No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang2/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


3.3

Vị trí của phương tiện cứu sinh và xuồng cấp cứu

Location of survival craft and rescue boats

Chỉ ra thượng tầng và vị trí của các phương tiện cứu sinh và xuồng cấp cứu. Ký hiệu “M” nếu là các xuồng có lắp máy; “MP” nếu là các xuồng được đẩy bằng cơ giới; “R” nếu là xuồng chèo tay; “F” nếu là xuồng hạ rơi tự do; “LR” nếu là bè cứu sinh và “RB” nếu là xuồng cấp cứu. Xuồng cứu sinh được đánh số thứ tự từ mũi về lái, số lẻ ở mạn phải và số chẵn ở mạn trái:

Indicate superstructures and positions of lifeboats, liferafts and rescue boats. Indicate “M” for Motor boats; “MP” for Mechanically propelled boats; “R” for rowing boats; “F” for free fall boats; “LR” for liferafts and “RB” for rescue boats. Lifeboats numbered from forward, odd numbers starboard side and even numbers portside


3.4

Xuồng cứu sinh (QĐ III/26) (96 III/31)

Lifeboats (Reg. III/26) (96 III/31)

Đặc tính kỹ thuật

Characteristics



Số 1 (phải, trước)

No.1 (s.s.f.)



Số 2 (trái, trước)

No. 2 (p.s.f.)



Số 3 (phải ,sau)

No. 3 (s.s.a.)



Số 4 (trái, sau)

No. 3 (p.s.a.)



3.4.1

Sức chở (số lượng người)

Capacity (No. of persons)



     

     

     

     

3.4.2




Dài

Length


     

     

     

     

3.4.3

Kích thước (m)

Dimensions (m)



Rộng

Breadth


     

     

     

     

3.4.4




Cao mạn

Depth


     

     

     

     

3.4.5

Vật liệu

Material


     

     

     

     

3.4.6

Trọng lượng (*)

Weight (*)



     

     

     

     

3.4.7

Thể tích chở (m3)

Cubic capacity (m3)



     

     

     

     

3.4.8

Hạ rơi tự do

Free fall



     

     

     

     

3.4.9

Có mái che toàn phần

Totally enclosed



     

     

     

     

3.4.10

Kiểu hở (**)

Open


     

     

     

     

3.4.11

Có lắp máy

Motor


     

     

     

     

3.4.12

Được đẩy bằng cơ giới (**)

Mechanically propelled (**)



     

     

     

     

3.4.13

Chèo tay (**)

Rowing (**)



     

     

     

     

3.4.14

Tự cân bằng

Self-righting



     

     

     

     

3.4.15

Có bảo vệ chịu lửa

With external fire protection



     

     

     

     

(*) Đầy đủ tải và trang thiết bị. (**) Chỉ cho phép đối với các tàu đóng trước 1/7/1986.

Fully loaded and equipped. Allowable only on ships constructed before 1 July 1986.






Đặc tính kỹ thuật

Characteristics



Số 1 (phải,trước)

No.1 (s.s.f.)



Số 2 (trái,trước)

No. 2 (p.s.f.)



Số 3 (phải,sau)

No. 3 (s.s.a.)



Số 4 (trái,sau)

No. 3 (p.s.a.)



3.4.16

Có hệ thống tự cung cấp khí

With self-contained air supply system



     

     

     

     

3.4.17

Số lượng và các kích thước của các bình chứa khí của hệ thống nêu ở 3.4.16

Number and sizes of air bottles for boats in 3.4.16



     


     


     


     


3.4.18

Nhà chế tạo

Manufacturer



     

     

     

     

3.4.19

Cơ quan duyệt

Approved by



     

     

     

     

3.4.20

Được duyệt là xuồng cấp cứu

Approved as rescue boat



     

     

     

     

3.4.21

Tốc độ tiến trong nước lặng khi đầy tài (hải lý/ giờ)

Speed ahead in smooth water fully loaded (knots)



     

     

     

     

3.4.22

Xuồng cấp cứu kéo 3 hải lý/ giờ

Rescue boat towing force 3 knots



     

     

     

     

3.4.23

Xuồng cấp cứu kéo 2 hải lý/ giờ

Rescue boat towing force 2 knots



     

     

     

     

3.4.24

Số seri

Serial No.



     

     

     

     

3.5

Thiết bị xuồng cứu sinh (Quy định III/41; 44)

Lifeboat equipment (Reg. III/41; 44)

Mỗi xuồng phải được trang bị như sau:

Each lifeboat is equipped as follows:


Thiết bị

Xuồng số - Boat number

Item

1

2

3

4

3.5.1

Số người xuồng chứng nhận chở được

Number of persons the boat is certified to carry



   

   

   

   

3.5.2

Số lượng vị trí ngồi chèo xuồng

Number of rowing thwarts



   

   

   

   

3.5.3

Số lượng mái chèo

Number of rowing oars



   

   

   

   

3.5.4

Mái chèo lái

Steering oar



   

   

   

   

3.5.5

Số lượng cọc chèo hoặc bố trí tương tự

Number of crutches or equivalent arrangements



   

   

   

   

3.5.6

Số lượng nút lỗ xả có xích gắn

Number of plugs with chain attached



   

   

   

   

3.5.7

Số lượng các van xả tự động

Number of automatic drain valves fitted



   

   

   

   

3.5.8

Bánh lái (gắn) với cần lái

Rudder (attached) with tiller



   

   

   

   

3.5.9

Dây bám gắn xung quanh ngoài mạn xuồng

Lifeline bucketed around outside of boat



   

   

   

   

: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương