No.:  record of approved cargo ship safety equipment



tải về 2.09 Mb.
trang1/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

SE.APA /54

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

vietnam register






DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ

AN TOÀN TÀU HÀNG ĐƯỢC DUYỆT


No.:
    
  record of approved cargo ship SAFETY equipment


Bản danh mục này phải luôn được giữ trên tàu và sẵn sàng để

Thanh tra viên được chỉ định hoặc Tổ chức được công nhận kiểm tra

This form must be kept on board and be available for inspection

by a nominated Surveyor or recognized Organization at all times

Cấp theo các điều khoản của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển, 1974 và các bổ sung sửa đổi

Issued under the provisions of the International Convention for the Safety of Life at Sea (SOLAS), 1974 and Amendments thereto

Tên tàu

Name of ship



Hô hiệu

Signal Letters



Tổng dung tích

Gross Tonnage



Ngày đặt sống chính

Date of leel laid



     

     

     

     

(xem lưu ý phía dưới)

(see NOTE below)


Quốc tịch và Cảng đăng ký

Nationality and Port of Registry



     

Tên và quốc tịch cũ

Previous Name and Nationality



     

Cấp tàu

Class


     

Kiểu tàu

Type of ship



     

Số phân cấp

Class No.



     

Số IMO

IMO number



     

Nơi đóng

Builders


     

Số xuất xưởng

Yard No.


     

Tên và địa chỉ chủ tàu hoặc người quản lý:

Name and address of Owners or Managers



     

     

     

Kích thước

Dimensions

Chiều dài mạn khô (Freeboard length):      

Chiều dài lớn nhất (Overall length):      

Chiều rộng lớn nhất (Maximum breadth):      


Định nghĩa tàu

Ship definition



Áp dụng đối với tàu mới từ

Applicable to new ships from



Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1981 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1981 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1983 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1983 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung tháng 11.1988 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the Nov. 1988 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1989 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1989 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1991 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1991 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1992 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1992 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1994 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1994 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 1996 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 1996 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 2000 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 2000 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 2002 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 2002 amendments to solas 74 (+)

Tàu mới / tàu hiện có thuộc phạm vi áp dụng của bổ sung 2004 của solas 74 (+)

New / existing ship under the provisions of the 2004 amendments to solas 74 (+)



25.05.1980

25 May 1980

01.09.1984

01 September 1984

01.07.1986

01 July 1986

01.02.1992

1 February 1992

01.02.1992

1 February 1992

01.01.1994

1 January 1994

01.10.1994

01 October 1994

01.07.1998

01 July 1998

01.07.1998

01 July 1998

01.07.2002

01 July 2002

01.07.2004

01 July 2004

01.07.2006

01 July 2006



Lưu ý: Chỉ ghi năm đặt sống chính hoặc khi tàu ở giai đoạn đóng mới tương đương, đối với những năm 1952, 1965, 1980, 1984, 1986, 1992, 1994, 1998, 2002, 2004 và 2006 phải nêu rõ cả ngày.

Note: It will be sufficient to indicate the year in which the keel was laid or when the ship was at stage of construction except for 1952, 1965, 1980, 1984, 1986, 1992, 1994, 1998, 2002, 2004 and 2006 in which caces the actual date should be given.

(+) Gạch bỏ nếu không phù hợp

(+) Delete as appropriate




Chi tiết về các miễn giảm hoặc thay thế tương đương



Give details of any exemptions or equivalent arrangements given

     

     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     

     


     


Số lượng

Number


Kiểu phương tiện cứu sinh

Type of Life-Saving appliances



Số người

Persons


Đặc tính kỹ thuật

Characteristics






Tổng số người được trang bị các phương tiện cứu sinh

The total number of persons provided for by life saving appliances is



   

     

   

Xuồng cứu sinh ở mạn trái có khả năng chở được

Lifeboats on port side capable of accommodating



   

Tự hồi phục cân bằng/Mái che một phần/Mái che toàn phần/Có hệ thống tự cung cấp không khí/Chịu lửa (+)

Self righting/Partially/Total enclosed/With self-contained air support system/fire protected (+)



   

Xuồng cứu sinh ở mạn phải có khả năng chở được

Lifeboats on starboard side capable of accommodating persons



   

Tự hồi phục cân bằng/Mái che một phần/Mái che toàn phần/Có hệ thống tự cung cấp không khí/Chịu lửa (+)

Self righting/Partially/Total enclosed/With self-contained air support system/fire protected (+)



   

Các xuồng cứu sinh lắp máy (trong tổng số xuồng nêu trên)

Motor lifeboats (included in the total lifeboats shown above)



   

     

   

Xuồng cứu sinh được đẩy bằng cơ giới (trong tổng số xuồng cứu sinh nêu trên)

Mechanically propelled lifeboat (included in the total lifeboats shown above)



   

     

   

Xuồng cứu sinh sử dụng mái chèo (trong tổng số xuồng cứu sinh nêu trên)

Rowing boats (included in the total lifeboats shown above)



   

     

   

Xuồng cứu sinh thả rơi tự do có khả năng chở được

Free fall launched lifeboat capable of accommodating



   

Tự hồi phục cân bằng/Tự cung cấp không khí/Chịu lửa (+)

Self righting/With self-contained air support/ fire protected (+)



   

Xuồng cấp cứu (thuộc / không thuộc (+) tổng xuồng cứu nêu trên) có khả năng chở được

Rescue boats (included / not included (+) in the total lifeboats shown above) capable of accommodating



   

     

   

Bè cứu sinh yêu cầu có thiết bị hạ được duyệt có khả năng chở được

Liferafts for which approved launching devices are required capable of accommodating



   

     

   

Bè cứu sinh không yêu cầu có thiết bị hạ được duyệt có khả năng chở được

Liferafts for which approved launching devices are not required capable of accommodating



   

     

   

Bè cứu sinh phía mũi / đuôi (+) có khả năng chở được

Liferaft stowed forward / aft (+) capable of accommodating



   

     

   

Phao tròn

Lifebuoys



   

     

   

Phao áo có đèn và còi

Life-jackets with light & whistle



   

     

   

Bộ quần áo bơi

Immersion suits



   

     

   

Bộ quần áo bơi thỏa mãn các yêu cầu đối với phao áo

Immersion suits complying with the requirements for lifejackets



   

     

   

Dụng cụ chống mất nhiệt

Thermal protective aids



   

     

   

Bộ quần áo bảo vệ kín

Anti-exposure suits



   

     







1. Tài liệu

Documentation

1.1 Sơ đồ phòng chống cháy (SOLAS 2000/II-2/15.2.4. IMO Res. A.654(16))

Fire control plans (SOLAS 2000/II-2/15.2.4. IMO Res. A.654(16))

Các biểu tượng theo Nghị quyết IMO A.760(18) được sửa đổi bằng MSC.82(70)

Safety plan symbols as per IMO Res. A.760(18) as amended MSC.82(70)

Phải bằng ngôn ngữ quốc gia. Nếu ngôn ngữ không phải là tiếng Anh, hoặc tiếng Pháp, hoặc tiếng Tây Ban Nha thì phải có bản dịch bằng 1 trong các ngôn ngữ này.

To be in the national language. If the language is not English, or French, or Spanish, a translation into one of these languages to be included.



1.1.1

Sơ đồ phòng chống cháy cập nhật được niêm yết cố định thích hợp

Up-to-date plans permanently exhibited





1.1.2

Nêu rõ (những) ngôn ngữ được sử dụng cho sơ đồ phòng chống cháy

State the language(s) used for control plans



     

1.1.3

Hai bản sao sơ đồ chữa cháy được cất giữ trong hộp kín thời tiết có đánh dấu riêng đặt phía ngoài thượng tầng

Duplicate set of fire plans stored in a prominently marked weathertight enclosure outside the deckhouse





1.2 Bảng phân công trách nhiệm và chỉ dẫn trong trường hợp khẩn cấp (III/ 8, 37)

Muster list and emergency Procedures (III/ 8, 37)

1.2.1

Bảng phân công trách nhiệm nêu rõ nhiệm vụ của từng người khi xảy ra cháy và các công việc thực hiện trong trường hợp khẩn cấp, bằng ngôn ngữ mà mọi thành viên trên tàu hiểu được và được niêm yết ở một số khu vực trên tàu, đặc biệt là khu vực sinh hoạt của thuyền viên, trong buồng máy và buồng lái

Muster list including manning of fire parties and emergency procedures in a language understood by the ships complement and posted in several parts of the ship, particularly in the crew quarters, in the engine room and on navigating bridge





1.3 Các ấn phẩm hàng hải (QĐ V/27)

Nautical publications (Reg. V/27)

Giấy

Paper


Điện tử

Electronic



1.3.1

Các hải đồ đủ và được cập nhật thích hợp

Adequate and up-to-date charts







1.3.2

Tuyến hành trình

Sailing directions







1.3.3

Sổ tay hoa tiêu

Pilot books







1.3.4

Danh mục đèn biển

Lists of lights







1.3.5

Thông báo cho người đi biển

Notices to mariners







1.3.6

Bảng thủy triều

Tide tables







1.3.7

Sổ tay người đi biển

Mariners handbook







1.3.8

Hướng dẫn vào cảng

Guide to port entry







1.3.9

Tuyến hàng hải trên thế giới

Ocean passages of the world







1.3.10

Tất cả các ấn phẩm hàng hải cần thiết cho hành trình dự định thỏa mãn yêu cầu của Thuyền trưởng

All other nautical publications necessary for the intended voyage to the Master’s satisfaction







1.4 Bộ luật mã hiệu quốc tế (V/21)

International Code of Signals (V/21)

1.4.1

Có bản copy ấn phẩm hiện hành trên tàu

Copy of current edition provided onboard











1.5 Sổ tay huấn luyện (96 III/35)

Training manual (96 III/35)

1.5.1

Trên tàu có các sổ tay huấn luyện bao gồm các hướng dẫn và những thông tin bằng thuật ngữ dễ hiểu, minh họa các phương tiện cứu sinh và các phương pháp cứu sinh

Training manual containing instructions and information in easily understood terms which illustrate the use of life-appliances and methods of survival are provided onboard





1.6 Hướng dẫn bảo dưỡng trên tàu (96 III/ 36)

Instructions for onboard maintenance (96 III/ 36)

1.6.1

Trên tàu có các hướng dẫn bảo dưỡng các phương tiện cứu sinh, được minh họa ở những vị trí có thể

Instructions for onboard maintenance of life-saving appliances, illustrated where possible, are provided onboard





1.7 Các hướng dẫn thao tác (III/ 9)

Operating instructions (III/ 9)

1.7.1

Các biển báo hoặc ký hiệu minh họa cách sử dụng được gắn ở trên hoặc lân cận các phương tiện cứu sinh và vị trí điều khiển hạ chúng (IMO Res. A.786(18) được sửa đổi bằng MSC.82(70))

Posters or signs are provided on or in the vicinity of survival craft and their launching controls which illustrate their use (IMO Res. A.786(18) as amended MSC.82(70))





1.8 Các yêu cầu về khai thác (SOLAS 2000 II-2/ 14, 15 và 16)

Operational requirements (SOLAS 2000 II-2/ 14, 15 và 16)

1.8.1

Sổ tay huấn luyện (SOLAS II-2/15.2.3)

Training manual (SOLAS II-2/15.2.3)





1.8.2

Sổ tay khai thác an toàn chống cháy (SOLAS II-2/16.2 và 3)

Fire safety operation booklet (SOLAS II-2/16.2 and 3)





1.8.3

Kế hoạch bảo dưỡng các thiết bị chữa cháy (SOLAS II-2/14.2.2)

Maintenance plan for fire fighting equipment (SOLAS II-2/14.2.2)










2. AN TOÀN HÀNG HẢI

Safety of navigation

2.1 Thiết bị hàng hải (V/12; 19)

Shipborne Navigational Equipment (V/12; 19)

Tên thiết bị

Item of equipment



Nhà chế tạo/ Đặc tính kỹ thuật

Manufacture/ Particulars



Cơ quan duyệt

Approved by



2.1.1.1

La bàn từ chuẩn*

Standard magnetic compass*



     

     

2.1.1.2

La bàn từ dự phòng*

Spare magnetic compass*



     

     

2.1.1.3

La bàn điện*

Gyro compass*



     

     

2.1.1.4

La bàn điện lặp chỉ hướng*

Gyro compass heading repeater*



     

     

2.1.1.5

La bàn điện lặp xác định phương vị*

Gyro compass bearing repeater*



     

     

2.1.1.6

Hệ thống điều khiển hướng hoặc truy theo* (lái tự động)

Heading or track control system* (autopilot)



     

     

2.1.1.7

Mặt chia độ hoặc thiết bị để xác định phương vị trên la bàn*

Pelorus or compass bearing device*



     

     

2.1.1.8

Phương tiện hiệu chỉnh hướng và phương vị*

Means of correcting heading and bearing*



     

     

2.1.1.9

Thiết bị phát thông tin hướng (THD)*

Transmitting heading device (THD)*



     

     

2.1.2.1

Hải đồ / Hệ thống hải đồ và thông tin điện tử (ECDIS) **

Nautical charts / Electronic chart display and information system (ECDIS) **



     

     

2.1.2.2

Trang bị hỗ trợ cho ECDIS

Back up arrangements for ECDIS



     

     

2.1.2.3

Các ấn phẩm hàng hải (Xem 1.3)

Nautical publications (See 1.3)



     

     

2.1.2.4

Trang bị hỗ trợ cho các ấn phẩm hàng hải điện tử

Back up arrangements for electronic nautical publications



     

     

2.1.3.1a

Thiết bị thu định vị từ hệ thống vệ tinh hàng hải toàn cầu / Hệ thống vô tuyến hàng hải mặt đất *

Receiver for a global navigation satellite system / terrestrial radionavigation system *



     

     

2.1.3.1b

Thiết bị thu tín hiệu từ hệ thống vệ tinh hàng hải toàn cầu / Hệ thống vô tuyến hàng hải mặt đất *

Receiver for a global navigation satellite system / terrestrial radionavigation system *



     

     

2.1.3.2

Rađa 9 GHz có kích thước màn hình theo tiêu chuẩn

9 GHz radar* State size of display



     

     







Tên thiết bị

Item of equipment



Nhà chế tạo/ Đặc tính kỹ thuật

Manufacture/ Particulars



Cơ quan duyệt

Approved by



2.1.3.3

Rađa thứ hai (3 GHz / 9 GHz )* có kích thước màn hình theo tiêu chuẩn

Second radar (3 GHz / 9 GHz )* State size of display



     

     

2.1.3.4

Thiết bị đồ giải rađa tự động (ARPA)*

Automatic Radar Plotting Aid (ARPA)*



     

     

2.1.3.5

Thiết bị truy theo tự động*

Automatic Tracking Aid*



     

     

2.1.3.6

Thiết bị truy theo tự động thứ hai*

Second Automatic Tracking Aid*



     

     

2.1.3.7

Thiết bị đồ giải điện tử*

Electronic Plotting Aid*



     

     

2.1.4

Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)

Automatic Identification System (AIS)



     

     

2.1.5.1

Thiết bị ghi dữ liệu hành trình (VDR)

Voyage data recorder (VDR)



     

     

2.1.5.2

Thiết bị ghi dữ liệu hành trình đơn giản (S.VDR)

Symplified Voyage Data Recorder (S.VDR)



     

     

2.1.6.1

Thiết bị chỉ báo tốc độ và hành trình (so với nước)*

Speed and distance indicator (through the water)*



     

     

2.1.6.2

Thiết bị chỉ báo tốc độ và hành trình (so với đất theo hướng tiến và lùi)*

Speed and distance indicator (over the ground in the forward and athwartship direction)*



     

     

2.1.6.3

Máy đo sâu*

Echo sounding device*



     

     

2.1.7.1

Thiết bị chỉ báo bánh lái, chân vịt, chiều đẩy, bước và chế độ làm việc*

Rudder, propeller, thrust, pitch and operational mode indicator*



     

     

2.1.7.2

Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở tàu*

Rate of turn indicator*



     

     

2.1.8

Hệ thống thu và định hướng âm thanh*

Sound reception system*



     

     

2.1.9

Điện thoại tới vị trí lái sự cố*

Telephone to emergency steering position*



     

     

2.1.10

Đèn tín hiệu ban ngày*

Daylight signalling lamp*



     

     

2.1.11

Phản xạ rađa thụ động*

Radar reflector*



     

     

2.1.12

Bộ luật mã hiệu quốc tế

International Code of Signals



     

     

2.1.13

Sổ tay IAMSAR, tập III

IAMSAR Manual, Volume III



     

     

* Phương tiện thay thế thỏa mãn yêu cầu này được cho phép theo quy định V/19. Trường hợp thay bằng phương tiện khác phải nêu rõ.

* Alternative means of meeting this requirement are permitted under regulation V/19. In case of other means they shall be specified.




2.2

Đèn hàng hải (khoảng cách)

Navigation lights (distances)

Áp dụng COLREG 1972 cùng các bổ sung sửa đổi 1981, 1987, 1989, 1993 và Nghị quyết của IMO A.910(22)

Application of the COLREG, 1972, as amended 1981, 1987, 1989, 1993 and IMO Resolutions A.910(22)


2.2.1

Thông tin dưới đây có thể lấy từ các bản vẽ, nếu có sẵn

The following information may be provided from plans, if available



2.2.1.1

Khoảng cách theo phương ngang giữa đèn cột mũi và điểm cao nhất ở mũi tàu, mét

Horizontal distance, in metres, of the fore masthead light abaft top of stem



A

     

2.2.1.2

Khoảng cách theo phương ngang giữa đèn cột mũi và đèn cột chính, mét

Horizontal distance, in metres, of the fore masthead and main masthead lights



C

     

2.2.1.3

Độ cao thẳng đứng của đèn cột mũi tính từ đường nước khi tàu ở trạng thái dằn nhẹ nhất, mét

Vertical height, in metres, above waterline in lightest ballast condition of fore masthead light



Hf

     

2.2.1.4

Độ cao thẳng đứng của đèn cột chính tính từ đường nước khi tàu ở trạng thái dằn nhẹ nhất, mét

Vertical height, in metres, above waterline in lightest ballast condition of main masthead light



Ha

     

2.2.1.5

Độ cao thẳng đứng của các đèn mạn tính từ boong liên tục cao nhất, mét

Vertical height, in metres, above uppermost continuous deck of side lights



E

     

2.2.1.6

Độ cao thẳng đứng của đèn cột mũi tính từ boong liên tục cao nhất, mét

Vertical height, in metres, above uppermost continuous deck of fore masthead light



D

     

2.2.1.7

Độ cao thẳng đứng của đèn cột chính tính từ boong liên tục cao nhất, mét

Vertical height, in metres, above uppermost continuous deck of main masthead light



F

     

2.3

Đèn hàng hải (Đặc tính kỹ thuật) (COLREG 1972 đã sửa đổi)

Navigation lights (Characteristics) (Revised COLREG 1972)







Đèn

Light


Dầu/ Khí đốt

Oil/ Gas


Điện

Electric


Tầm nhìn được (hải lý)

Range (n. miles)



Kiểu đúp Duplex type

Nguồn điện cung cấp (*)

Electrical Sourse of Power (*)



2.3.1

Đèn cột trước 2)

Fore Masthead 2)



     

     

     

     

     

2.3.2

Đèn cột chính(**) 2)

Main masthead (**) 2)



     

     

     

     

     

2.3.3

Đèn mạn trái 2)

Port side 2)



     

     

     

     

     

2.3.4

Đèn mạn phải 2)

Starboard side 2)



     

     

     

     

     

2.3.5

Đèn lái 2)

Stern 2)



     

     

     

     

     

2.3.6

Đèn lai dắt

Towing


     

     

     

     

     

2.3.7

Đèn neo 1 (mũi)

Anchor No.1 (fwd)



     

     

     

     

     

2.3.8

Đèn neo 2 (đuôi) (**)

Anchor No.2 (aft) (**)



     

     

     

     

     

2.3.9

Đèn mất chủ động 1 2)

NUC No.1 2)



     

     

     

     

     

2.3.10

Đèn mất chủ động 2 2)

NUC No.2 2)



     

     

     

     

     

2.3.11

Đèn hạn chế điều động 1 1)

RAM No.1 1)



     

     

     

     

     

2.3.12

Đèn hạn chế điều động 2 1)

RAM No.2 1)



     

     

     

     

     




2.3

Đèn hàng hải (Đặc tính kỹ thuật) (COLREG 1972 đã sửa đổi)

Navigation lights (Characteristics) (Revised COLREG 1972)







2.3.13

Có trang bị ít nhất 1 bộ bóng đèn dự trữ

At least one complet set of spare bulbs is provided





2.3.14

Đèn mạn có màn chắn phía trong được sơn đen

Sidelight are fitted with inboard screen painted matt black





2.3.15

Vị trí của các đèn hàng hải phù hợp với mục 2 và 3 của Phụ lục I COLREG 1972 đã được sửa đổi

Positions of navigation lights comply with items 2 and 3 of Annex I of Revised COLREG 1972





(*) Nêu rõ “M” đối với nguồn cấp năng lượng chính, “E” đối với nguồn sự cố và “ME” đối với nguồn chính và sự cố

Indicate “M” for main supply, “E” for emergency supply and “ME” for main and emergency supply

(**) Không áp dụng đối với những tàu có chiều dài lớn nhất nhỏ hơn 50 m

Not required on ships with overall length less than 50 m

1) RAM = hạn chế điều động, nếu có trang bị có thể phối hợp với đèn mất chủ động

RAM = restricted ability to manouvre, if fitted may be combined with NUC lights



2) Là kiểu đúp

To be of duplex type






2.4 Kiểm tra vị trí đèn

Navigation light position check


L = Chiều dài lớn nhất

Length overall

A = Không quá 0,25 L (Phụ lục I 3(a))

Not more than 0.25 L (Annex I 3(a))

B = Chiều rộng lớn nhất của tàu

Greatest breadth of vessel

C = Không nhỏ hơn 0,5 L không cần lớn hơn 100 m (Phụ lục I 3(a))

Not less than 0.5 L need not be more than 100 m (Annex I 3(a))

D = Không nhỏ hơn 6 m hoặc B nếu B lớn hơn 6 m nhưng D không cần lớn hơn 12 m (Phụ lục I 2(a)(i))

Not less than 6 m or B if B is more than 6 m but D need not be greater than 12 m (Annex I 2(a)(i))

Đèn mạn


Sidelights

(a) Không được bố trí trước đèn cột mũi (Phụ lục I 3(b))

Not in front fwd masthead light (Annex I 3(b))

(b) Tại hoặc gần mạn tàu. Khuyến nghị không quá B/10 vào phía trong tàu, tối đa 1 m (Phụ lục I 3(b))

At or near the side of vessel. Recommended not more than B/10 inboard, maximum 1 meter (Annex I 3(b))

(c) Phía trong hốc đèn được sơn màu đen (Phụ lục I 2(g)). Hốc đèn theo Phụ lục I, 9(a)(i)

Inboard screens to be painted matt black (Annex I 2(g)). Screened as per Annex I, 9(a)(i)

E = Không lớn hơn 0,75D. (D = Chiều cao cột đèn mũi (Phụ lục I 2(g))

Not more than 0.75D. (D = height of fwd masthead light (Annex I 2(g))

F = D + 4,5 m tối thiểu và như vậy ở mọi trạng thái chúi thông thường, đèn được nhìn thấy phân biệt với đèn cột mũi ở khoảng cách 1000 m phía trước mũi tàu trên mặt biển

(Cho phép đèn cao 450 mm) (Phụ lục I 2 (a)(ii) và 2(b))

D + 4.5 m minimum and such that in all normal conditions of trim the after light will be seen over and separate from the forward light at 1000 m forward of stern at sea level

(Allow 450 mm for depth of lantern (Annex I 2(a)(ii) and 2(b))

Hf = Chiều cao từ tâm đèn cột mũi đến đường nước ở trạng thái hành hải thông thường với độ chúi đuôi lớn nhất

Height to centre of forward masthead light above the waterline in normal seagoing condition with maximum trim by the stern

Ha = Chiều cao từ tâm đèn cột đuôi đến đường nước ở trạng thái hành hải thông thường với độ chúi đuôi lớn nhất (Khuyến nghị đèn cột chính nên bố trí ở vị trí không nhỏ hơn 450 mm phía trên điểm cắt của đường GK kéo dài cắt cột chính để có thể nhìn thấy đèn cột chính phía trên đèn cột mũi từ điểm G khi tàu ở trạng thái chúi đuôi lớn nhất.)

Height to centre of aft masthead light above the waterline in normal seagoing condition with maximum trim by the stern

(Recommended mainmast light to be positioned not less than 450 mm above point where GK produced intersects mainmast in order that mainmast light be seen separate from and above the foremast light from point G with vessel in condition with maximum trim by stern.)



X thực tế = (F - D) = (     ) =      

Actual X =      

Nếu tàu ở tư thế thẳng và giả định boong dâng song song với đường nước F - D phải không nhỏ hơn 4,5 m.

With vessel on even keel and upperdeck assumed parallel to waterline (no sheer, no chamber) F - D should not be less than 4.5 m.

2.4.1

Vị trí các đèn hàng hải thoả mãn COLREG 1972?

Do the positions of the Navigation lights comply with 1972 Collision regulations?








2.5

Các thiết bị tín hiệu (QĐ V/11; COLREG 1972 đã được sửa đổi)

Signaling apparatus (Reg. V/11; Revised COLREG 1972)

Thiết bị

Apparatus



Số lượng

No.


Đặc tính

Description



Vị trí

Location


2.5.1

Đèn tín hiệu ban ngày

Daylight signaling lamp



  

     

     

Nguồn cung cấp phù hợp 1)

Relevant source of power 1)



  

     

     

2.5.2

Chuông đặt ở mũi tàu

Forecastle bell



  

     

     

2.5.3

Cồng (có dùi gõ)

Gong (with striker)



  

     

     

2.5.4

Còi tàu

Ship's whistle



  

     

     

2.5.5

3 quả cầu đen

3 black ball shapes



  

     

     

2.5.6

1 vật hiệu hình thoi đen

1 black diamond shape



  

     

     

2.5.7

1 vật hiệu hình trụ, nếu áp dụng

1 cylindrical shape, if applicable



  

     

     

2.5.8

Trang bị nguồn năng lượng chính và sự cố cung cấp cho còi tàu (*)

Main and emergency power supplies for the ship’s whistle are provided (*)





(*) Nếu chỉ trang bị còi điện

When only electrically power whistle is fitted



1) Kể cả nguồn sự cố, ví dụ như ắc qui

Including emergency source such as battery



2.6

Thang hoa tiêu và thiết bị nâng hoa tiêu (QĐ V/17)

Pilot ladders and mechanical pilot hoists (Reg. V/17)

2.6.1

Thang được trang bị cho việc lên và rời tàu an toàn của các hoa tiêu, chiếu sáng phù hợp ở các mạn vào ban đêm

Pilot ladder provided for the safe embarkation and disembarkation of pilots, with provisions for adequate overside lighting at night





2.6.2

Trang bị thang trèo qua mạn chắn sóng / đoạn lan can có bản lề xoay (+)

Bulwark ladder / hinged rail section provided (+)








Trang bị thiết bị nâng hoa tiêu bằng cơ khí

Mechanical pilots hoist provided





2.6.3


Nhà chế tạo:      

Maker

Cơ quan duyệt:      

Approved

Nguồn năng lượng cung cấp:      

Soure of power

Số cáp nâng hạ:       Chiều dài:       Kích thước:      

No. of falls Length Size

Vật liệu:      

Material

Kết cấu:      

Construction



2.6.4

Trang bị cầu thang mạn kết hợp với thang hoa tiêu / thiết bị nâng hoa tiêu (*)

Accommodation ladder provided in combination with pilot ladder / pilot hoists (*)






Vật liệu:      

Material



Chiều dài:      

Length



(+) Gạch bỏ nếu không phù hợp.

Delete as appropriate.

(*) Chỉ yêu cầu cho việc sử dụng của các hoa tiêu khi khoảng cách từ mặt biển tới tàu lớn hơn 9 m trong mọi điều kiện biển.

Required only for use of pilots when distance from sea level to the ship is more than 9 m in any seagoing conditions.




3. CÁC PHƯƠNG TIỆN CỨU SINH

Life-saving appliances

3.1

Thiết bị phóng dây, pháo hiệu và tín hiệu (QĐ III/6, 17, 49) (96 III/17)

Line throwing appliances, rockets and signals (Reg. III/6, 17, 49) (96 III/17)

Thiết bị

Item


Vị trí

Location


3.1.1

Thiết bị phóng dây với 4 đầu phóng và các dây

Line throwing appliance with 4 rockets and lines



     

3.1.2

12 pháo dù cấp cứu

12 parachute distress signals



     

3.1.3


     

     

3.1.4


     

     

3.2

Thông tin liên lạc (QĐ III/6)

Communications (Reg. III/6)

Thiết bị

Item


Nhà chế tạo/ Đặc tính

Manufacturer/ Particulars



Vị trí

Location


3.2.1

Phao vô tuyến định vị sự cố qua vệ tinh (S.EPIRB)

Setellite emergency position-indicating radio beacon (S.EPIRB)



     

     

3.2.2

Thiết bị phát báo rađa số 1 (SART)**

Radar Transponders (SART), Set No.1 **



     

     

3.2.3

Thiết bị phát báo rađa số 2 (SART)**

Radar Transponders (SART), Set No.2 **



     

     

3.2.4

Thiết bị vô tuyến điện thoại hai chiều số 1

Two-way radiotelephone apparatus, Set No.1



     

     

3.2.5

Thiết bị vô tuyến điện thoại hai chiều số 2

Two-way radiotelephone apparatus, Set No.2



     

     

3.2.6

Thiết bị vô tuyến điện thoại hai chiều số 3

Two-way radiotelephone apparatus, Set No.3



     

     

3.2.7

Phương tiện liên lạc sự cố 2 chiều giữa các trạm điều khiển sự cố, các trạm tập trung và đưa người rời tàu với các vị trí chỉ huy (*)

Emergency means for two way communications between emergency control stations, muster and embarkation stations and strategic positions onboard(*)



     

     

3.2.8

Hệ thống truyền thanh công cộng (*)

Public address system (*)



     

     

(*) Chỉ áp dụng đối với những tàu được đóng vào hoặc sau ngày 1/7/1986.

Applicable only to ships constructed on or after 1 July 1986.

(**) Đối với các tàu có trang bị xuồng cứu sinh hạ rơi tự do, một thiết bị phát báo rađa được lắp đặt trên xuồng.

For ships with free-fall lifeboats one radar transponder to be fitted in the lifeboat.





: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương