No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang14/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16




6.2.2.7

Các điểm báo cháy bằng tay lắp đặt trên toàn bộ các không gian sinh hoạt, phục vụ và các trạm điều khiển

Manually operated call points installed throught accommodation spaces, service spaces and control stations





6.2.2.8

Có các hướng dẫn phù hợp và các phụ tùng dự trữ cho việc thử và bảo dưỡng

Suitable instructions and component spares for testing and maintenance are provided





6.2.2.9

Trang bị hệ thống đóng tự động các cửa ngăn lửa tự đóng tại trạm điều khiển

Automatic release arrangement are provided at the control station for self-closing of fire doors





6.2.3

Hệ thống tự động phun nước phát hiện và báo động cháy (QĐ II-2/ 12)

Automatic sprinkler fire detection and fire alarm system (Reg. II-2/ 12)

6.2.3.1

Không gian bảo vệ


Bơm hoạt động tự động bằng nguồn năng lượng độc lập

Automatic independent power pump


Vị trí các van đóng


Protected spaces


Vị trí

Location


Sản lượng

Capacity


Năng lượng cung cấp

Sources of power


Location of stop valves


     

     

     


     

     

     

     

     


     

     

     

     

     


     

     

     

     

     


     

     

     

     

     


     

     

6.2.3.2

Nguồn điện sự cố để dẫn động bơm:

Source of emergency power for electrically driven pump:



     

6.2.3.3

Vị trí nguồn năng lượng nêu ở 6.2.3.2:

Location of the source mentioned in 6.2.3.2 above:



     

6.2.3.4

Có trang bị chiếu sáng sự cố tại bơm phun

Emergency lighting at the sprinkler pumps provided





6.2.3.5

Tín hiệu báo động bằng âm thanh và ánh sáng tại bảng điều khiển khi có hư hỏng nguồn điện cung cấp

Visual and audible signal provided at the control panel for fault in power supply of electric circuits





6.2.3.6


Nhà chế tạo lăng phun:

Sprinkler heads manufacturer:



     

Kiểu lăng phun:

Sprinkler heads type:



     

Cơ quan duyệt lăng phun:

Sprinkler heads approved by:



     

6.2.3.7

Đủ số lượng các lăng phun dự trữ

Sufficient amount of sprinkler head spare are provided





6.2.3.8

Báo động bằng âm thanh và ánh sáng cho mỗi nhóm lăng phun được bố trí tại:

Audible and visual alarms for each section of sprinklers located at:



     

6.2.3.9

Các nhóm van cách ly được bố trí tại:

Section isolating stop valves located at:



     

6.2.3.10

Van nối với hệ thống chữa cháy chính được bố trí tại:

Cross connection valve to the fire main located at:



     

6.2.3.11

Các van đóng cách ly bình thường ở trạng thái đóng

The section isolating stop-valves are normally locked





6.2.3.12

Có sơ đồ bố trí các nhóm lăng phun và hướng dẫn sử dụng hệ thống

A plan showing the various section of sprinklers and instructions for the use of system are provided








6.2.4

Các thiết bị chữa cháy trong các không gian sinh hoạt và phục vụ và các boong thời tiết

Fire extinguishing in accommodation and service spaces and weather decks

Vị trí

Location


S.lượng

No.


Kiểu

Type


Sản lượng

Capacity


Cơ quan duyệt

Approved by



Dự trữ

Spare charges



     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

6.3

Trang bị chữa cháy để bảo vệ các kho sơn và các kho chứa chất lỏng dễ cháy

Fire extinguishing arrangements for the protection of paint lockers and flammable liquid lockers

Vị trí

Location


Diện tích (m2)

Area of locker (m2)



Hệ thống cố định (kiểu)/ bình chữa cháy (số lượng)

Fixed system (type)/ fire extinguishers (No.)



     

   


     

     

   


     

     

   


     

     

   


     

     

   


     

6.4

Hệ thống bảo vệ bếp

Galley exhaust protective system

Kiểu hệ thống

Type of system



S.lượng bình chứa

No. of cylinders



Dung tích

Capacity


Vị trí điều khiển

Location of controls



Vị trí điều khiển ngắt quạt bếp

Location of exhaust fan shult-off controls



     

   


   


     

     

6.5

Các hệ thống chữa cháy khác

Other system

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     




7

CÁC PHƯƠNG TIÊN CHỮA CHÁY KHÁC

Other fire appliances

7.1

Bộ đồ chữa cháy cá nhân (QĐ II-2/17)

Fireman's outfit (Reg. II-2/17)




STT

No.


Vị trí mỗi bộ đồ chữa cháy cá nhân

Location of each outfit



STT

No.


Vị trí mỗi bộ đồ chữa cháy cá nhân

Location of each outfit



7.1.1

  


     

  


     




  


     

  


     




  


     

  


     




  


     

  


     




  


     

  


     




  


     

  


     

7.1.2

Mỗi bộ trang bị cho người chữa cháy bao gồm:

Each fireman’s outfit to consits of:



7.1.2.1

Quần áo bảo hộ bằng vật liệu bảo vệ da không bị tác động bởi bức xạ nhiệt từ đám cháy và từ nhiệt và sức nóng do hơi. Mặt ngoài kín nước

Protective clothing of material to protect the skin from heat radiating from a fire and from burns and scalding by steam. Outer surface to be waterresistant





7.1.2.2

Một đèn điện là loại an toàn được duyệt (cầm tay, với thời gian chiếu sáng tối thiểu 3 giờ)

An electric safety lamp (hand lantern with minimum burning period of 3 hours) of an approved type





7.1.2.3

Ủng và găng tay cao su hoặc bằng vật liệu cách điện

Boots and gloves of rubber or other electrically non-conductive material





7.1.2.4

Một thiết bị thở được duyệt có dây an toàn và thắt lưng

A breathing appratus of approved type with lifeline and safety belt





7.1.2.5

Một mũ bảo hộ cứng để chống các va chạm

A rigid helmet providing effective protection against impact





7.1.2.6

Rìu chữa cháy

An axe




7.1.3

Dụng cụ thở (QĐ II-2/17.1.2)

Self-contained breathing apparatus (Reg. II-2/17.1.2)



TT

No.


Kiểu

Type


Nhà chế tạo

Maker


Dung tích khí trong bình chứa (lít)

Free air storage capacity (litters)



Sử dụng được trong (phút)

Functioning period (minutes)



Cơ quan phê duyệt

Approved by



S.lượng bình chứa dự trữ

No. spare cylinders



  


     

     

    


    


     

    


  


     

     

    


    


     

    


  


     

     

    


    


     

    


  


     

     

    


    


     

    


  


     

     

    


    


     

    


  


     

     

    


    


     

    


: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương