No.:  record of approved cargo ship safety equipment


Quantity of each Bình chứa CO2 CO2 containers



tải về 2.09 Mb.
trang12/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

Quantity of each


Bình chứa CO2

CO2 containers


Cơ cấu xả cơ khí

Release mechanism



Van điều chỉnh

Control valves


     

     

  


     

     

     

     

     

     

     

  


     

     

     

     

     

     

     

  


     

     

     

     

     

     

     

  


     

     

     

     

     

     

     

  


     

     

     

     

     




5.1.3 Nếu không trang bị hệ thống chữa cháy cho các hầm hàng, áp dụng cả 2 biện pháp nêu ở 5.1.3.1 và 5.1.3.2

If no extinguishing system is fitted for cargo holds, both the conditions in 5.1.3.1 and 5.1.3.2 apply



5.1.3.1

Các nắp hầm hàng bằng thép và có biện pháp hữu hiệu để đóng tất cả các ống thông gió và các cửa mở khác dẫn đến các hầm

Hatch covers are of steel and effective means are provided for closing all ventilators and other openings leading





5.1.3.2

Các tàu được đóng và chỉ dùng để chở một trong các loại hàng như quặng, than, hàng hạt và gỗ tươi và các hàng không cháy hoặc các hàng được xem là tổ hợp có nguy cơ cháy thấp

The ship is constructed and solely intended for carrying ore, coal, grain and unseasoned timber and non combustible cargoes or cargoes which are considered to constitute a low fire risk





5.1.3.3

Các quạt thông gió có thể dừng và các hành lang, ống thông gió và tất cả các cửa mở khác dẫn đến các hầm hàng có thể được đóng từ phía ngoài không gian đó

Ventilator fans can be stopped and doorways, ventilators and all other openings to cargo spaces can be closed from outside the space concerned





5.1.5

(Các) Hệ thống dập cháy cố định bằng Halon cho các khoang hàng (QĐ II-2/ 5.1; 5.3)

Fixed Halon fire-exitinguishing system(s) for cargo spaces (Reg. II-2/ 5.1; 5.3)

Không gian bảo vệ

Protected space



Tổng lượng Halon theo quy định:

Total required Halon quantity



Halon 1301 hoặc (or)1211

Bình chứa Halon

Halon containers



Vị trí của

Loacation of



Kiểu thiết bị cảnh báo bằng âm thanh

Type of audible warning



Số lượng

No.


Lượng Halon mỗi bình

Quantity of each


Buồng để bình chứa

Bottle Storage room


Cơ cấu xả cơ khí

Release mechanism



Van điều chỉnh

Control valves


     

     

    

  


     

     

     

     

     

     

     

    

  


     

     

     

     

     

     

     

    

  


     

     

     

     

     

     

     

    

  


     

     

     

     

     

     

     

    

  


     

     

     

     

     

     

     

    

  


     

     

     

     

     

(*) Trường hợp hệ thống thứ cấp, cần chỉ ra hệ thống xả thực hiện tự động (A) hay bằng tay (M)

In the case of secondary systems, indicate also whether automatic (A) or manual operated (M) release system is provided



5.1.6

Trang bị hệ thống tự động dừng các quạt gió phục vụ các không gian được bảo vệ bằng hệ thống Halon

Automatic stop for all ventilation fans serving the spaces protected by the halon system is provided





5.1.7 Hệ thống dập cháy cố định bằng bọt cho các khoang hàng hoặc không gian phục vụ (QĐ (II-2/9; 61)

Fixed foam fire-extinguishing system for cargo or service spaces (Reg. II-2/9; 61)

5.1.7.1

Không gian bảo vệ:

Protected spaces:



     

5.1.7.2


Đặc tính bọt

Foam characteristics


Kiểu

Type


Nhà chế tạo

Marker


Dung tích (lít)

Quantity


Vị trí các bình bọt

Location of foam tanks



     

     

     


     

Tốc độ xả (lít/phút)

Application rate (l/min)



Tỉ số nén

Concentration ratio



Tỉ số dãn nở

Expansion ratio



     


     

     





5.1.7.3


Hệ thống bơm trực nhật

Pump serving system



Kiểu và vị trí

Type and loacation



Sản lượng (m3/h)

Capacity (m3/h)



Vị trí điều khiển

Loacation of controls



     

     


     

5.1.7.4

Vị trí hệ thống điều khiển

Location of system controls



     

Cơ quan duyệt hệ thống

System approved



     

5.1.7.5

Có hướng dẫn bảo dưỡng của nhà chế tạo

Manufacturer's service instruction manual is provided





5.1.8

(Các) Hệ thống phun nước áp lực cho các không gian chứa hàng hoặc các không gian phục vụ (QĐ II-2/10)

Fixed pressure water spraying system(s) for cargo or services spaces (Reg. II-2/10)

5.1.8.1


Hệ thống bơm trực nhật

Pump serving system



Kiểu và vị trí

Type and loacation



Sản lượng (m3/h)

Capacity (m3/h)



     

     


5.1.8.2

Áp lực xả

Charge pressure



Tốc độ xả (l/m2.phút)

Application rate (l/m2.min)



Đầu phun - Kiểu và Nhà chế tạo

Nozzles - Type and Maker



     

     


     

5.1.8.3

Các không gian bảo vệ:

Spaces protected:



     

5.1.8.4

Vị trí hệ thống điều khiển

Location of system controls



     

Cơ quan duyệt hệ thống

System approved



     

5.1.9

Hệ thống chữa cháy bằng nước (QĐ II-2/4) (Các đặc tính kỹ thuật của bơm cứu hỏa, xem 4.2)

Water fire fighting system (Reg. II-2/4) (For fire pumps characteristic see 4.2)

5.1.9.1

Đường kính ống cứu hỏa chính (mm)

Fire main diameter (mm)



     

5.1.9.2


Vị trí của các van cách ly để phân chia đường ống cứu hỏa chính trong buồng máy thành nhiều phần:

Location of isolating valves to separate the section of the fire main within the machinery spaces:



     

5.1.9.3

Họng chữa cháy (QĐ II-2/ 4.5; 4.6)

Hydrants (Reg. II-2/ 4.5; 4.6)






Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Kiểu đầu nối

Type of coupling



     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     

     

    


     

     



5.1.9.4

Vòi rồng chữa cháy và đầu phun (QĐ II-2/ 4.7; 4.8)

Hoses and nozzless (Reg. II-2/ 4.7; 4.8)



Vị trí

Location


Số lượng

No.


Đường kính (mm)

Diameter (mm)



Chiều dài (m)

Length (m)



Vật liệu

Material


Kiểu đầu phun

Type of nozzle



     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

     

    


     

     

     

     

5.1.9.5

Số lượng và vị trí các họng chữa cháy được bố trí sao cho tối thiểu 2 tia nước không xuất phát từ cùng một họng với rồng chữa cháy có chiều dài đơn, có thể tới được bất kỳ phần nào của khoang hàng khi không có hàng hoặc bất kỳ phần nào của khoang ro-ro/ khoang loại đặc biệt

Number and position of hydrants are such that at least two jets of water not emanating from the same hydrant one of which is from a single length of hose, may reach any part of the cargo space when empty or any ro-ro space/ special category space in which the latter case, two jets of water from a single length of hose






5.1.10.1

Bình chữa cháy

Fire extinguishers

Hạng mục

Item


Vị trí

Location


Số lượng

No.


Kiểu

Type


Dung tích

Capacity


Cơ quan duyệt

Approved by



Nạp dự trữ

Spare Charge



5.1.10.2

Bình chữa cháy xách tay

Portable extinguishers



Hầm hàng

Cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang ro-ro

Ro-ro cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     

5.1.10.3

Bình chữa cháy bằng bọt xách tay

Portable foam applicator units



Hầm hàng

Cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang ro-ro

Ro-ro cargo spaces



  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     

Khoang khác

Other


  


     

     

     

     


: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương