Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang16/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

IV. Tµi chÝnh ng©n hµng

1213. 10 phút chỉ dẫn đầu tư chứng khoán. - Hà Nội: Văn hoá - Thông tin , 2007. - 138 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 332.6/ M 9719/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Đầu tư

ĐKCB: NLN.007642 - 44


1214. 110 bài tập kinh tế vĩ mô: Bài tập - Hướng dẫn giải / ThS. Vũ ThỊ Minh Phương.. - H.: Thống kê , 2003. - 130 tr. ; 20 cm. vie. - 339.076/ VP 1955m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: MV.061896 - 97

DX.019808 - 11

DV.003681 - 84
1215. 24 bài học sống còn để đầu tư thành công trên thị trường chứng khoán / William O'neil, Người dịch: Dương Thu Hiền. - Hà Nội: Lao động , 2008. - 238 tr. ; 19 cm. vie. - 332.63/ O 5863y/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Đầu tư

ĐKCB: KT.002405 - 24
1216. Antitrust law and economics: Research in law and economics. Vol. 21 / John B. Kirkwood. - UK: Elsevier , 2004. - 504 p. ; 20 cm., 0-7623-1115-0 eng. - 343/ K 598a/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Luật thương mại

ĐKCB: VE.001267
1217. Are financial sector weaknesses underminning the east Asian miracle / Stijn Claessens, Thomas Glaessner.. - USA.: The World Bank , 1997. - 38 p. ; 19 cm.. -( (Directions in development)), 0-8213-4006-9 eng. - 332.095/ C 5835a/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Đầu tư

ĐKCB: MN.000196
1218. Bài tập kinh tế học vĩ mô / Damian Ward, David Begg. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 159 tr. ; 21 cm. vie. - 339.076/ W 2561b/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: KT.001087 -106
1219. Bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh, Cao Thuý Xiêm.. - H.: Thống Kê , 2003. - 128 tr. ; 19 cm.. - 339.076/ VD 399b/03

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: DX.015041 - 45

DC.018013 - 15

MV.021570 - 79

DV.003687 - 88
1220. Bài tập kinh tế vĩ mô: Tóm tắt nội dung - bài tập - đáp án / Ch.b. Vũ Thu Giang, Phạ m Thị Kiều Thu, Nguyễn Văn Công, ... .. - H.: Thống Kê , 2000. - 180 tr. ; 19 cm. vie. - 339.076/ B 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: DC.002692 - 95

MV.016089 - 93; MV.016032 - 45

DX.001816 - 25

DV.003689 - 93
1221. Bài tập kinh tế vĩ mô: Tóm tắt nội dung - bài tập - đáp án / Ch.b. Vũ Thu Giang, Phạm Thị Kiều Thu, Nguyễn Văn Công, ... .. - H.: Thống Kê , 2000. - 180 tr. ; 19 cm. vie. - 339.076/ B 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: DC.002922 - 26

MV.016094 - 98
1222. Bí quyết đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam: Kiến thức cơ bản. Cơ chế giao dịch. Kĩ năng phân tích. Kinh nghiệm thực tế / Biên soạn:Trung Dũng. - Hà Nội: Nxb. Lao động - Xã hội , 2007. - 332tr. ; 19cm. vie. - 332.63/ B 576/ 07

Từ khoá: Kinh tế; tài chính

ĐKCB: KT.001557 - 71
1223. Bí quyết thành công từ chứng khoán Việt Nam: Kinh nghiệm thực tế. Kỹ năng phân tích. Làm chủ tình thế... / Biên soạn: Thanh Tùng. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2007. - 311 tr. ; 19 cm. vie. - 332.63/ T 3672Tb/ 07

Từ khoá: Kinh tế; tài chính

ĐKCB: KT.002572 - 91

1224. Bí quyết vay vốn làm giàu: Tập trung các nguồn lực để lập nghiệp / Biên soạn: Vĩnh Hải. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2006. - 196 tr. ; 19 cm. vie. - 332/ B 576/ 06

Từ khoá: Kinh tế; tài chính

ĐKCB: KT.001652 - 70; KT.002716


1225. Các liên kết kinh tế, thương mại quốc tế / Nguyễn Vũ Hoàng.. - H.: Thanh Niên , 2003. - 623 tr. ; 19 cm.. - 337.1/ NH 287c/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học quốc tế

ĐKCB: DC.017818 - 22

DX.015361 - 62; DX.015294 - 98

MV.021828 - 35
1226. Các nguyên lí kinh tế vĩ mô: Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm / Phan Thanh Phố.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 339.071/ PP 187c/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học vĩ mô

ĐKCB: MV.016031

DX.001812 - 15

DC.005748 - 51

DV.004087
1227. Các quốc gia & vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam. - Hà Nội: Nxb Thông Tấn , 2006. - 682tr. ; 27 cm. vie. - 337.597/ C 118/06

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học quốc tế

ĐKCB: DX.029884
1228. Các văn bản hướng dẫn thi hành luật doanh nghiệp. - Hà Nội: Lâo động - Xã hội , 2004. - 1491 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 346/ C 118/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Luật

ĐKCB: NLN.007568 - 70
1229. Các văn bản hướng dẫn về trình tự, thủ tục đầu tư, đấu thầu, mua sắm tài sản theo cơ chế / Sưu tầm: Phùng Quang Huy. - H.: Lao động , 2006. - 756 tr. ; 27 cm. vie. - 346/ C 118 06

Từ khoá: Kinh tế; Luật

ĐKCB: DX.027132
1230. Cẩm nang dành cho nhà đầu tư chứng khoán / B.s: Phan Lan. - Hà Nội: Tài chính , 2005. - 230 tr. ; 19 cm. vie. - 332.64/ PL 243c/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.000324 - 43
1231. Câu hỏi và bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại / Chb. Nguyễn Thị Mùi.... - H.: Tài chính , 2003. - 160 tr. ; 20 cm. vie. - 332.12/ C 138/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061842 - 45

DX.019888 - 90

DC.027740 - 41

DV.004092
1232. Câu hỏi và bài tập thị trường chứng khoán / Chb. TS. Hoàng Văn Quỳnh.. - H.: Tài Chính , 2003. - 82 tr. ; 20 cm. vie. - 332.640 76/ C 138/ 03
Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061810 - 13



DC.027672 - 74

DX.019873 - 75
1233. Chứng khoán nhập môn (chứng khoán vỡ lòng): Kiến thức cơ bản nhất về chứng khoán, thị trường chứng khoán, cách thức tham gia,... Có phân tích các tình huống cụ thể của thị trường chứng khoán Việt Nam... / Biên soạn: Hoàng Minh. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2007. - 171 tr. ; 19 cm. vie. - 332.63/ HM 6649c/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.002529 - 32

1234. Con đường dẫn tới nền kinh tế tự do / Kornai János, Người dịch: Nguyễn Quang A. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2007. - 251 tr. ; 13 x 20 cm.. -( Tủ sách SOS) vie. - 339/ J 346c/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: NLN.006846 - 57


1235. Đầu tư chứng khoán những vấn đề cốt yếu / Nguyễn Minh Trí, Nguyễn Thị Anh Thư. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2007. - 359 tr. ; 19 cm. vie. - 332.63/ NT 8191đ/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.001612 - 31
1236. Doanh nghiệp trước ngưỡng cửa hội nhập / Vũ Vân Đình.. - H.: Lao động - Xã hội , 2003. - 372 tr. ; 19 cm.. - 337.597 073/ VĐ 274d/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.017837 - 40

DX.015241 - 43

MV.021710 - 12
1237. Đương đầu với tham nhũng ở Châu Á: Những bài học thực tế và khuôn khổ hành động. - H.: Nxb. Tư Pháp , 2005. - 327 tr. ; 25 x 25 cm vie. - 346/ Đ 928/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.029367
1238. East asia: Recovey and beyond. - USA.: The World Bank , 2002. - 158 p. ; 27 cm., 0-8213-4565-6 eng. - 339.5/ E 113/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000140
1239. Economic analysis of law in China / Thomas Eger, Michael Faure, Zhang Naigen. - USA: Edward Elgar , 2007. - 324 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục Đại học 2), 978-1-84720-036-5 eng. - 343.51/ E 292e/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.017952
1240. Emerging financial markets / David O. Beim, Charles W. Calomiris.. - USA.: Irwin , 2001. - 364 p. ; 27 cm.. -( The McGraw-Hill/Irwin series in finance, insurance, and real estate), 0-07-242514-8 eng. - 332/ B 422e/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.019002
1241. Equity valuation and analysis with eVal / Russell James Lundholm, Richard Sloan. - Boston: McGraw-Hill , 2004. - 252p. ; 27 cm., 0-07-281933-2 eng. - 332.63/ L9626e/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.015464
1242. Exchange rate misalignment: Concepts and measurement for developing countries / Lawrence E. Hinkle, Peter j. Montiel.. - USA.: Oxford University Press , 1999. - 614 p. ; 20 cm., 0-19-521126-X eng. - 332.456/ H 659e/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Tài chính; Đầu tư

ĐKCB: MN.000199
1243. Finance and investments using: The Wall street journal / Peter R. Crabb.. - USA.: McGraw-Hill , 2003. - 402 p. ; 27 cm., 0-07-282936-2 eng. - 332.21/ C 8835f/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000573; MN.000377
1244. Fiscal management in adjustment lending / Jayati Datta-Mitra.. - USA.: The World Bank Washington , 1997. - 177 p. ; 27 cm.. -( A World Bank operatons evaluation study), 0-8213-3965-6 eng. - 332.1/ D 2345f/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000590
1245. Fiscal Policies and the World Economy: 2nd. ed. / Jacob A. Frenkel, Assaf Razin. - England: The MIT Press , 1992. - 389 p. : 17 x 19 cm., 0-262-56068-2 en. - 339.5/ F 879f/ 92

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: VE.000028
1246. Floating-race securities / Frank J. Fabozzi, Steven V. Mann.. - USA.: Frank J. Fabozzi Associates , 2000. - 229 p. ; 24 cm., 1-883249-65-1 eng. - 332.6/ F 1185f/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000624
1247. Fundamentals of investments: Valuation and management / Charles J. Corrado, Bradford D. Jordan.. - 2nd ed. - USA.: Mc Graw Hill , 2002. - 603 p. ; 24 cm., 0-07-24431-6 eng. - 332.6/ C 823f/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000239
1248. Fundamentals of investments: Valuation and management / Charles J.Corrado, Bradford D. Jordan. - 3rd ed. - New York: McGraw-Hill , 2005. - 682 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 978-0-07-28219-80-07-282919-2 eng. - 332.6/ C 823F/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.015390

1249. Fundamentals of the futures market / Donna Kline.. - USA.: McGraw-Hill , 2000. - 256 p. ; 27 cm., 0-07-136132-4 eng. - 332.64/ K 165f/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.019018


1250. Future and options markets: An introduction / C. A. Carter.. - USA.: Prentice Hall , 2003. - 232 p. ; 24 cm., 0135983681 engus. - 332.64/ C 323f/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: NLN.002932

1251. Generational accounting around the world / Alan J. Auerbach, Laurence J. Kotlikoff, Willi Leibfritz. - Lon don: The university of chicago press , 1999. - 520 p. ; 19 cm., 0-226-03213-2 eng. - 339.5/ A 917g/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: VE.000796


1252. Geography and ownership as bases for economic accounting / Robert E. Baldwin, Robert E. Lipsey, J. David Richardson. - Lon don: The University of Chicago press , 1998. - 346 p. ; 27 cm., 0-226-03572-7 eng. - 339/ B 1811g/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: VE.000942
1253. Giao dịch ngoại hối / Đỗ Văn Khiêm và các cộng sự. - Đồng Nai: Tổng hợp Đồng Nai , 2008. - 276 tr. ; 19 cm. vie. - 332.4/ ĐK 456g/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.000384 - 66
1254. Giáo trình chương trình và dự án phát triển kinh tế - xã hội.. - H.: Thống kê , 1999. - 439 tr. ; 20 cm. vie. - 332.607 1/ GI 119/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.019811 - 12

MV.061756 - 57

DC.027729 - 30

1255. Giáo trình kinh tế đầu tư / Nguyễn Bạch Nguyệt, Từ Quang Phương.. - H.: Thống Kê , 2003. - 371 tr. ; 19 cm.. - 332.6/ NN 212gi/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.017813 - 17



DX.015299 - 05

MV.021836 - 53
1256. Giáo trình kinh tế quốc tế / Đỗ Đức Bình, Nguyễn Thường Lạng, Tô Xuân Dân,... .. - H.: Lao động - Xã hội , 2004. - 519 tr. ; 24 cm. Vievn. - 337.071/ GI 274/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.057995 - 99

DX.018383 - 89

DC.025603 - 07

DV.006664 - 66
1257. Giáo trình lập và quản lí dự án đầu tư / C.b. Nguyễn Bạch Nguyệt,... .. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Thống Kê , 2000. - 275 tr. ; 19 cm. Vie. - 332.607 1/ Gi 119/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.057987 - 91

DX.018545 - 51

DC.025482 - 86
1258. Giáo trình lí thuyết hạch toán kế toán / Ch.b. Nguyễn Thị Đông, Nguyễn Quang Quynh, Đặng Thị Loan, ... .. - In lần thứ 8. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 312 tr. ; 19 cm.. - 339.3/ GI 119/ 03 MV.058696 - 703

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.018170 - 79 ; DX.015118 - 26

DC.025447 - 56 ; DC.017726 - 30

MV.021640 - 54

DV.006694 - 98
1259. Giáo trình lí thuyết tài chính, tiền tệ / Nguyễn Hữu Tài, Nguyễn Thị Bất, Đào Văn Hùng, ... .. - H.: Thống Kê , 2002. - 326 tr. ; 19 cm.. - 332.407 1/ GI 119/ 02 DC.017846 - 50 DX.015264 - 73 MV.021411 - 25

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DV.003694 - 95
1260. Giáo trình luật thương mại quốc tế / Chb. TS. Trần Thị Hoà Bình, TS. Trần Văn Nam.. - H.: Lao động - Xã hộ , 2005. - 453 tr. ; 20 cm vie. - 343.080 71/ GI 119/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061831 - 33

DX.019945 - 47

DC.027751 - 52

DV.004638; DV.009865

1261. Giáo trình luật thương mại: T.1. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Công An Nhân Dân , 2007. - 499 tr. ; 22 cm. vie. - 346.07/ G 434(1)/ 07. - 346.07/ G 434(1)/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: GT011564 - 78



DV.009502 - 07
1262. Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / Lê Văn Tề, Nguyễn Văn Hà. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2005. - 398 tr. ; 21 cm. vie. - 332.407 1/ LT 2531g/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: GT.011982 - 88

DV.010132 - 34
1263. Giáo trình lý thuyết tiền tệ / Chb. TS. Vũ Văn Hoá, TS. Đinh Xuân Hạng.... - H.: Tài chính , 2005. - 299 tr. ; 20 cm. vie. - 332.401/ VH 283gi/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061958 - 61

DX.019839 - 41

DC.027775 - 76

DV.004096
1264. Giáo trình ngân hàng phát triển / Phan Thị Thu Hà.. - H.: Lao động Xã hội , 2005. - 239 tr. ; 19 cm.. - 332.280 71/ PH 111gi/ 05 DC.026817 - 19 MV.060247 - 50

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DT.013970 - 72
1265. Giáo trình quản lý dự án đầu tư / TS. Từ Quang Phương.. - H.: Lao động - Xã hội , 2005. - 303 tr. ; 20 cm. vie. - 332.607 1/ TP 1965gi/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061802 - 05

DC.027799 - 801

DX.019960 - 62
1266. Giáo trình quản trị dự án và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ( FDT): T.2 / TS. Nguyễn Thị Hường.. - H.: Thống kê , 2004. - 396 tr. ; 20 cm vie. - 332.6/ NH 429(2)gi/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.019864 - 66

MV.061778 - 81

DC.027737 - 39

DV.004099
1266. Giáo trình tài chính quốc tế / Chb. TS. Hồ Xuân Phưong, TS. Phan Duy Minh,TS. Dương Đăng Chinh.... - H.: Tài chính , 2002. - 478 tr. ; 27 cm vie. - 332.042 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.061882 - 85

DC.027781 - 83

DX.019954 - 56
1267. Giáo trình thanh toán quốc tế: Cập nhật UCP 600. Dành cho sinh viên các trường Đại học / Nguyễn Văn Tiến. - Hà Nội: Thống kê , 2007. - 462 tr. ; 19 cm. vie. - 337.071/ NT 5622g/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: GT.011849 - 78
1268. Giáo trình thị trường chứng khoán / Đinh Xuân Trình, Nguyễn Thị Quy.. - H.: Giáo Dục , 1998. - 270 tr. ; 19 cm.. - 332.64/ ĐT 362gi/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.025758 - 62; DC.017721 - 25 MV.058201-08;MV.021716-30;MV.021716 - 30

DX.018495 - 501 DX.015404 - 13

DV.006702 - 03
1269. Global economic prospects and the developing countries.: 2000. - USA.: International Bank , 2000. - 173 p. ; 31 cm., 0-8213-4550-8 eng. - 337/ G 562/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.001524
1270. Global economic prospects and the developing countries: 1997.. - USA.: The World bank , 1997. - 114 p. ; 27 cm., 0-8213-3794-7 engus. - 337/ G 562/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000192 - 93

DC.018965 - 66 DC.018977

1271. Global economic prospects: The developing countries. - H.: The World Bank , 2001. - 190 p. ; 24 cm., 0-8213-4675-X eng. - 337/ G 562/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000225 - 26; MV.061762 - 65

1272. Hệ thống câu hỏi và bài tập tài chính quốc tế / Cb. TS. Phan Duy Minh.. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 57 tr. ; 20 cm. vie. - 337.076/ H 151/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.019885 - 87

MV.061750 - 58

DC.027758 - 60

1273. Hệ thống kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp: Theo mục lục ngân sách mới / Huỳnh Minh Nhị, Nguyễn Quang Huy.. - H.: Thống Kê , 2003. - 622 tr. ; 27 cm.. - 657. 8/ HN 229h/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.015479 - 81



DC.017976 - 80
1274. Hệ thống thị trường trong nền kinh tế hàng hoá có kế hoạch: Sách tham khảo / Thái Văn Long, Cốc Thư Đường.. - H.: Chính trị quốc gia , 1993. - 214 tr. ; 19 cm.. - 337.51/ TL 296h/ 93

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.004017 - 20
1275. Hệ thống văn bản pháp luật mới về ngân hàng và thị trường chứng khoán: (Ban hành năm 2006 - 2007). - H.: Thống kê , 200. - 710 tr. ; 24 cm. vie. - 346/ H 4321/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.030084 - 85
1276. Hỏi - đáp luật đầu tư luật doanh nghiệp / Phan Đức Hiếu. - Hà Nội: Nxb. Tài Chính , 2006. - 406 tr. ; 13 x 20 cm.. -( Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung Ương) vie. - 346/ PH 6339h/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: NLN.006933 - 37
1277. Hỏi - đáp về luật chứng khoán năm 2006: Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 / Lương Đức Cường. - Hà Nội: Nxb. Tài chính. - 457 tr. ; 20 cm. vie. - 346/ LC 9739h/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: NLN.006533 - 37
1278. Tìm hiểu về ngân hàng thế giới: Sách hướng dẫn dành cho giới trẻ / Người dịch: Nguyễn Khánh Cẩm Châu; Hiệu đính: Vũ Cương. - H.: Văn hoá thông tin , 2006. - 91 tr. ; 25 x 25 cm vie. - 332.1/ T 582/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB:

1279. Kinh tế học vĩ mô / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch. - Tái bản lần 2. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 327 tr. ; 21 cm. vie. - 339/ B 416k/ 08



Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.002839 - 68


1280. International economics: A policy approach / Mordechai E. Kreinin. - 8th ed.. - New York: The dryden press , 1998. - 491 p. ; 24 cm., 0-03-024581-8 eng. - 337/ K 9223i/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: VE.001283
1281. It Was a very good year: Extraordinary moments in stock market history / Martin S. Fridson.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 244 p. ; 24 cm., 0-471-38380-5 eng. - 332.64/ F 898i/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MN.000486
1282. Kiểm toán ngân sách nhà nước / Mai Vinh.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2003. - 259 tr. ; 27 cm.. - 657.45/ MV 274k/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.026775 - 77

MV.060183 - 86

DT.013989 - 91
1283. Kinh doanh quốc tế / Đỗ Đức Bình, Bùi Anh Tuấn.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 277 tr. ; 19 cm.. - 337.1/ ĐB 274k/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: MV.022570
1284. Kinh tế học quốc tế / Hoàng Vĩnh Long, Nguyễn Văn Luân, Nguyễn Tiến Dũng, ... .. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2004. - 184 tr. ; 24 cm.. - 337/ K 274/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.026756 - 60 ; DC.031409 - 11

MV.060199 - 203

DT.013960 - 64

1285. Kinh tế học quốc tế / Hoàng Vĩnh Long, Nguyễn Văn Luân, Nguyễn Tiến Dũng, ...[và những người khác]. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Đại Học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh , 2004. - 184 tr. ; 24 cm. vie. - 337/ K 555/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.003238 - 42



DV.010160 - 61
1286. Kinh tế học vĩ mô: Sách dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 228 tr. ; 20 cm. vie. - 339.071/ K 274/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DX.001760 - 78

DC.005177 - 81

DV.003677 - 78
1287. Kinh tế vĩ mô phân tích / Phạm Chung, Trần Văn Hùng.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 463 tr. ; 27 cm.. - 339.071/ PC 179k/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DC.026766 - 68

MV.060204 - 07

DT.013992 - 94
1288. Kinh tế vĩ mô: Tóm tắt - Bài tập - Trắc nghiệm. - Tái bản lần thứ 5. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2007. - 272 tr. ; 23 cm. vie. - 339/ K 555/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: KT.003233 - 37

DV.010156 - 57

DC.031406 - 08
1289. Kỹ thuật đầu tư trực tiếp nước ngoài / Võ Thanh Thu, Ngô Thị Ngọc Huyền. - Tái bản lần thứ 3, có cập nhật sửa chữa. - Hà Nội: Thống Kê , 2008. - 539 tr. ; 24 cm. vie. - 332.67/ VT 532k/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DV.010151 - 52

KT.003243 - 50
1290. Lí thuyết hạch toán kế toán / PGS.TS. Nguyễn Thị Đông.. - In lần thứ 6. - H.: Nxb. Hà Nội , 1999. - 360 tr. ; 19 cm.. - 339.3/ L 436/ 99

Từ khoá: Kinh tế học; Đầu tư

ĐKCB: MV.021949
1291. Lí thuyết tài chính - tiền tệ / Dương Thị Bình Minh, Sử Đình Thành, Vũ Thị Minh Hằng,... .. - Tái bản lần thứ 4 có sữa chữa bổ sung. - H.: Thống Kê , 2004. - 365 tr. ; 20 cm. Vievn. - 332.407 1/ L 436/ 04

Từ khoá: Kinh tế học; tài chính; Tiền tệ

ĐKCB: MV.058580-84; MV.060226 - 29

DX.018281 - 87

DC.025477 - 91

DT.013947 - 49

DV.006705 - 07
1292. Luật chứng khoán năm 2006: Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. - Hà Nội: NXB Tài chính , 2006. - 143 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 346/ L 9268/ 06

Từ khoá: Kinh tế học; Luật chứng khoán

ĐKCB: NLN.007493 - 97
1293. Luật chứng khoán. - H.: Chính trị Quốc gia , 2007. - 138 tr. ; 13 x 19cm vie. - 346/ L9862/ 07

Từ khoá: Kinh tế học; Luật chứng khoán

ĐKCB: DV.008227 - 28


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương