Đề kiểm tra phần axit cacboxylic Câu 1



tải về 43.67 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.09.2016
Kích43.67 Kb.
Đề kiểm tra phần axit cacboxylic

Câu 1. Cho các công thức của axit cacboxylic sau đây, công thức nào chưa dúng ?

A. CnH2n+2-2k-a(COOH)a B. R(COOH)a C. CxHy(COOH)a D. CnH2n+1-a (COOH)a



Câu 2. Hãy cho biết ccó bao nhiêu axit có công thức đơn giản là C4H8O2.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4



Câu 3. Một axit có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2. . Hãy xác định số đồng phân có thể có.

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7



Câu 4. Cho các axit sau: axit cloaxetic, axit 2-clopropanoic, axit 3-clopropanoic. Sự sắp xếp nào sau đây đúng tính axit:

A. axit cloaxetic < axit 2-clopropanoic < axit 3-clopropanoic. B. axit 2-clopropanoic < axit 3-clopropanoic < axit cloaxetic.



C axit 3-clopropanoic < axit 2-clopropanoic < axit cloaxetic. D. axit 3-clopropanoic < axit cloaxetic< axit 2-clopropanoic.

Câu 5. Cho các axit có công thức phân tử là: C2H4O(X) ; C2H2O(Y) ; C3H4O2 (Z) và C3H6O2(G). Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về tính axit của các chất ?

A. X < Y < Z < G B. Y < X < Z < G C. G < X < Z < Y D. X < G < Z < Y.



Câu 6. Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần về độ linh động của H trong nhóm -OH :

A. rượu etylic < H2O < axit axetic < phenol. B. ancol etylic < H2O < phenol < axit axetic.

C. H2O < rượu etylic < phenol < axit axetic. D. rượu etylic < phenol < H2O < axit axetic

Câu 7. Trong số các tính chất sau : a/ tác dụng với kim loại mạnh ; b/ phản ứng este hoá với rượu; c/ tách nước tạo anken; d/ đẩy CO2 ra khỏi muối cacbonat; e/ phản ứng tráng gương; f/ phản ứng với kiềm. Tính chất hoá học nào sau đặc trưng cho axit cacboxylic ?

A. a,b,c,d,e B. a, b, d,f, C. b, c, d, e, f D. tất cả các tính chất đó.



Câu 8. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1), etyl clorua (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4).

A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (4) > (1) > (2) > (3) D. (4) > (1) > (3) > (2)



Câu 9. Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na, Cu, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc) B. Mg, H2, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

C. Ca, H2, Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc) D. Ba, H2, Br2, dd NH3, dd NaHSO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

Câu 10. Cho các chất : axit fomic, anđehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Dãy các hóa chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất là:

A. Na, dd Ag2O/NH3 B. dd NaHCO3 và dd Ag2O/NH3 C. Quỳ tím, dd NaHCO3 D. dd Ag2O/NH3; dd NaOH.



Câu 11. Cho 11,16 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với NaHCO3 thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 axit :

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH

C. C2H3COOH và C3H5COOH D. CH2=CH-COOH và CH3-CH=CH-COOH



Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam axit hữu cơ no X thu được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam nước. Cho 0,1 mol axit X tác dụng với NaHCO3 thì thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Xác định tên gọi của X

A. axit oxalic B. axit propanđioic C. axit ađipic D. butanđioic.

Câu 13. Cho phản ứng sau: KMnO4 + HOOC-COOH + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + H2O + CO2.

Hãy cho biết tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng. Biết chúng không thể giản ước nhau.

A. 30 B. 31 C. 27 D. 35

Câu 14. Cho axit 2-Metylbutanđioic tác dụng với rượu metylic thì thu được bao nhiêu este ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4



Câu 15. Cho axit hữu cơ no: G1 đơn chức, G2 hai chức. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit thì thu được 11,2 lít CO2 ở đktc. Mặt khác, trung hòa 0,3 mol hỗn hợp X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. Lựa chọn công thức đúng của G1 và G2.

A. HCOOH và HOOC-(CH2)2-COOH B. CH3COOH và HOOC-COOH



C. HCOOH và HOOC-COOH D. CH2=CH-COOH và HOOC-(CH2)4-COOH

Câu 16. Một hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m gam hỗn hợp , rồi thêm vào đó 75 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau đó phải dùng 25 ml dung dịch HCl 0,2M để trung hòa NaOH dư. Sau khi đã trung hòa, đem cô cạn dung dịch thu được 1,0425 gam hỗn hợp các muối khan. Xác định công thức cấu tạo của các axit.

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và CH3CH2COOH

C. C2H5COOH và C3H7COOH D. CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)-COOH



Câu 17. Cho sơ đồ sau : CH4 X1 X2 X3 X4 axit cacboxylic (X5). Hãy cho biết X5 là axit nào ?

A. axit fomic B. axit axetic C. axit propionic D. axit n-butiric.



Câu 18. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với 100 ml dung dịch NaOH 1M (lấy dư 25% so với lượng phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng 7,78 gam. Xác định công thức của 2 axit cacboxylic.

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và CH3CH2COOH

C. CH3CH2COOH và C3H7COOH D. CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)-COOH

Câu 19. Cho 6,42 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với rượu etylic lấy dư, sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp 2 este. Xác định công thức của 2 axit.

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D. HCOOH và C2H5COOH



Câu 20. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1,8M với 100 ml dung dịch một axit đicacboxylic mạch thẳng nồng độ 1,3M thu được dung dịch X có chứa 15,66 gam hỗn hợp muối. Xác định công thức của axit.

A. HOOC-COOH B. HOOC-CH2-COOH C. HOOC-CH2-CH2-COOH D. HOOC-(CH2)4-COOH

Câu 21. Tính thể tích dd NaOH 1M cần dùng để trung hòa dd chứa 17,6 gam hỗn hợp gồm CH3)2CH-COOH và CH3CH2CH2COOH.

A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml



Câu 22. Khi lên men 100 ml cồn etylic 9,20 bằng oxi (xúc tác men giấm, phản ứng hoàn toàn) thu được dung dịch axit axetic. Tính C% của axit axetic trong dung dịch . Biết khối lượng riêng của rượu = 0,8 gam/ml ; của nước là 1 gam/ml.

A. 6% B. 9,785% C. 12,268% D. 9,295 %



Câu 23. Thêm 26,4 gam một axit cacboxylic (X) mạch không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic vào 150g dd axit axetic 6% . Để trung hòa hỗn hợp thu được cần 300ml dd KOH 1,5M. Công thức cấu tạo của x là công thức nào sau đây?

A. H-COOH B. CH3CH2COOH C. (CH­3)2CH-COOH D. CH­3CH2CH2-COOH



Câu 21. Cho 20 gam hỗn hợp 3 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,376 lít CO2 (đktc). Tính khối lượng este thu được khi cho 20 gam hỗn hợp axit trên tác dụng với rượu etylic dư.Tính khối lượng este thu được.

A. 27,62 gam B. 26,27 gam C. 22,67 gam D. 26,72 gam



Câu 23. Một hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit hữu cơ không no đơn chức chứa một liên kết đôi C=C. Cho 11,2 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 15,6 gam hỗn hợp 3 muối. Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp trên thì thu được 3,92 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Xác định công thức của các chất trong hỗn hợp X.

A. HCOOH, CH3COOH và CH2=CH-COOH B. CH3COOH, CH3CH2COOH và CH2=C(CH3)-COOH

C. HCOOH, CH3COOH và CH2=C(CH3)-COOH D. CH3COOH, CH3CH2COOH và CH2=CH-COOH

Câu 24. X, Y là 2 axit cacboxylic đơn chức trong phân tử đều có số nguyên tử C < 5. Cho 8,8 gam hỗn hợp X và Y dung dịch với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc) . Xác định công thức của 2 axit.

A. CH2O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C4H8O2 C. C3H6O2 và C4H8O2 D. C4H8O2 và C4H8O2



Câu 25. Rượu X có CT đơn giản là CH3O. Cho 1 ít H2SO4 đặc vào hh gồm 1 mol CH3COOH và 1 mol X và đun nóng thu được 2 este Y1 và Y2 (MY1 < MY2) trong đó số mol Y1 gấp đôi số mol Y2. Xác định tổng khối lượng este thu được biết 80% số mol axit đã phản ứng.

A. 70,8 gam B. 83,2 gam C. 72,8 gam D. 80 gam.



Câu 26. Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức và một axit không no, đơn chức chứa một liên kết đôi C=C. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,26 mol khí CO2 và 0,2mol nước. Xác định công thức của axit.

A. HCOOH, CH2=CH-COOH B. CH3COOH , CH2=CH-COOH C. HCOOH và C3H5COOH D. CH3COOH, C3H5COOH



Câu 27. Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,136 lít CO2 (đktc). Xác định công thức của 2 axit.

A. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B. HCOOH và HOOC-COOH

C. HCOOH và HOOC-(CH2)4-COOH D. CH3COOH và HOOC-COOH



Câu28. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước. Lựa chọn công thức của 2 axit?

A. CH3COOH và CH3CH2COOH B. CH3COOH và CH2=CH-COOH

C. CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)-COOH D. HCOOH và CH3COOH

Câu 29. Một axit X mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4



Câu 30. Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào?

A. H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH B. H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH

C. C2H5OH > C6H5OH >CH3COOH > H2SO4 D. CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH > H2SO4

Câu 31. Điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng, người ta chọn một hiđrocacbon nào sau đây?

A. CH4 B. CH3-CH3 C. CH3-CH2-CH3 D. CH3-CH2-CH2-CH3



Câu 32. Hỗn hợp X gồm axit propionic và axit E. Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 3,136 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 5,824 lít CO2 (đktc). Vậy axit E có công thức là :

A. HCOOH B. HOOC-COOH C. HOOC-(CH2)4-COOH D. CH(COOH)3.



Câu 33. Có một axit no X và rượu no Y (đều mạch hở ). Trộn 0,2 mol X với 0,3 mol Y tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H2 (đktc). Mặt khác, trộn 0,3 mol X với 0,2 mol Y tác dụng với Na dư thu được 8,96 lít H2 (đktc).Hãy chọn công thức tổng quát đúng của X và Y.

A. CnH2n+1COOH và CmH2m(OH)2 B. CnH2n(COOH)2 và CmH2m+1OH

C. CnH2n(COOH)2 và CmH2m(OH)2 D. CnH2n+1COOH và CmH2m+1OH

Câu 34. Hỗn hợp X gồm 0,3 mol axit đơn chức và 0,25 mol rượu etylic thu được 17,6 gam este E (hiệu suất phản ứng đạt 80%). Vậy công thức của axit ban đầu là :

A. HCOOH B. CH3COOH C. CH3CH2COOH D. CH2=CH-COOH



Câu 35. Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy dư) thu được dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp chất rắn Y. Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu được hỗn hợp khí Z (CO2 và H2O) và 8,48 gam Na2CO3.

a/ Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.

A. 0,6M B. 0,7M . C. 0,8M D 0,9M

b/ Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, hãy cho biết khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu?

A. tăng 8,52 gam B. giảm 7,24 gam. C. giảm 10,48 gam D. tăng 1,96 gam.

Câu 36. Nung 10,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic ( một axit đơn chức và một axit hai chức ) với NaOH dư thu được 2,24 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO?

A. 5,3 gam B. 6,36 gam C. 7,42 gam D. 8,48 gam



Câu 37. Cho hỗn hợp X gồm rượu metylic và 2 axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (xt H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este. Xác định công thức của 2 axit.

A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D.C3H7COOH, C4H9COOH



Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2. Hãy cho biết thực hiện phản ứng este hoá giữa a gam rượu C2H5OH với b gam CH3COOH ( xúc tác H2SO4 đặc) thu được bao nhiêu gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 80%.

A. 17,6 gam B. 14,08 gam C. 8,8 gam D. 7,04 gam.




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương