Đã bao gồm 20% phụ phí xăng dầu và 10% thuế giá trị gia tăng



tải về 245.07 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích245.07 Kb.

BẢNG CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
Đã bao gồm 20% phụ phí xăng dầu và 10% thuế giá trị gia tăng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 221/QĐ-BĐVN ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Tổng giám đốc TCT BĐVN)


A

CƯỚC CHÍNH













đơn vị tính: đồng

I. Cước dịch vụ bưu kiện thủy bộ

STT

Nước nhận

Mức cước
bưu kiện thủy bộ


STT

Nước nhận

Mức cước
bưu kiện thủy bộ


Đến 1kg

Mỗi 1kg tiếp

Đến 1kg

Mỗi 1kg tiếp

1

Afghanistan

511,368

123,684

46

Latvia

500,940

77,484

2

Albania

458,832

59,532

47

Lithuania

519,024

63,756

3

Algeria

437,580

53,196

48

Macao

448,536

57,420

4

Argentina

708,972

85,800

49

Malaysia

346,104

40,128

5

Armenia

523,512

56,760

50

Mali

576,972

72,072

6

- Australia
- Chistmas Island, Lord Howe Island, McDonald and Heard, Norfolk Island, Tokelau, Tonga (Friendly Islands), Samoa, Western

439,824

82,896

51

Mauritania

441,144

65,472

7

Austria

540,012

53,724

52

Mexico

413,820

63,096

8

Azerbaijan

600,996

102,960

53

Moldova

580,272

87,384

9

Bangladesh

372,504

62,040

54

Montenegro

437,580

52,800

10

Belarus

461,076

88,176

55

Morocco

515,064

65,472

11

Belgium

695,244

51,744

56

Myanmar

314,556

39,468

12

Bolivia

507,012

78,804

57

- Netherlands
- Các thuộc địa của Netherlands bao gồm: St. Maarten, Dutch Caribbean (Boinaire, Saba&St Eustatius), St Christopher (ST Kitts) and Nevis

529,320

61,512

13

Brazil

555,456

52,800

58

- New Zealand, Niue, Cook Islands

576,180

90,816

14

Brunei Darussalam

312,840

38,148

59

Nicaragua

441,144

56,760

15

Bulgaria (Republic)

562,716

69,036

60

Niger

537,240

87,912

16

Cambodia

312,972

33,132

61

Nigeria

517,440

86,196

17

Canada, Caroline Islands

456,324

79,068

62

Norway

576,972

91,476

18

Central African Republic

663,168

60,720

63

Panama (Republic)

482,724

44,088

19

China

419,760

54,516

64

Paraguay

521,400

91,872

20

Colombia

485,364

85,800

65

Philippines

314,556

40,128

21

Congo (Republic)

437,580

53,196

66

Poland (Republic)

450,384

56,496

22

Croatia

479,688

55,044

67

- Portugal, Azores,Madeira

623,172

63,756

23

- Cuba, Vịnh Guantanamo

572,352

78,804

68

Romania

576,840

74,580

24

Czech Republic

502,260

64,812

69

Russian Federation

665,676

74,580

25

Denmark

536,184

46,728

70

Serbia

437,580

53,196

26

Egypt

437,580

52,800

71

Singapore

346,104

40,128

27

Estonia

542,256

65,472

72

Slovakia

420,024

58,740

28

Finland

757,680

66,132

73

Slovenia

480,084

60,060

29

France ( French Guiana, French Polynesia, St. Pierre and Miquelon, Mayotte, Andorra, Monaco, Corsica)

655,116

60,456

74

South Africa

508,860

68,508

30

Germany

664,884

60,456

75

Spain

514,404

59,532

31

Greece

439,824

55,044

76

Sri Lanka

347,952

42,372

32

Guatemala

416,724

48,180

77

Sweden

681,780

67,452

33

Guinea

441,540

56,760

78

- Switzerland
- Các thuộc địa của Switzerland bao gồm: Liechtenstein

493,020

61,776

34

Guyana

439,824

55,044

79

Tajikistan

481,272

87,120

35

Hongkong, China

531,564

56,496

80

Thailand

308,484

37,092

36

Hungary (Republic)

524,172

64,020

81

Tunisia

438,108

88,176

37

India

506,220

34,452

82

Turkmenistan

536,712

109,560

38

Indonesia

321,948

38,148

83

- United States of America
- Alaska, Hawaii, Wake Island, Virgin Islands of the USA.

412,896

138,864

39

Iran (Islamic Republic)

594,792

60,060

84

- United Kingdom
- Tortola (British Virgin Islands)

598,224

103,224

40

Italy

437,580

53,196

85

Uruguay

441,144

56,760

41

Japan

514,008

60,456

86

Uzbekistan

477,048

52,404

42

Kazakstan

441,144

81,180

87

CÁC NƯỚC CHÂU Á KHÁC

467,544

63,096

43

Korea, South

485,496

48,708

88

CÁC NƯỚC CHÂU ÂU KHÁC

641,256

73,788

44

Kuwait

528,924

55,044

89

CÁC NƯỚC CHÂU PHI KHÁC

717,420

78,144

45

Kyrgyzstan

437,448

80,520

90

CÁC NƯỚC CHÂU MỸ KHÁC

546,348

79,068

II. Cước dịch vụ bưu kiện máy bay

STT

Nước nhận

Mức cước
bưu kiện máy bay


STT

Nước nhận

Mức cước
bưu kiện máy bay


Đến 500gr

Mỗi 500gr
tiếp theo


Đến 500gr

Mỗi 500gr
tiếp theo


1

Albania

440,880

134,508

39

Laos

377,520

36,696

2

Algeria

423,456

155,364

40

Latvia

347,952

97,812

3

Argentina

635,712

252,384

41

Lithuania

426,360

94,380

4

Armenia

425,832

91,476

42

Malaysia

308,616

35,376

5

Australia

394,812

100,188

43

Moldova

480,216

116,952

6

Austria

467,544

129,492

44

Mongolia

366,960

73,788

7

Azerbaijan

468,468

115,896

45

Montenegro

407,088

131,208

8

Belarus

373,164

102,828

46

Morocco

476,256

158,664

9

Belgium

663,168

118,800

47

- Netherlands
- St. Maarten

473,748

129,228

10

Brazil

628,452

222,684

48

- New Zealand
- Niue, Tokelau

504,768

117,216

11

Brunei Darussalam

270,072

46,992

49

Nicaragua

445,764

222,684

12

Bulgaria (Republic)

449,856

138,468

50

Norway

526,548

136,224

13

Cambodia

269,412

25,212

51

Pakistan

317,328

61,116

14

- Canada
- Caroline Islands

472,824

135,168

52

Philippines

291,324

50,952

15

China

395,076

68,640

53

Poland

408,936

130,416

16

Croatia

423,060

131,604

54

Portugal

559,020

135,036

17

Cuba

529,716

218,328

55

Romania

498,300

146,124

18

Czech Republic

429,792

128,964

56

Russia

593,208

110,616

19

-Denmark
- Faröe Islands, Greenland

458,436

124,608

57

Serbia

424,776

131,208

20

Egypt

446,028

163,944

58

Singapore

310,992

37,356

21

Estonia

426,360

94,380

59

Slovakia

379,500

126,324

22

Ethiopia

456,456

230,340

60

Slovenia

386,496

97,812

23

Finland

624,492

139,392

61

Spain

450,516

121,704

24

- France
- French Guiana, French Polynesia, Guadeloupe, Mayotte, St. Pierre and Miquelon, Wallis & Futuna Islands, Martinique,
'- New Caledonia, Reunion


537,768

118,536

62

Sweden

570,900

136,488

25

Germany

585,816

113,916

63

- Switzerland
- Liechtenstein

454,476

129,228

26

Guinea

425,832

163,152

64

Taiwan

454,212

95,040

27

Hong Kong

453,288

41,844

65

Tajikistan

383,592

111,540

28

Hungary

435,072

132,132

66

Thailand

277,200

27,192

29

India

448,140

44,088

67

Turkmenistan

435,336

120,252

30

Indonesia

335,676

46,332

68

Ukraine

625,548

147,180

31

Italy

401,412

126,324

69

United Kingdom
- Cayman Islands,Gibraltar, British Virgin Islands, Turks and Caicos Islands, Bermuda, Falkland Islands (Malvinas), Saint Helena

525,888

124,212

32

Israel

499,620

130,680

70

- United states
-American Samoa, Guam, Virgin Islands of USA, Mariana Islands, Marshall Islands, Puerto Rico, St Christopher and Nevis

418,704

140,976

33

Japan

447,744

71,544

71

Uzbekistan

419,892

100,188

34

Kazakhstan

406,296

127,248

72

CÁC NƯỚC CHÂU Á KHÁC

454,212

118,800

35

Korea, North

368,676

63,888

73

CÁC NƯỚC CHÂU ÂU KHÁC

567,732

145,200

36

Korea South

405,108

65,604

74

CÁC NƯỚC CHÂU PHI KHÁC

435,600

190,212

37

Kuwait

408,276

79,596

75

CÁC NƯỚC CHÂU MỸ KHÁC

628,452

250,932

38

Kyrgyzistan

400,488

109,824

 

 

 

 

: SiteFolders -> Root
Root -> LIÊN ĐOÀn lao đỘng tỉnh ninh thuậN
Root -> BẢng giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ xe ô TÔ
Root -> 1. Phiếu bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân
Root -> Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015
Root -> Báo điện tử Hải Phòng đưa tin bài viết: Trưng bày 148 sản phẩm tại Triển lãm đồ dùng, thiết bị, đồ chơi sáng tạo bậc học mầm non thành phố
Root -> Ủy ban nhân dân tỉnh tiền giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Root -> Ubnd tỉnh ninh thuận sở giáo dục và ĐÀo tạO
Root -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghiã việt nam sở giáo dụC-ĐÀo tạO
Root -> Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 06 năm 2008
Root -> UỶ ban nhân dân tỉnh nam đỊnh báo cáo tổng hợP




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương