuồng cấp cứu (Bộ luật LSA Chương V)

Rescue boat (LSA Code Ch V)

Xuồng số

Kiểu, vật liệu và số phân biệt



Được chứng nhận:

Certified for



Vật liệu nổi bên trong

Cơ quan duyệt



Boat number

Type, material and identification No.

Số người

No. of persons



Tải trọng toàn bộ

Weight-full load



Internal buoyancy material

Approved by

     

     

     


     


     


     


     

     

     


     


     


     


     

     

     


     


     


     


     

     

     


     


     


     


Kéo với tốc độ 2 hải lý/ giờ (Bộ luật LSA 5.1.1.7)

Towing force 2 knots (LSA Code 5.1.1.7)

Kéo với tốc độ 3 hải lý/ giờ (Bộ luật LSA 4.1.1.4)

Towing force 3 knots (LSA Code 4.1.1.4)






Tự cân bằng

Sel-righting

Lật lại bằng 2 người

Righted by 2 persons









3.14 Thiết bị xuồng cấp cứu (Bộ luật LSA Chương V, 5.1.2)

Rescue boat equipment (LSA Code Ch V, 5.1.2)

Xuồng cấp cứu được trang bị như sau:

Rescue boat is equipped as follows:



Thiết bị - Item

Số lượng

No. provided



3.14.1

Dây buộc có đủ chiều dài và độ bền ở đầu mũi xuồng (1)

Painter of sufficient length and strength at the fore end (1)





3.14.2

Đủ các mái chèo hoặc bơi chèo để đưa xuồng tiến được trong nước lặng

Sufficient oars or paddles to make headway in calm sea





3.14.3

Các cọc chèo, giá đỡ mái chèo hoặc phương tiện tương đương cho mỗi mái chèo

Thole pins, crutches or equivalent for each oar





3.14.4

Các cọc chèo hoặc giá đỡ mái chèo được buộc bằng dây hoặc xích với xuồng

Thole pins or crutches are attached by lanyard or chain to the boat





3.14.5

Một gầu múc nước nổi được

One buoyant bailer





3.14.6

Một la bàn trong hộp kín tự chiếu sáng đủ

One binnacle containing an efficient luminous compass





3.14.7

Một neo nổi và dây neo có cơ cấu chống giật đủ bền và chiều dài không nhỏ hơn 10 m

One sea anchor and tripping line with a hawser of adequate strength not less than 10m in length





3.14.8

Một dây nổi được có chiều dài không nhỏ hơn 50 m đủ bền để kéo một bè cứu sinh

One buoyant line not less than 50 m in length of sufficient strength to tow a liferaft





3.14.9

Một bộ dụng cụ y tế là kiểu được duyệt trong hộp kín nước

One first-aid outfit of approved type in waterproof case





3.14.10

Một đèn pin, kiểu kín nước, phù hợp cho Bộ luật tín hiệu Morse có 1 bộ pin và 1 bóng đèn dự trữ trong hộp kín nước

One electric torch, waterproof, suitable for Morse Code signaling with spare set of batteries and spare bulb in waterproof container





3.14.11

Một còi tín hiệu hoặc thiết bị phát tín hiệu âm thanh tương đương

One signaling whistle or equivalent sound signal





3.14.12

Hai vòng cứu sinh nổi có gắn dây nổi dài không dưới 30 m

Two buoyant rescue quoit attached to not less than 30 m of buoyant line





3.14.13

Một thiết bị phản xạ ra đa hiệu quả

One efficient radar reflector





3.14.14

Dụng cụ chống mất nhiệt (10% số người hoặc 2 người, lấy giá trị lớn hơn)

Thermal protective aids (for 10% of persons or 2 persons whichever is the greater)





3.14.15

Một đèn soi có khả năng chiếu sáng hiệu quả vào ban đêm một vật thể màu sáng có chiều rộng 18 m ở khoảng cách 180 m trong thời gian làm việc tổng cộng 6 giờ và tối thiểu 3 giờ liên tục

One searchlight capable of effectively illuminating a light coloured object at night which has width of 18m at distance of 180m for a total period of 6h and of working for at least 3 h continuously





3.14.16

     

     



Thiết bị bổ sung đối với các xuồng cấp cứu cứng (Bộ luật LSA Chương V, 5.1.2.3)

Additional equipment for rigid rescue boats (LSA Code Ch V, 5.1.2.3)

3.14.17

Móc xuồng (1)

Boat hook (1)





3.14.18

Xô (1)

Bucket (1)





3.14.19

Dao hoặc rìu nhỏ (1)

Knife or hatchet (1)









Thiết bị bổ sung đối với các xuồng cấp cứu bơm hơi (Bộ luật LSA Chương V, 5.1.3)

Additional equipment for inflatable rescue boats (LSA Code Ch V, 5.1.3)

3.14.20

Dao an toàn nổi được (1)

Bouyant safety knife (1)





3.14.21

Bọt biển (2)

Sponges (2)





3.14.22

Bơm hoạt động hiệu quả bằng tay (1)

Efficient manually operated bellow pump (1)





3.14.23

Bộ dụng cụ sửa chữa các lỗ thủng trong thùng chứa phù hợp (1)

Puncture repair kit in suitable container (1)





3.14.24

Móc an toàn (1)

Safety boat hook (1)





Chi tiết về động cơ xuồng cấp cứu

Details of rescue boat engine

4.14.25

Kiểu động cơ và số seri

Engine type and serial number



     

4.14.26

Dung tích két nhiên liệu (lít)

Fuel tank capacity (litres)



     

3.15

Kẻ chữ trên xuồng cấp cứu (Bộ luật LSA/ 4.4; V)

Marking of rescue boat (LSA Code 4.4; V)

Mỗi xuồng cấp cứu được kẻ chữ như sau:

Each boat is marked with:



3.15.1

Kích thước và số người xuồng được phép chở, được kẻ chữ cố định

Diamensions and number of persons the boat is allowed to carry, permanently marked there on





3.15.2

Tên và cảng đăng ký của tàu chủ được kẻ ở 2 bên mạn phía mũi

Name and Port of registry of the ship to which the rescue boat belongs painted on each side of the bow





3.15.3

Các biện pháp để nhận biết tàu chủ, nhìn từ trên cao

Means of identifying the ship to which the rescue boat belongs, visible from above





3.15.4

Số seri, tên nhà chế tạo hoặc thương hiệu và ngày sản suất*

Serial number, makers name or trademark and date of manufacturing*



     

* (đối với xuồng cấp cứu bơm hơi) * (for inflated rescue boat only)

3.16

Trang bị hạ đưa xuồng cấp cứu về vị trí cất giữ (QĐ III/ 17)

Rescue boat launching and recover arrangements (Reg. III/ 17)

3.16.1

Cần cẩu

Crane


     



3.16.2

Cần hạ

Davit


     



3.16.3

Tời

Winch


     



3.16.4

Dây hạ

Falls








Chiều dài và kích thước:      

Length and Size



Kết cấu:      

Construction






Bảo vệ chống ăn mòn:      

Corrosion resistant



Bảo vệ chống xoắn:      

Rotation resistant






Tải trọng kéo đứt:      

Breaking load



     

3.16.5

Có khả năng đưa xuồng cấp cứu về vị trí cất giữ từ mặt nước với đầy đủ người và trang thiết bị với tốc độ tối thiểu 0,3m/s

Rescue boat capable of being recovered from water with its full complement of persons and equipment at a speed of at least 0.3m/s





3.16.6

Ròng rọc thu hồi xuồng khi thời tiết xấu trang bị theo 1996 III/17.5

Foul weather recovery strops provided 1996 III/17.5








3.17

Các trang bị cứu sinh cá nhân (QĐ III/ 7; 32)

Personal life-saing appliances (Reg. III/ 7; 32)




Trang bị

Appliance



Số lượng

Number


Nhà chế tạo/ Đặc tính

Maker/ Particulars



Vị trí

Location


3.17.1

Phao áo có còi

Lifejackets with whistle



     

     

     

3.17.2

Phao áo có còi và đèn

Lifejackets with whistle and light



     

     

     

3.17.3

Phao áo bổ sung cho 3.17.2 dành cho người trực ca

Additional lifejackets as in 3.17.2 for persons on watch



     

     

     

3.17.4

Phao áo bổ sung cho 3.17.2 tại các vị trí xa phương tiện cứu sinh

Additional lifejackets as in 3.17.2 for remote survival craft stations



     

     

     

3.17.5

Phao áo bổ sung cho 3.17.2 dành cho trẻ em

Additional lifejackets as in 3.17.2 for children



     

     

     

3.17.6

Tổng số phao tròn được ghi tên tàu và cảng đăng ký

Total number of lifebuoys to be marked with ships name and port of registry



     

     

     

3.17.7

Phao tròn chỉ có đèn tự sáng

Lifebuoys with self-igniting lights only



     

     

     

3.17.8

Phao tròn có đèn và tín hiệu khói có thể rời nhanh từ buồng lái. Các phao này có đủ trọng lượng để tác động cơ cấu nhả nhanh hoặc 4 kg, lấy giá trị lớn hơn

Lifebuoys with light and smoke signals capable of quick release from the bridge. These lifebuoys to have sufficient mass to operate quick release or 4 kg whichever is greater



     

     

     

3.17.9

Phao tròn gắn dây nổi có chiều dài không nhỏ hơn 2 lần chiều cao tính từ vị trí cất giữ tới đường nước ở trạng thái tải nhẹ nhất hoặc 30m, lấy giá trị nào lớn hơn

Lifebuoys with buoyant line of length not less than twice the height from the stowed position to the lightest seagoing waterline or 30m, whichever is the greater



     

     

     

3.17.10

Phao tròn không có trang bị đi kèm

Lifebuoys without attachments



     

     

     

3.17.11

Bộ quần áo bơi

Immersion suits



     

     

     

3.17.12

Dụng cụ chống mất nhiệt

Thermal protective aids



     

     

     

3.17.13

Bộ quần áo bảo vệ kín

Anti-exposure suits



     

     

     

3.18

Vật liệu phản quang gắn trên các phương tiện cứu sinh

Retro-reflective material on life-saving appliances

3.18.1

Tất cả các phương tiện cứu sinh, phao tròn, phao áo được gắn vật liệu phản quang

All survival craft, lifebuoys and lifejackets fitted with retro-reflective material











3.19

Phương tiện cứu sinh, trạm tập trung, các trạm hạ và đưa người lên phương tiện cứu sinh, cất giữ phương tiện cứu sinh và xuồng cấp cứu (QĐ III/ 11, 12, 13, 14 và 15)

Survival craft, muster, launching and embarkation stations, stowage of survival craft and rescue boats (Reg. III/ 11, 12, 13, 14 and 15)

3.19.1

Các trạm tập trung gần các vị trí đưa người lên phương tiện cứu sinh

Muster stations provided close to embarkation stations





3.19.2

Các trạm tập trung và đưa người lên phương tiện cứu sinh và các vùng nước hạ phương tiện cứu sinh và xuồng cấp cứu được chiếu sáng đủ bằng nguồn điện sự cố

Muster and embarkation stations and areas of water into which survival craft and rescue boats are launched are provided with adequate lighting supplied from the emergency source of electrical power





3.19.3

Các trạm tập trung và đưa người lên phương tiện cứu sinh phải được bố trí sao cho có thể đưa được cáng lên phương tiện cứu sinh

Muster and embarkation stations so arranged as to enable stretcher cases to be placed in survival craft





3.19.4

Một thang rời tàu có chiều dài từ boong tới đường nước ở trạng thái tải nhẹ nhất ở những điều kiện không thuận lợi khi tàu chúi và nghiêng tại mỗi trạm hạ phương tiện cứu sinh/ tại 2 vị trí lân cận mỗi trạm hạ phương tiện cứu sinh (+)

An embarkation ladder in a single length from the deck to the waterline in the lightest seagoing condition under unfavourable conditions of trim and list is provided at each launching station / at every two adjacent launching stations (+)





3.19.5

Các trạm hạ phương tiện cứu sinh cách xa chân vịt và những phần nhô ra của thân tàu

Launching stations arranged to be clear of propeller and steeply overhanging portions of the hull





3.19.6

Phương tiện cứu sinh và xuồng cấp cứu được cất giữ sao cho chúng và các trang bị của chúng không bị ảnh hưởng lẫn nhau

Survival craft and rescue boats stow so that they and their arrangement will not interfere each other





3.19.7

Các phương tiện để ngăn ngừa việc xả nước từ tàu vào phương tiện cứu sinh

Means are provided to prevent the discharge of water into survival craft





3.19.8

Nếu các vây giảm lắc của tàu có thể làm hư hại đến phương tiện cứu sinh, có phương tiện hoạt động bằng nguồn năng lượng sự cố để thu các vây giảm lắc vào trong tàu

If there is a danger of the survival craft being damaged by the ship's stabilizer wings, means are provided, powered by an emergency source of energy, to bring the stabilizer inboard





3.19.9

Một thiết bị chỉ báo hoạt động bằng nguồn năng lượng sự cố được trang bị trên buồng lái để chỉ báo vị trí của các vây giảm lắc

An indicator operated by an emergency source of energy is provided on the navigating bridge to show the position of the stabilizer wings





3.19.10

Tối thiểu có 2 dây bám có chiều dài đủ tới mặt nước khi tàu ở trạng thái tải nhẹ nhất từ dây nối 2 đỉnh cần hạ

At least two lifelines of sufficient length to reach the water with the ship in its lightest seagoing condition are provided to davit spans





3.19.11

Có phương tiện để giữ phương tiện cứu sinh hạ bằng cần không va vào mạn tàu

Means are provided for holding the davit-launched survival craft against the ship's side





3.19.12

Góc nghiêng lớn nhất mà phương tiện cứu sinh có thể hạ (nếu lớn hơn 20o) (chỉ đối với tàu chở dầu, tàu chở hóa chất và tàu chở khí)

Maximum angle of list against which survival craft can be launched (if greater than 20o) (Only for oil tankers, chemical tankers and gas carriers)



     

(+) Gạch bỏ nếu không phù hợp

Delete as appropriate


: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương