No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang4/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16




Thiết bị

Xuồng số - Boat number

Item

1

2

3

4

3.5.46

Phản xạ ra đa hiệu quả

Efficient radar reflector



   

   

   

   

3.5.47

Dụng cụ chống mất nhiệt (10% số người hoặc 2 người, lấy giá trị lớn hơn)

Thermal protective aids (for 10% of persons or 2 persons, whichever is the greater)



   

   

   

   

3.5.48a

Các đèn bên trong và ngoài điều khiển bằng tay có khả năng hoạt động được ít nhất 12 giờ (Không cho phép sử dụng đèn dầu)

Manually controlled internal and external lamps capable of being operated for at least 12 hours (oil lamp not permitted)



   

   

   

   

3.5.48b

Đèn dầu, đủ dầu để đốt trong 12 giờ có 2 bao diêm cất trong túi kín nước (áp dụng đối với các tàu hiện có đóng trước 1/7/1986)

Lamp with oil for 12 hours operation with two sets of suitable matches in watertight container (Applicable to exising ships built before 1 July 1986)



   

   

   

   

3.5.49

Bộ đầy đủ các dụng cụ cho việc chỉnh định máy và các thiết bị phụ của nó

Sufficient tools for small adjustments to the engine and its accessories



   

   

   

   

3.5.50

Các thắt lưng an toàn tại mỗi chỗ ngồi

A safety belt fitted at each seating position



   

   

   

   

Xuồng cứu sinh có máy - Kiểu máy - Đặc tính kỹ thuật và Thiết bị (Quy định Bộ luật LSA/ 4.6.4)

Motor lifeboats - Engine type - Characteristics and Equipment (LSA Code/ 4.6.4)

3.5.51

Sử dụng động cơ đốt trong làm động lực đẩy xuồng

Compression ignition propulsion engine



   

   

   

   

3.5.52

Động cơ được phê duyệt bởi

Approved by (kW)



   

   

   

   

3.5.53

Công suất máy

Engine power (kW)



   

   

   

   

3.5.54

Hệ thống khởi động bằng tay (+)

Manual starting system (+)



   

   

   

   

3.5.55

Nhiên liệu đủ để hoạt động trong 24 giờ (lít)

Fuel capacity sufficient for 24 hrs running (litres)



   

   

   

   

3.5.56

Bình chữa cháy xách tay, phù hợp cho việc dập cháy dầu

Portable fire extinguisher suitable for oil fires



   

   

   

   

3.5.57

Trang bị bảo vệ chân vịt

Propeller guard provided



   

   

   

   

3.5.58

Ống khí xả được trang bị phương tiện để ngăn ngừa nước tràn vào động cơ

Exhaust gas pipe provided with means to prevent ingress of water to engine



   

   

   

   

3.5.59

Động cơ và phụ tùng được bố trí trong vỏ bảo vệ chống cháy

Engine and accessories enclosed in a fire retardant casing



   

   

   

   

3.5.60

Các phương tiện được trang bị để nạp lại cho các ắc quy khởi động, thiết bị VTĐ, đèn soi. Điện áp từ tàu tối đa 50 V và có phương tiện ngắt tại vị trí đưa người lên xuồng

Means provided for recharging starting, radio and searchlight batteries. Max. voltage from ship 50 V with disconnecting facility at embarking station



   

   

   

   

3.5.61

Các bảng hướng dẫn khởi động và vận hành máy xuồng được bảo vệ kín nước

Water-resistant instructions for starting and operating the engine are provided



   

   

   

   

(+) Gạch bỏ nếu không phù hợp

Delete as appropriate






Thiết bị

Xuồng số - Boat number

Item

1

2

3

4

3.6 Kẻ chữ trên các xuồng cứu sinh (Bộ luật LSA chương IV, 4.4.9)

Marking of lifeboats (LSA Code Ch. IV, 4.4.9)

3.6.1

Các kích thước và số lượng người xuồng được phép chở được ghi rõ trên xuồng

Dimensions and number of persons it is permitted to carry permanently marked there on



   

   

   

   

3.6.2

Tên tàu và cảng đăng ký của tàu được ghi rõ hai bên mạn phía mũi xuồng

Name and port of registry of the ship to which the lifeboat belongs painted on each side of the bow



   

   

   

   

3.6.3

Dễ dàng nhận biết từ trên cao tên tàu chủ và số hiệu xuồng

The means of identifying the ship to which the lifeboat belongs and the number of lifeboat are visible from above



   

   

   

   

3.7 Các phương tiện hạ và cơ cấu nhả giải phóng xuồng (Bộ luật LSA Chương IV, 6.1)

Lifeboat launching appliances and lifeboat releasing mechanism (LSA Code Ch IV, 6.1)

Phương tiện

Appliance



Nhà chế tạo, kiểu và số seri

Maker, type and serial No.



Tải trọng an toàn

S.W.L.


Cơ quan duyệt

Approved


3.7.1

Cần nâng hạ

Davits


     

     

     

3.7.2

Tời

Winches


     

     

     

3.7.3


Cáp hạ

Falls


Chiều dài và kích thước:       Kết cấu:      

Length and Size Construction

Bảo vệ chống ăn mòn:       Bảo vệ chống xoắn:      

Corrosion resistant Rotation resistant

Tải trọng kéo đứt:      

Breaking load



3.7.4

Cơ cấu cơ khí trang bị để nhả đồng thời các ròng rọc hạ từ tất cả các móc nâng

Mechanism fitted for simultaneous releasing of lower fall blocks from all lifting hooks





3.7.5

Nếu trang bị một cơ cấu nhả cơ khí:

If a release mechanism is fitted:



3.7.5.1

Có khả năng nhả xuồng khi nó ở trên mặt nước hoặc khi không có tải trên móc, và

This is capable of releasing the lifeboat when it is waterborne or when there is no load on the hooks, and





3.7.5.2

Khi có tải trọng tương đương 1,1 lần tải trọng tổng của xuồng khi xuồng đầy đủ người và thiết bị

With a load on the hooks equal to 1.1 times the total mass of the lifeboat when loaded with the full complement of persons and equipment





3.7.5.3

Khả năng nhả có tải, phải được bảo vệ hiệu quả chống lại việc nhả ngẫu nhiên hoặc vội vã

The on load release capability is adequately protected against accidental or premature release





3.7.6

Người điều khiển phương tiện hạ xuồng trên tàu có khả năng quan sát xuồng trong suốt quá trình hạ và thu hồi

The launching appliance operator on the ship is able to observe the lifeboat at all times during launching and recover





3.7.7

Phương tiện có khả năng đưa xuồng về vị trí cất giữ trên tàu với       người trên xuồng

The appliance is capable of recovering the lifeboat with a maximum of persons on board the lifeboat





3.7.8

Cơ cấu treo xuồng theo 1996 III/16.2

Hanging off pendants provided 1996 III/16.2





3.7.9

Trang bị đường trượt và phương tiện thu hồi các xuồng cứu sinh hạ rơi tự do

Launch track and recovery arrangement are provided for free-fall lifeboats





3.7.10

Xuồng cứu sinh hạ rơi tự do được bố trí tách xa tàu trong quá trình hạ

Free-fall lifeboat arranged to clear the ship during launching








3.7.11

Chiều cao cất giữ xuồng tối đa được chứng nhận

Maximum certificed stowage height for free-fall lifeboat



     

3.7.12

Chiều cao thực tế cất giữ xuồng

Actual stowage height of free-fall lifeboat



     

3.7.13

Trang bị phương tiện mô phỏng hạ

Device for simulated launching provided



     

Các hạng mục 3.7.1, 2, 3, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 7 và 8 trên đây áp dụng đối với các xuồng cứu sinh thông thường

Các hạng mục 3.7.1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 trên đây áp dụng đối với các xuồng cứu sinh hạ rơi tự do

Items 3.7.1, 2, 3, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 7 and 8 above is applicable to conventional lifeboats

Items 3.7.1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 and 13 above is applicable to free-fall lifeboats



3.8 Bè cứu sinh (Bộ luật LSA Chương IV/ 4.1; 4.2; 4.3)

Liferafts (LSA Code Ch IV/ 4.1; 4.2; 4.3)

3.8.1

Các bè cứu sinh không kể các bè trang bị ở mũi hoặc đuôi tàu phù hợp với SOLAS 1996 Quy định III/31

Liferafts excluding any liferaft stowed forward or aft for compliance with SOLAS 1996 Reg. III/31



TT

No.


Nhà chế tạo

Maker


Số seri

Serial No.



Số người

No. of persons



Vị trí

Location


Cơ quan duyệt

Approval Authority



Cần hạ có/không

Davit launched

(yes/no)


Di chuyển được sang 2 mạn

Transferable side to side



Ngày sx Manuf. Date

  

     

     

   


     

     

     

     

     

  

     

     

   


     

     

     

     

     

  

     

     

   


     

     

     

     

     

  

     

     

   


     

     

     

     

     

3.8.2

Các bè cứu sinh bổ sung ở mũi hoặc đuôi tàu (QĐ III/31.1.4)

Ađitional liferafts forward or aft (Reg. III/31.1.4)



TT

No.


Nhà chế tạo

Maker


Số seri

Serial No.



Số người

No. of persons



Vị trí

Location


Cơ quan duyệt

Approval Authority



Ngày sản xuất

Manuf. Date



  

     

     

   


     

     

     

  

     

     

   


     

     

     

3.9

Kẻ chữ trên trên vỏ chứa bè cứu sinh tự thổi (Bộ luật LSA Chương IV. 4.2.7)

Marking of inflatable liferaft containers (LSA Code Ch IV, 4.2.7)

Mỗi vỏ chứa bè cứu sinh tự thổi phải ghi:

Each liferaft container is marked with:



3.9.1

Tên Nhà chế tạo hoặc thương hiệu

The Maker's name or trademark





3.9.2

Số seri của bè

The serial number of the raft





3.9.3

Tên của cơ quan duyệt

The name of the approving Authority





3.9.4

Kiểu gấp sự cố bên trong SOLAS A pack  SOLAS B pack 

The type of emergency pack enclosed





3.9.5

Chiều dài dây giữ       (m) (tối thiểu bằng chiều cao cất giữ + 10 m)

The length of painter (at least installed height + 10 m)





3.9.6

Chỉ dẫn hạ

Launching instructions





3.9.7

Độ cao lớn nhất cho phép cất giữ tính từ đường nước       (m)

The maximum permitted stowage height above the waterline





: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương