No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang13/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16




5.1.10.4

Bình chữa cháy di động

Non-portable extinguishers



Hầm hàng

Cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang ro-ro

Ro-ro cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     

5.1.10.5

Số lượng đầu phun sương trang bị trong khoang hàng ro-ro

Number of waterfog applicators provided for ro-ro cargo spaces



     

5.2 Tàu chở dầu, tàu chở hóa chất, tàu chở hàng hỗn hợp và tàu chở khí

Oil tankers, chemical tanker, combination carriers and gas carriers

Trang bị chống cháy cố định trên các tàu chở dầu, tàu chở hoá chất, tàu chở hàng hỗn hợp và tàu chở khí

Fixed fire extingguishing in oil tankers, chemical tankers, combination carriers and gas carriers

TT
No.

Không gian bảo vệ
Space protected

CO2

Halon

HT bọt cố định

Fixed foam



HT phun nước áp lực

Fixed pressure water spraying



HT tự động phun nước

Automatic sprinkler system



HT khí trơ

Inert gas system



HT chữa cháy khác

Others

  


Két hàng
Cargo holds













     
  

Không gian khác

Other














     
  

Không gian khác

Other














     

5.2.1

Trọng tải (tấn)

Deadweight (tonnes)



Loại hàng

Type of cargo



Nhiệt độ bắt cháy

Flash point of cargo



     

     

Trên 60oC  Không quá 60oC 

Exceeding 60oC Not exceeding 60oC



5.2.2

Bảo vệ két hàng (Chương II-2, QĐ 60)

Cargo tank protection (Ch. II-2, Reg. 60)



(Các) hệ thống bảo vệ phía trong các két hàng

Fixed system(s) to protect tanks internally




Khí trơ

Inert gas





(Các) hệ thống bảo vệ phía ngoài các két hàng

Fixed system(s) to protect tanks externally



Bọt

Foam




Bọt

Foam




     



     



     



5.2.3

Hệ thống khí trơ (QĐ II-2/62)

Inert gas system (Reg. II-2/ 62)



5.2.3.1

Kiểu hệ thống*

Type of system*



     

Cơ quan duyệt:

Approved by:



     

Có các sổ tay hướng dẫn

Instruction manual provided





(*) Nêu rõ trang bị hệ thống sử dụng khí xả (FG), thiết bị tạo khí (GG) hay tua bin khí (GT)

State whether flue gas (FG), gas generator (GG) or gas turbine (GT) system is fitted





5.2.3.2

Các yêu cầu chung đối với tất cả các hệ thống khí trơ

General requirements for all inert gas systems



(a)

Hệ thống có khả năng tạo khí với sản lượng ít nhất bằng 125% sản lượng lớn nhất của các bơm hàng

The system is capable of producing a gas delivery rate of at least 125% of the maximum rate discharge capacity of cargo pumps





(b)

Vị trí thiết bị lọc khí:

Gas scrubber location:



     

(c)

Số lượng và vị trí các thiết bị thổi khí:

Number and location of gas blowers:



     

(d)

Số lượng và vị trí các van điều chỉnh:

Number and location of gas regulating valve:



     

(e)

Vị trí của thiết bị chặn bằng nước trên boong:

Location of deck waterseal:



     

(f)

Kiểu và vị trí của các thiết bị một chiều khác:

Type and location of other non-return devices:



     

(g)

Mỗi két hàng có thể được cách ly bằng một van chặn/ một tấm chặn đường ống (+)

Each cargotank may be isolated by a stop valve / a blank spade (+)





(h)

Trang bị nắp bích để cách ly các két lắng (chỉ đối với các tàu chở hàng hỗn hợp)

Blank flanges are provided to isolate slop tanks (only for combination carriers)





(i)

Trang bị hệ thống thông gió két hàng phù hợp

Satisfactory tank ventination arrangements are provided





(j)

Trang bị hệ thống phù hợp làm sạch khí các két hàng rỗng

Satisfactory arrangements for purging of empty tanks are provided





(k)

Số lượng và vị trí các van áp lực-chân không:

Number and location of pressure-vacuum devices:



     

(l)

Trang bị các phương tiện phù hợp để chỉ báo liên tục nhiệt độ và áp suất phía xả của các thiết bị thổi khí khi chúng đang hoạt động

Satisfactory means are provided for continuously indicating the inert gas temperature and pressure at the discarge side of blowers, when they are operating





(m)

Các thiết bị đo và báo động cho hoạt động và phục vụ bằng tay

Instrumentation and alarms as per operating and service manual are provided





(n)

Trang bị hệ thống đo mức hàng kín

A closed ullage system is provided





5.2.3.3

Thiết bị đo hàm lượng ôxi và hơi dễ cháy trong khí trơ/ két hàng

Instrument for measuring oxygen and flammable vapours concentration in the inert gas/ cargo tank



(a)

Số lượng, nhà chế tạo và kiểu thiết bị đo hàm lượng khí dễ cháy cầm tay:

Number, maker and type of portable explosion meters:



     

(b)

Số lượng, nhà chế tạo và kiểu thiết bị đo hàm lượng ôxi:

Number, maker and type of portable oxygen level meters:



     

(c)

Số lượng và vị trí của các van cách ly khí xả (chỉ áp dụng đối với hệ thống sử dụng khí xả):

Number and location of flue gas isolating valves (only for flue gas system):



     

(d)

Số lượng và vị trí các bơm dầu (chỉ áp dụng đối với các hệ thống thiết bị tạo khí và tua bin khí):

Number and location of fuel oil pumps (only for gas generator and gas turbine systems):



     

(e)

Nhà chế tạo và kiểu thiết bị chỉ báo và ghi hàm lượng ôxi trong buồng điều khiển hàng:

Maker and type of oxygen content indicator and recorder in cargo control room:



     




(f)

Nhà chế tạo và kiểu thiết bị đo hàm lượng ôxi trong buồng điều khiển máy:

Maker and type of oxygen content indicator and recorder in machinery control room:



     

(g)

Nhà chế tạo và kiểu thiết bị chỉ báo / ghi liên tục áp lực khí trơ trong két lắng của tàu chở hàng hỗn hợp tại buồng lái:

Maker and type of coninuous indicating / recording meter of IG pressure for slop tank pressure for combintion carrier on bridge:



     

(h)

Phương tiện hiệu chỉnh “0” và độ chính xác của cả thiết bị đo cố định và di động nêu trên:

Means of zero and span calibration of both fixed and portable instruments mentioned above:



     

5.2.4

Hệ thống cảnh báo khí trên các tàu chở hàng hỗn hợp (QĐ II-2/59.3.3)

Gas warning system on combination carriers (Reg. II-2/59.3.3)

5.2.4.1

Trang bị hệ thống cảnh báo khí cố định được duyệt

An approved fixed gas warning system is provided





(a)

Trong (các) buồng bơm hàng

In the cargo pump room(s)





(b)

Trong các hầm đường ống

In the pipe ducts





(c)

Trong các khoang cách ly liền với các két lắng

In the cofferdams adjacent to slop tanks





5.2.5

Hệ thống bọt cố định bảo vệ bên trong các két (QĐ II-2/61)

Fixed foam system to protect tanks internally (Reg. II-2/61)

5.2.5.1

Đặc tính bọt

Foam characteristics


Kiểu

Type


Nhà chế tạo

Marker


Dung tích (lít)

Quantity


Vị trí các bình bọt

Location of foam tanks



     

     

     

     

5.2.5.2

Dung dịch bọt

Foam solution


Tốc độ xả (lít/phút)

Application rate (l/min)



Tỉ số nén

Concentration ratio



Tỉ số dãn nở

Expansion ratio



     

     

     

5.2.5.3

Các không gian bảo vệ:

Spaces protected:



     

5.2.5.4

Hệ thống bơm trực nhật

Pumps serving system



     

Cơ quan duyệt hệ thống

System approved



     

5.2.6

Hệ thống bọt cố định trên boong (QĐ II-2/61)

Fixed deck foam system (Reg. II-2/61)

5.2.6.1

Đặc tính bọt

Foam characteristics



Kiểu

Type


Nhà chế tạo

Marker


Dung tích (lít)

Quantity


Vị trí các bình bọt

Location of foam tanks



     

     

     

     

5.2.6.2

Dung dịch bọt

Foam solution



Tốc độ xả (lít/phút)

Application rate (l/min)



Tỉ số nén

Concentration ratio



Tỉ số dãn nở

Expansion ratio



     

     

     

5.2.6.3



Phương tiện cung cấp (súng phun)

Means of supply (monitors)




S.lượng

No.


Sản lượng (l/phút)

Capacity (l/min)



Nhà chế tạo và kiểu

Marker and Type



   

     

     







5.2.6.4


Phương tiện cung cấp (súng phun bọt)

Means of supply (foam applicators)




S.lượng

No.


Sản lượng (l/phút)

Capacity (l/min)



Nhà chế tạo và kiểu

Marker and Type



     

     

     

5.2.6.5


Số lượng họng chữa cháy

No. of hydrants



Số lượng vòi rồng chữa cháy

No. of hoses



Số lượng đầu phun

No. of nozzles



     

     

     

5.2.6.6

Hệ thống bơm trực nhật

Pumps serving system



     

Cơ quan duyệt hệ thống

System approved



     

5.2.6.7

Các van cách ly lắp đặt ngay trước các súng phun

Isolating valves fitted immediately forward of deck monitors





5.2.6.8

Hệ thống cứu hỏa chính và bọt là hệ thống hợp nhất

Fire main and deck foam are combined systems





5.2.7

Hệ thống chữa cháy bằng bột khô của các tàu chở khí (Bộ luật IGC/ Bộ luật GC: điều 11.4) và các tàu chở hóa chất (Bộ luật IBC/ Bộ luật BHC: các mục 11.3.2/ 3.14.2; 11.3.13 và chương 17/6)

Dry powder system for gas carriers (IGC Code/ GC Code: Art. 11.4) and chemical tankers (IBC Code/ BHC Code: paras. 11.3.2/ 3.14.2; 11.3.13 and Ch 17/6)

Không gian bảo vệ

Protected deck area



Bình chứa

Storage containers



Vị trí của trạm điều khiển từ xa

Location of remote control station



Số lượng và vị trí của các vòi rồng và súng phun

Number of hoses and monitors



S.lượng

Number


Dung tích mỗi bình

Capacity of each container



Vị trí

Location


     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

     

   


     

     

     

     

5.2.8

Hệ thống phun nước cố định của các tàu chở khí (Bộ luật IGC/ Bộ luật GC: điều 11.3)

Fixed water-spraying system for gas carriers (IGC Code/ GC Code: Art. 11.3)

5.2.8.1



Hệ thống bơm trực nhật

Pump serving system


Kiểu và vị trí

Type and location



Sản lượng (m3/h)

Capacity (m3/h)



     

     

5.2.8.2




Áp suất làm việc

Working pressure



Đầu phun - kiểu và nhà chế tạo

Nozzles - Type and Maker



     

     

5.2.8.3

Các không gian được bảo vệ và sản lượng phun tương ứng (l/m2.phút):

Spaces protected and relevant application rates (l/m2.min):



     

     

     

     

     





5.2.8.4

Vị trí của hệ thống điều khiển:

Location of system controls:



     

Cơ quan duyệt hệ thống

System approved



     

5.2.8.4.1

Hệ thống chữa cháy bằng nước (QĐ II-2/ 4) (Đặc tính kỹ thuật các bơm chữa cháy xem 4.2)

Water fire fighting system (Reg. II-2/ 4) (For fire pumps characteristics see 4.2)



5.2.8.4.2

Đường kính đường ống chữa cháy chính (mm)

Fire main diameter (mm)



     

5.2.8.4.3

Vị trí của các van cách ly phân chia các phần của đường ống chữa cháy chính trong buồng máy

Location of isolating valves to separate the section of the fire main within the machinery spaces



     

5.2.9

Họng chữa cháy (QĐ II-2/ 4.5; 4.6)

Hydrants (Reg. II-2/ 4.5; 4.6)




Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Kiểu đầu nối

Type of coupling



     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

5.2.9.1

Vòi rồng chữa cháy và đầu phun (QĐ II-2/ 4.7; 4.8)

Hoses and nozzless (Reg. II-2/ 4.7; 4.8)



Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Chiều dài (m)

Length (m)



Vật liệu

Material


Kiểu đầu phun

Type of nozzle



     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

5.2.9.2

Số lượng và vị trí các họng chữa cháy được bố trí sao cho tối thiểu 2 tia nước không xuất phát từ cùng một họng với vòi rồng có chiều dài đơn, có thể tới được bất kỳ phần nào của boong

Number and position of hydrants are such that at least two jets of water not emanating from the same hydrant one of which is from a single length of hose, may reach any part of the deck










6. TRANG BỊ CHỮA CHÁY TRONG CÁC KHU VỰC SINH HOẠT VÀ PHỤC VỤ

Fire-fighting appliances in accommodation and service spaces

TT
No.

Không gian bảo vệ
Space protected

CO2

Halon

HT bọt cố định

Fixed foam



HT phun nước áp lực

Fixed pressure water spraying



HT tự động phun nước

Automatic sprinkler system



HT chữa cháy khác

Others

  


Khu vực sinh hoạt
Accommodation











     
  

Kho sơn

Paint locker













     
  

Kho sơn

Paint locker













     
  

Kho chất lỏng dễ cháy

Flammable iquid locker













     
  

Bếp

Galley exhaust













     
  

Không gian khác

Other












     
  

Không gian khác

Other












     

6.1

Hệ thống chữa cháy bằng nước (QĐ II-2/ 4) (số lượng và đặc tính bơm, xem 4.2)

Water fire-fighting system (Reg. II-2/ 4) (for fire pumps number and characteristics see 4.2)

6.1.1

Họng chữa cháy (QĐ II-2/ 4.5; 4.6)

Hydrants (Reg. II-2/ 4.5; 4.6)






Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Kiểu đầu nối

Type of coupling



     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

6.1.2

Vòi rồng chữa cháy và đầu phun (QĐ II-2/ 4.7; 4.8)

Hoses and nozzless (Reg. II-2/ 4.7; 4.8)



Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Chiều dài (m)

Length (m)



Vật liệu

Material


Kiểu đầu phun

Type of nozzle



     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     




6.1.2a

Số lượng và vị trí các họng chữa cháy được bố trí sao cho tối thiểu 2 tia nước không xuất phát từ cùng một họng với vòi rồng có chiều dài đơn, có thể tới được bất kỳ phần nào của tàu mà hành khách và thuyền viên thường lui tới

Number and position of hydrants are such that at least two jets of water not emanating from the same hydrant one of which is from a single length of hose, may reach any part of the ship normally accessiplt to passengers and crew





6.1.2b

Trang bị chữa cháy tại chỗ cho các kho sơn ...

Fixed local fire extinguishing arrangements for paint lockers etc.






Kiểu hệ thống chữa cháy cố định

Type of fixed fire extinguishing system



     

Được duyệt bởi

Approved by



     




Vị trí cơ cấu xả

Location of release mechanism



     

Van điều khiển

Control valves



     

6.2

Hệ thống chữa cháy, phát hiện và báo động cháy

Fire protection, fire detection and alarm systems

6.2.1

Phương pháp chữa cháy được sử dụng trong các không gian sinh hoạt và phục vụ (QĐ II-2/ 42; 52)

Method of fire protection adopted in accommodation and service spaces (Reg. II-2/ 42; 52)



6.2.1.1

Phương pháp IC được sử dụng (*)

Method IC is adopted (*)





6.2.1.2

Phương pháp IIC được sử dụng (**)

Method IIC is adopted (**)





6.2.1.3

Phương pháp IIIC được sử dụng (***)

Method IIIC is adopted (***)





(*) Phương pháp IC nghĩa là:

Method IC means that:

Một hệ thống phát hiện và báo động cháy cố định kiểu được duyệt được bố trí và thiết kế sao cho phát hiện được khói. Các điểm báo cháy bằng tay được bố trí ở tất cả các hành lang, cầu thang và các lối thoát trong khu vực sinh hoạt.

A fixed fire detection and fire alarm system of an approved type is installed and so arranged as to provide smoke detection. Manually operated call points are provided in all corridors, stairways and escape routes within accommodation spaces.

(**) Phương pháp IIC nghĩa là:

Method IIC means that:

Một hệ thống tự động phun nước phát hiện và báo động cháy cố định là kiểu được duyệt được bố trí và thiết kế sao cho bảo vệ được các khu vực sinh hoạt, bếp và khu vực phục vụ, trừ các khu vực không có nguy cơ cháy, như các khu vực trống, vệ sing v.v... bổ sung cho (các) hệ thống yêu cầu đối với phương pháp IC trên.

An automatic sprinkler fire detection and fire alarm system of an approved type is installed and so arranged as to protected accommodation spaces, galleys and service spaces, except spaces which afford no substantial fire risk, such as void spaces, sanitary spaces, etc. in addition to the system(s) required for method IC above.

(***) Phương pháp IIIC nghĩa là:

Method IIIC means that:

Một hệ thống phát hiện và báo động cháy cố định là kiểu được duyệt được bố trí và thiết kế sao cho bảo vệ được các khu vực có xuất hiện lửa trong các khu vực sinh hoạt và khu vực phục vụ, trừ các khu vực không có nguy cơ cháy, như các khu vực trống, vệ sing v.v...

A fixed fire detection and fire alarm system of an approved type is installed and so arranged as to protect the presence of fire in all accommodation spaces and service spaces, except spaces which afford no substantial fire risk, such as void spaces, sanitary spaces, etc.





6.2.2

Hệ thống phát hiện và báo động cháy cố định (QĐ II-2/13)

(đối với vị trí của các đầu cảm biến và báo động, xem bản vẽ phòng chống cháy được treo trên tàu)



Fixed fire detection and fire alarm systems (Reg. II-2/13)

(for location of detectors and alarms, see the approved fire control plans posted onboard ship)



6.2.2.1

Cảm biến báo cháy

Fire detectors



Nhà chế tạo/ Đặc tính

Maker/ Particulars



Số lượng

Number


Khu vực theo dõi

Space covered



     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

6.2.2.2

Báo động cháy

Fire alarms



Nhà chế tạo/ Đặc tính

Maker/ Particulars



Số lượng

Number


Khu vực theo dõi

Space covered



     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

     

     


     

6.2.2.3

Vị trí của bảng điều khiển:

Location of control panel:



     

6.2.2.4

Vị trí của các bộ chỉ báo:

Location of indicating units:



     

6.2.2.5

Có tín hiệu báo động bằng âm thanh và ánh sáng tại bảng điều khiển khi hư hỏng nguồn điện cung cấp

Visual and audible signal provided at the control panel for fault in power supply of electrical circuits





6.2.2.6

Một báo động cháy và/ hoặc báo động chung tự động hoạt động trên toàn bộ các không gian sinh hoạt, không gian phục vụ và các trạm điều khiển nếu một tín hiệu cháy không được báo nhận trong vòng 2 phút

A fire and/ or general alarm is automatically activated throught accommodation spaces, service spaces and control stations if a fire signal is not acknowledged within 2 minutes






: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương