Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang3/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

DVT.000213 - 16

114. Giải tích toán học: P.I: T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn.. - In lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 1988. - 220 tr. ; 20 cm. vie. - 515.071/ VT 393(I.2)gi/ 88

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.000116 - 20

115. Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn. - Hà Nội: Giáo dục , 1987. - 324 tr. ; 21 cm. vie. - 515/ VT 8838(1)g/ 87

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.032165 - 66

116. Giải tích: T.1. Giáo trình đại học đại cương / Nguyễn Xuân Liêm.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 468 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ NL 265(1)gi/ 97 DT.003404 - 13

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.013909 - 12



MV.029902 - 931
117. Giảng dạy và huấn luyện đá cầu.. - H.: Thể dục Thể thao , 2001. - 128 tr. ; 19 cm. vie. - 796.077/ GI 117/ 01

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MV.050959 – 78; MV.050954 - 58 DC.011662 - 66
118. Giáo dục quốc phòng 10: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 100 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001944 - 53

DC.004505 - 09

119. Giáo dục quốc phòng 11: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 133 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001936 - 504


120. Giáo dục quốc phòng 12: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 234 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001954 - 62

DC.004495 - 99

121. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học.. - H.: Quân đội Nhân dân , 1992. - 120 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DC.004510 - 14


DX.001900 - 07

122. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 176 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119(1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.01908 - 12 ; DX.001913


DC.004485 - 89

123. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 184 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001929 – 35; DX.001914 - 20


DC.004490 - 94

124. Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 558 tr. ; 20 cm.. - 335.423 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Chủ nghĩa x ã hội khoa học

ĐKCB: DC.010904 - 07


125. Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.1: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương thuộc nhóm nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng.. - Nghệ An: Đại học sư phạm Vinh , 1995. - 101 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ TC 421(1)gi/ 95

Từ khoá : Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.003374 - 76

DT.002734 - 43

MV.030367 - 73

126. Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương thuộc nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1995. - 119 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ TC 421(2)gi/ 95

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.003377 - 83



DT.002745 - 52

MV.030377 - 82

127. Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 269 tr. ; 27 cm.. - 512.507 1/ NT 379gi/ 02

Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.017700 - 04

DT.008751 - 62

MV.002268 - 76

128. Giáo trình Đại số tuyến tính: (Dùng cho hệ cử nhân khoa học ngành Hoá) / Phạm Ngọc Bội.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 78 tr. ; 22 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie. - 512.5/ PB 313gi/ 04

Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.021589 - 93

MV.053160 - 234

DT.009505 - 24

129. Giáo trình giải tích - Hàm một biến / Nguyễn Đình Phư, Nguyễn Công Tâm, Đinh Ngọc Thanh, ... .. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 250 tr. ; 20 cm.. - 515.071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.007318 - 27



MV.029538 - 42

DC.011928 - 31
130. Giáo trình giải tích: T.1. Phép tính vi phân của hàm một biến và hàm nhiều biến / Trần Đức Long...[et al.]. - Lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 235 tr. ; 19 cm.. -( Đại học Quốc gia Hà nội) vie. - 515

Từ khoá: Toán học, Giải tích


ĐKCB: DT.00032 - 39
131. Giáo trình giải tích: T.1: Phép tính vi phân của hàm một biến và nhiều biến / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Long, Hoàng Quốc Toàn.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001.. - 235 tr. ; 19 cm. vie. - 515.407 1/ TL 296(1)gi/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích


ĐKCB: DC.000166 - 70

DT.000031 - 39

MV.028938 - 021

132. Giáo trình giải tích: T.2: Phép tính tích phân hàm một biến dãy hàm - Chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 200 tr. ; 20 cm. vie. - 515.307 1/ TL 296gi(2)/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DC.000173 - 75


DT.000365 - 68


MV.029022 – 106

133. Giáo trình lí luận và phương pháp giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học Sư phạm TDTT / Nguyễn Mậu Loan.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 224 tr. ; 19 cm.. - 796.07/ NL 286gi/ 97

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MV.051112 - 45



DT.003254 - 59

DC.011893 - 97
134. Giáo trình lí luận và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mầm non: Dùng cho trường sư phạm / Đặng Hồng Phương. - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008. - 466 tr. ; 15 x 21 cm., 28000đ vie. - 372.21/ ĐP 577g/ 08

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: GT.011949 - 61

136. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 470 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 01

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.008600; DC.008963 – 67


137. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp.. - H.: Chính trị Quốc Gia , 2002. - 450 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 02

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.010353 - 57

DV.004412
138. Giáo trình mô hình toán kinh tế / Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn.. - H.: Giáo Dục , 2002. - 351 tr. ; 19 cm.. - 330.511 8/ ND 296gi/ 02

Từ khoá: Toán kinh tế

ĐKCB: DX.015228 - 37

DC.017905 - 07

MV.021345 - 59
139. Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1990. - 219 tr. ; 19 cm.. - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DT.002199 - 215



MV.023948 - 52
140. Giáo trình toán đại cương: P.1. Đại số tuyến tính và hình học giải tích. Dùng cho nhóm ngành 1 / Đoàn Quỳnh, Nguyễn Doãn Tuấn, Khu Quốc Anh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 322 tr. ; 19 cm. vie. - 512.140 71/ GI 119(1)/ 98

Từ khoá: Toán h ọc, Đại số

ĐKCB: DT.002924 - 31

DC.000061 - 65

MV.024736 – 58
141. Giáo trình toán đại cương: P.1. Đại số tuyến tính và hình học giải tích. Dùng cho nhóm ngành 1 / Đoàn Quỳnh, Nguyễn Doãn Tuấn, Khu Quốc Anh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 322 tr. ; 19 cm. vie. - 512.140 71/ GI 119(1)/ 98

Từ khoá: Toán h ọc

ĐKCB: DT.002924 – 31; DT.002929 - 31

MV.024736 - 50
142. Giáo trình toán đại cương: P.II. T.1: Giải tích / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 225 tr. ; 20 cm. vie. - 515.071/ GI 119(II.1)/ 98

Từ khoá: Toán h ọc

ĐKCB: DT.000528 - 37

MV.029602 - 64
143. Giáo trình toán đại cương: P.II.T.2: Giải tích. Dùng cho nhóm chuyên ngành 1 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 262 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ GI 119(II.2)/ 98

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.000081 - 90

DC.000021 - 25

MV.029665 - 728
144. Giáo trình toán: T.1: Giải tích 1: Giáo trình và 300 bài tập có lời giải / Jean Marie Monier; Ng.d. Lý Hoàng Tú.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1999. - 333 tr. ; 27 cm. vie. - 515.071/ M 744(I.1)gi/ 99

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.001141 - 48

MV.026731 - 65

DVT.000147 - 50
145. Giáo trình toán: T.2: Giải tích 2: Giáo trình và 600 bài tập có lời giải / Jean Marie Monier; Ng.d. Nguyễn Văn Thường.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 431 tr. ; 27 cm. vie. - 515.071/ M 744(II.2)gi/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.001128 - 35

MV.026650 - 730
146. Giáo trình toán: T.3: Giải tích 3: Giáo trình và 500 bài tập có lời giải / Jean Marie Monier; Ng.d. Nguyễn Văn Thường.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 590 tr. ; 30 cm. vie. - 515.071/ M 744(III.3)gi/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DT.001118 - 21

DC.000161 - 65

MV.026849 – 931
147. Giáo trình triết học Mác - Lênin.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1999. - 671 tr. ; 20 cm.. - 335.411 071/ GI119/ 99

Từ khoá: Triết học Mác - L ênin

ĐKCB: MV.013512 – 20
148. Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 521 tr. ; 20 cm.. - 335.411 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Triết học Mác - L ênin

ĐKCB: DX.005701 - 16
149. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 491 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ GI 119/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.000041 – 43; MV.000057 - 60 MV.000071 - 73
150. Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp: Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.: Sách dành cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật. - H.: Giáo Dục , 1998. - 231 tr. ; 20 cm.. - 512.507 6/ TQ 415gi/ 98

Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính

ĐKCB: DC.007440 - 42

DVT.000112 - 15
151. Going international: English for tourism / Keith Harding. - New York: Oxford university pres , 1998. - 200 p. ; 25 cm., 0-19-457400-8 Eng. - 428/ H 2631g/98

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX. 030132 - 33
152. Going international: English for tourism: Workbook / Michael Duckworth. - New York: Oxford university pres , 1998. - 80 p. ; 25 cm., 0-19-457202-4 Eng. - 428/ D 8585g/ 98

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030163
153. Góp phần tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh.. - H.: Sự Thật , 1992. - 105 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ G 298/ 92

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.003848 - 51

DX.000610 - 14

DV.004455
154. Grammar and composition handbook. - USA.: Glencoe , 2000. - 641 p. ; 19 cm., 0-02-8177142 eng. - 425/ G 745/ 00

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: MN.000127 - 36
156. Great ideas: Listening and speaking activities for students of American english. Student's Book / Leo Jones, Victoria Kimbrough. - New York: Oxford university pres , 1987. - 108 p. ; 25 cm., 0-521-31242-6 Eng. - 428/ J 762g/ 87

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030130
157. Great ideas: Listening and speaking activities for students of American english. Teacher's manual / Leo Jones, Victoria Kimbrough. - New York: Oxford university pres , 1987. - 118 p. ; 25 cm., 0-521-31242-6 Eng. - 428/ J 762g/ 87

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.030131
158. Gross motor activities for young children with special needs. - 9th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 72 p. ; 19 cm., 0-07-232933-5 eng. - 790.133/ G 878/ 01

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000424; MN.000478
159. Hàm số biến số thực: Cơ sở giải tích hiện đại : Sách dùng cho sinh viên khoa toán các trường Đại học / Nguyễn Định, Nguyễn Hoàng.. - Quảng Nam: Giáo Dục , 1999. - 300 tr. ; 20 cm. vie. - 515.8/ NĐ 274h/ 99

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: MV.027329 - 56

DC.000206 – 10

DT.008315 - 24

160. Hàm số biến số thực: Cơ sở giải tích hiện đại. Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Toán các trường Đại học / Nguyễn Định, Nguyễn Hoàng. - Đà Nẵng: Giáo dục , 2009. - 255 tr. ; 16 x 24 cm., 28000đ vie. - 515.071/ NĐ 584h/ 09

Từ khoá: Toán học, Giải tích

ĐKCB: DVT.000683 - 84



GT.012335 - 52
161. Hệ thống hoá văn phạm anh ngữ hiện đại = Systematization of in modern English grammar / Dương Thanh Mẫn.. - H.: Thanh Niên , 2001. - 123 tr. ; 27 cm. Vievn. - 425/ DM 135h/ 01

Từ khoá: Ngoại ngữ, Tiếng anh

ĐKCB: DX.018468 - 70

DC.025896 - 98


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương