Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang13/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

MV.060260 - 63

DT.013935 - 37
868. Nghiên cứu thị trường: Chiến lược thực dụng / Uyển Minh. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 291 tr. ; 21 cm. vie. - 658.8/ UM 6649n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.000094 - 103
869. Người giàu nhất thế gian: Những bí quyết hạnh phúc, giàu có và thành công của vua Solomon / Steven K. Scott, Người dịch: Trần Thị Ngọc Hà. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2008. - 324 tr. ; 19 cm. vie. - 338.9/ S 4251n/ 08

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: KT.002642 - 71

870. Nguyên lý kinh tế nông nghiệp: Thị trường giá cả trong các nước đang phát triển / David Colman, Trevor Young.. - H.: Nông Nghiệp , 1994. - 366 tr. ; 19 cm.. - 338.1/ C 683n/ 94

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: MV.016079


871. Nguyên lý Marketing / Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2003. - 277 tr. ; 27 cm.. - 658.8/ NT 194n/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.026772 - 74

MV.060187 - 90

DT.013995 - 97
872. Nguyên lý và những vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô: Tài liệu học: Dùng cho chương trình bồi dưỡng sau đại học về kinh tế .. - H.: Thống Kê , 2000. - 168 tr. ; 27 cm.. - 338.071/ T 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MV.022573
873. Nguyên tắc Powell = The Powell principles: 24 bài học rút ra từ cuộc đời nhà lãnh đạo kiệt xuất Colin Powell / Harari Oren, Người dịch: Nguyễn Thanh Trung, Trần Phi Tuấn. - Mc Graw Hill: Education , 2007. - 65 tr. ; 20cm.. -( Cẩm nang dành cho các nhà quản lí) vie. - 658.4/ H 254n/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.001367 - 96
874. Nhà lãnh đạo 360o / John C. Maxwell; Người dịch: Đặng Oanh, Hà Phương. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 432 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ M 4651n/ 08

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: KT.002197 - 216
875. Nhà quản lý ứng dụng phong thuỷ và số mệnh / Raymond Lo. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2008. - 243 tr. ; 21 cm. vie. - 658.3/ L 7951n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: KT.003346 - 53
876. Nhà triệu phú "Một phút" / b.d. Nguyễn Thị Phương Anh. - Hà Nội: Nxb. Trẻ , 2004. - 249 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658.3/ B 5769/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: NLN.006754 - 58
877. Nhân tố Ghosn = The Ghosn factor: 24 bài học sáng tạo từ Carlos Ghosn, CEO công ty đa quốc gia thành đạt nhất / Miguel Rivas-Micoud, Người dịch: Nguyễn Thanh Trung. - Mc Graw Hill: Education , 2006. - 69 tr. ; 20cm.. -( Cẩm nang dành cho các nhà quản lí) vie. - 658.4/ R 618n/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.001347 - 66
878. Những điều hay trong quản trị hiện đại / Biên soạn: Đức Minh. - Hà Nội: Từ điển bách khoa , 2008. - 335 tr. ; 21 cm.. -( Tủ sách tri thức bách khoa phổ thông) vie. - 658.4/ N 5769/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.000194 - 203
879. Những điều làm huỷ hoại cuộc sống tài chính của bạn / biên soạn: Đức Minh. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 99 tr. ; 21 cm. vie. - 658.15/ N 5769/ 06 KT.000597 - 606

Những nguyên lí tiếp thị: T.1 / Philip Kotler; Ng.d. Trần Văn Chánh, ... .. - H.: Thống Kê , 2000. - 383 tr. ; 22 cm.. - 658.800 1/ K 187(1)n/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.017953 - 56



DX.015414 - 16

MV.021655 - 57
880. Những nguyên lí tiếp thị: T.2 / Philip Kotler; Ng.d. Trần Văn Chánh, ... .. - H.: Thống Kê , 2000. - 559 tr. ; 22 cm.. - 658.800 1/ K 187(2)n/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.017949 - 52

DX.015417 - 19

MV.021658 - 660
881. Những nguyên tắc vàng của Lombardi = The Lombardi rules: 26 bài học từ vị huấn luyện viên vĩ đại nhất thế giới Vince Lombardi / Vince Lombardi. - Tp.Hồ Chí Minh: Nxb.Tổng hợp , 2007. - 69 tr. ; 20cm. vie. - 658.4/ L 842n/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: KT.001267 - 96
882. Những quy tắc trong công việc: Những chỉ dẫn cụ thể để mang lại thành công cá nhân / Richard Templar. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2008. - 310 tr. ; 19 cm. vie. - 650.1/ T 284n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.002249 - 68
883. Những quy tắc trong cuộc sống = The rules of life: Bí quyết cho một cuộc sống tốt đẹp hơn, hạnh phúc hơn và thành đạt hơn / Richard Templar, người dịch: Dương Kim Tuyến. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2008. - 324 tr. ; 19 cm. vie. - 650.1/ T 284n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.002672 - 91
884. Những yếu tố quyết định sự thành bại của doanh nghiệp / Mai Liên. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 407 tr. ; 13 x 21 cm. vie. - 658/ M 7193Ln/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007762 - 65
885. Object - oriented technology: A manager's guide / David A. Taylor. - USA: Servio , 1990. - 147 p. ; 27 cm. eng. - 658.4/ T 2381o/ 90

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: VE.001022
886. Ok mọi việc: Loại bỏ stress để đạt hiệu xuất cao / David Allen. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 384 tr. ; 21 cm. vie. - 658.4/ A 4251o/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: MV.064311 - 15

KT.002995 - 3004

DC.030412 - 16
887. Operations management / William J. Stevenson.. - 7 th ed. - USA.: Mc Graw Hill , 2002. - 909 p. ; 27 cm., 0-07-244390 eng. - 658.2/ S 847o/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý cơ sở vật chất

ĐKCB: MN.000222
888. Operations management for competivive advantage / Richard B. Chase, F. Robert Jacobs, Nicholas J. Aquilano.. - 10 th rd.. - USA.: Irwin , 2004. - 765 p. ; 27 cm., 0-07-250636-9 eng. - 658.5/ C 4875o/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị sản xuất

ĐKCB: MN.000558
889. Operations management: Contemporary concepts / Roger G. Schroeder.. - USA.: Irwin , 2000. - 401 p. ; 27 cm., 0-07-236290-1 eng. - 658.5/ S 281o/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị sản xuất

ĐKCB: DC.020112
890. Oprations and technology management: Materials coordinated by: Professors kyle cattani and wendell gillans the University of north carolina at chaper hill / Richard B. Chase, Nicholas J. Aquilano, F. Robert Jacobs. - 10th ed.. - New York: McGraw Hill , 2005. - 381 p. ; 27 cm. eng. - 658.1/ C 4871o/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: VE.001406
891. Organizational behavior / Steven L. McShane, Mary Ann Von Glinow.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 709 p. ; 27 cm., 0-256-22896-5 eng. - 658/ M 395o/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DC.020072
892. Organizationnal behavior / Robert Kreitner, Angelo Kinicki. - 6th ed.. - USA: McGraw-Hill , 2004. - 710 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-253525-3 Eng. - 658.3/ K 939o/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: MN.015072
893. Our dream: A World free of poverty / Santra Granzow, ... .. - USA.: The World Bank , 2000. - 206 p. ; 27 cm., 0-19-521604-0 eng. - 338.9/ O 1935/ 00

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000550
894. Partnership for international development: Rhetoric or results? / Jennifer M. Brinkerhoff.. - USA.: Lynne Rienner , 2002. - 204 p. ; 24 cm., 1-58826-069-0 eng. - 338.91/ B 858p/ 02

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000483
895. Pension fund investment management / Ed. Frank J. Fabozzi.. - USA.: Frank J. Fabozzi Associates , 1997. - 301 p. ; 24 cm., 1-883249-26-0 eng. - 331.252/ P 418/ 97

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000482
896. Performance of protective clothing: Volume 5 / Ed. James S. Johnson, S. Z. Mansdorf.. - USA.: ASTM , 1996. - 641 p. ; 22 cm., 0-8031-1987-9 eng. - 331.259/ P 426/ 96

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.018970 - 71
897. Performance of protective clothing: Volume 6 / Ed. Jeffrey O. Stull, Arthur D. Schwope.. - USA.: ASTM , 1997. - 641 p. ; 22 cm., 0-8031-2402-3 eng. - 331.259/ P 426/ 97

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.018972 - 73
898. Perverse subsidies: How tax dollars can undercut the environment and the economy / Norman Myers, Jennifer Kent.. - USA.: Island Press , 2001. - 277 p. ; 23 cm., 1-55963-835-4 eng. - 338.973/ M 996p/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.018997 - 98
899. Phân tích hoạt động kinh doanh / Phạm Văn Dược. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2008. - 364 tr. ; 28 cm. vie. - 338/ PD 928p/08

Từ khoá: Kinh tế; Kinh doanh

ĐKCB: KT.003104 - 08
900. Phát huy giá trị con đường nhanh nhất đi đến thành công: The leader in you / Dale Carnegie. - Hà Nội: NXB Hồng Đức , 2008. - 279 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658.3/ C 2891/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007655 - 57
901. Phát triển bền vững kinh tế hộ nông dân gắn liền kế hoạch với hoạch toán kinh doanh / TS. Lê Trọng= Sustainable development of farmer household economy with combination between business planning and accounting. - H.: Nxb. Văn Hoá Dân Tộc , 2003. - 152 tr. ; 13 x 19 cm. vie. - 338.6/ LT 853p/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.002153 - 57

NLN.003194 - 96

DV.003546
902. Phát triển bền vững?: Học thuyết, thực tiễn, đánh giá / Jean-Yves Martin thu thập, Guillaume Leroy giới thiệu. - Hà Nội: Thế Giới , 2007. - 300 tr. ; 24 cm. vie. - 338.9/ P 5369/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DX.030005 - 06

DX.029491

DV.009206 - 07
903. Phát triển kinh tế tri thức rút ngắn quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Đặng Hữu.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 387 tr. ; 19 cm.. - 331.1/ ĐH 435p/01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DX.001190
904. Phát triển kỹ năng lãnh đạo / John C. Maxwell; Biên dịch: Nguyễn Thị Kim Oanh. - Hà Nội: Lao động Xã hội , 2007. - 280 tr. ; 21 cm. vie. - 658.4/ M 4651p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.000344 - 63
905. Phát triển và quản lý trang trại trong kinh tế thị trường / Lê Trọng.. - H.: Nxb. Văn Hoá Dân Tộc , 2000. - 195 tr. ; 19 cm. Vie. - 338/ LT 3646p/ 00

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002262 - 64

DV.003971
906. Phổ biến nghề ở nông thôn / Bs. Vân Anh.. - H.: Nxb. Văn Hoá Dân Tộc , 2001. - 135 tr. ; 20 cm. Vie. - 331/ P 187/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002316 - 20
907. Phong cách Jack Welch = The Welch way: 24 bài học từ CEO của tập đoàn lớn nhất thế giới General electric / Jeffrey A. Krames. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb.Tổng hợp , 2007. - 72tr. ; 19cm. vie. - 658.4/ K 896p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.001572 - 91
908. Phong cách Welch: 24 bài học từ vị Tổng Giám đốc hàng đầu thế giới / Jeffrey A. Krames; Ng.d.: Cao Đình Quát; H.đ.: Lý Thanh Trúc. - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng , 2007. - 112 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 658.3/ K 896p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.006829 - 33
909. Phỏng vấn không hề đáng sợ / Marky Stein, Biên dịch: Vũ Thái Hà. - Đà Nẵng: NXB Đà Nẵng , 2006. - 200 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658.3/ S 8191/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007658 - 60

910. Phương pháp đàm phán đi đến thành công / Biên dịch: Huy Tuấn. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 359 tr. ; 21 cm. vie. - 658.4/ P 577/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.002399 - 412


911. Phương pháp quản lí hiệu suất công việc = How to manage performance: 24 bài học để cải thiện hiệu suất làm việc của nhân viên. Kim chỉ nam để nâng cao hiệu suất công ty / Robert Bacal. - TP. Hồ Chí Minh: Nxb.Tổng hợp , 2007. - 68 tr. ; 20 cm. vie. - 658.3/ B 116p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: KT.000912 - 31
912. Phương pháp tư duy để có hiệu quả / Hanry Burnett, Biên dịch: Thu Minh. - Hà Nội: Nxb. Từ điển bách khoa , 2007. - 283 tr. ; 19 cm. vie. - 658/ B 9643p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.002552 - 71
913. Plant conservation and biodiversity / David L. Hawksworth, Alan T. Bull. - The Netherlands: Springer , 2007. - 1994 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4020-6443-2 eng. - 333.72/ H 395p/ 07

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.017971
914. Plundered promise: Capitalism, politics, and the fate of the federal Lands / Richar W. Behan. - 8th ed.. - London: Island press , 2001. - 240 p. ; 20 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 1-55963-848-6 Eng. - 333.1/ B 4191p/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.015009
915. PR - Lý luận và ứng dụng: Chiến lược PR Chính phủ, doanh nghiệp và tổ chức phi Chính phủ / Đinh Thị Thuý Hằng,...[và những người khác]. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 364 tr. ; 21 cm. vie. - 338.9/ P 1111/ 08

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.029700 - 10

MV.064297 - 305

KT.003017 - 26
916. Practical approaches to the conservation of biological diversity / Ed. Richard K. Baydack, Henry Campa, Jonathan B. Haufler.. - USA.: Island press , 1999. - 313 p. ; 21 cm., 1-55963--544-4 engus. - 333.95/ P 895/ 99

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.019557
917.Preparing for career success / Jerry Ryan, Roberta Ryan.. - USA.: West , 1997. - 524 p. ; 27 cm., 0-314-04883-9 eng. - 650/ R 988p/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: MN.000359 - 61
918. Principles of economics / N. Gregory Mankiw. - Philadelphia: The Dryden Press , 1998. - 798 p. ; 27cm., 0-03-098238-3 eng. - 330/ M 2789p/ 98

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: VE.001017
919. Principles of engineering economic analysis / John A. White, Marvin H. Agee, Kenneth E. Case. - USA.: John Wilay & Sons , 1977. - 480 p. : 19 x 21 cm., 0-471-01773-6 en. - 658.1/ W 5821p/ 77

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: VE.000037
920. Proceeding of a seminal on harvesting herbs-2000: Medicinal and aromatic plants: an action plan for Uttarakhand / Ed. A. R. Nautiyal, M. C. Nautiyal, A. N. Purohit.. - India: Bishen Singh Mahendra Pal Singh , 1997. - 196 p. ; 22 cm., 8121101506 eng. - 338.1/ H 254/ 97

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002823
921. Process analysis and improvement: tools and techniques / Marvin S. Seppanen,...[et all ]. - Boston: McGraw Hill Irwin , 2005. - 366 p. ; 25 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07- 285712-9 eng. - 658.4/ S 4795p/05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: MN.015455
922. Production and operations management / Ed. P. K. Shukla.. - 2nd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 212 p. ; 27 cm., 0-07-243228-8 eng. - 658.4/ P 962/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DC.020085; DC.020089; DC.020095
923. Productivity and american leadership / William J. Baumol, Sue Anne Batey Batey Blackman, Edward N. Wolff. - Cambridge: The MIT press , 1992. - 395 p. ; 25 cm., 0-262-52163-6 eng. - 331.11/ B 3488p/ 92

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: VE.000925
924. Purchasing and supply management / W. C. Benton, Jr. - McGraw-Hill Irwin: Boston Burr Ridge , 2007. - 472 p. ; 23 cm., 978-0-07-352514-3 eng. - 658.7/ B 4781p/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý vật liệu

ĐKCB: CN.005629
925. Quality and statistics: Total quality management / Ed. Milton J. Kowalewski.. - USA.: ASTM , 1994. - 179 p. ; 22 cm., 0-8031-1872-4 eng. - 658.5/ Q 111/ 94

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DC.020064 - 65
926. Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay: Sách tham khảo.. - H.: Chính trị Quốc Gia , 2001. - 160 tr. ; 19 cm.. - 337.1/ Q 3925/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.010368 - 72
927. Quản trị nguồn nhân lực (Human resource management ) / Trần Kim Dung. - In lần 6. - Hà Nội: Thống kê , 2009. - 392 tr. ; 21 cm. vie. - 658.3/ TD 916q/ 09

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: DV.010127 - 28

KT.003193 - 96

DX.033262 - 65

628. Quản lí chất lượng để nâng cao lợi thế cạnh tranh / Khiếu Thiện Thuật.. - H.: Thống Kê , 2002. - 353 tr. ; 24 cm.. - 658.4/ KT 2156q/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DX.015453 - 58



DC.017992 - 95
929. Quản lí chiến lược chuỗi cung ứng / Shoshanah Cohen, Joseph Roussel; Nguyễn Công Bình biên soạn. - Hà Nội: Thống kê , 2008. - 271 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ C 6781q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: KT.000234 - 53
930. Quản lí doanh nghiệp những kinh nghiệm kinh điển / Biên soạn: Quang Hưng, Minh Đức. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2008. - 350 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ Q 17Hq/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.001038 - 56; KT.002717
931. Quản lí doanh nghiệp vừa và nhỏ / Hoàng Lê Minh. - H.: Hà Nội , 2007. - 143 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ HM 6649q/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DV.008409 - 11

DT.016817 - 23
932. Quản lí dự án = Project management: 24 bài học để giúp bạn thành công mọi dự án / Gary R. Heerkens; Biên dịch: Trần Lê Dung. - Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp , 2008. - 65 tr. ; 23 cm.. -( Cẩm nang dành cho nhà quản lí) vie. - 658.4/ H 459q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.000892 - 911
933. Quản lí nhân sự / Đình Phúc, Khánh Linh. - Hà Nội: Tài Chính , 2007. - 447 tr. ; 21 cm. vie. - 658.3/ Đ 584Pq/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: KT.000503 - 12
934. Quản lí nhóm / Lawrence Holpp. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2008. - 329 tr. ; 19 cm. vie. - 658/ H 754q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.002592 - 611
935. Quản lí quan hệ khách hàng = Customer relationship management / Nguyễn Văn Dung. - Thành phố Hồ Chí Minh: Giao thông vân tải , 2008. - 239 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ ND 916q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.002217 - 36
936. Quản lí tài chính doanh nghiệp. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 349 tr. ; 21 cm.. -( Tủ sách Nhà quản lí) Vie. - 658.15/ Q 16/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.000084 - 93
937. Quản lí và phát triển kinh doanh / Biên soạn: Vương Minh Kiệt. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2005. - 418 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ VK 477q/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.000982 - 89
938. Quản lý chất lượng sản phẩm / Chb. TS. Đặng Đức Dũng. - H.: Thống kê , 2003. - 206 tr. ; 20 cm. vie. - 658.5/ ĐD 3999/03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DX.019879 - 81

MV.061930 - 33

DC.027654 - 56
939. Quản lý chất lượng toàn diện / Vũ Quốc Bình.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 232 tr. ; 20 cm. Vie. - 658.562/ VB 274q/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DC.021559 - 63

MV.052990 - 97

DX.017652 - 58
940. Quản lý dự án trên một trang giấy: Truyền đạt và quản lý bất kỳ dự án nào trên một trang giấy / Clark A. Campbell. - Hà Nội: Tri thức , 2008. - 176 tr. ; 19 cm. Vie. - 658.4/ C 1871q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: KT.000154 - 63
941. Quản lý kênh Marketing / Trương Đình Chiến, Nguyễn Văn Thường.. - H.: Thống Kê , 1996. - 546 tr. ; 19 cm.. - 658.802/ TC 153q/ 96

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: MV.021951
942. Quản lý nguồn lực trong doanh nghiệp / Nhóm biên soan: Trung tâm thông tin và tư vấn doanh nghiệp. - Hà Nội: Lao động - xã hội , 2008. - 453 tr. ; 19 cm. vie. - 658.4/ Q 16/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: KT.003027 - 36
943. Quản lý vào những thời điểm diễn ra thay đổi = Managing in times of change: 24 công cụ dành cho các nhà quản lí, các cá nhân và các nhóm / Michael D. Maginn, Người dịch: Ths. Nguyễn Đình Huy. - Mc Graw Hill: Education , 2007. - 70 tr. ; 21 cm.. -( Cẩm nang dành cho nhà quản lí) vie. - 658/ M 1948q/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.000962 - 81
944. Quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế / Lưu Thanh Tâm.. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Hồ Chí Minh , 2003. - 272 tr. ; 19 cm.. - 658.401/ LT 134q/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: DC.017789 - 92; DC.026800 - 02

DX.015244 - 46

MV.060274 - 79

DT.013921 - 23
945. Quản trị chiến lược / Nguyễn Khoa Khôi, Đồng Thị Thanh Phương. - Hà Nội: Thống Kê , 2008. - 159 tr. ; 15 cm. vie. - 658/ NK 457q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.003225 - 32

DV.010135 - 36
946. Quản trị doanh nghiệp thương mại / TS. Phạm Vũ Luận.. - H.: Thống kê , 2004. - 398 tr. ; 20 cm. vie. - 338.7/ PL 3939/ 04

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MV.061922 - 25

DC.027645 - 47

DX.019861 - 63
947. Quản trị học / Nguyễn Khoa Khôi, Đồng Thị Thanh Phương. - Hà Nội: Thống Kê , 2008. - 206 tr. ; 20 cm. vie. - 658/ NK 457q/ 08

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: KT.003212 - 19

DV.010137 - 38
948. Quản trị kênh phân phối / Trần Thị Ngọc Trang, Trần Văn Thi. - Hà Nội: Thống Kê , 2008. - 175 tr. ; 24 cm. vie. - 381/ TT 7722q/ 08

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: KT.000400 - 17
949. Quản trị kinh doanh / Nguyễn Ngọc Hiến, Đinh Văn Mậu, Trần Đình Ty, ... .. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 375 tr. ; 19 cm.. - 338.7/ Q 3925/ 03

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.017751 - 55

DX.001481 - 84 ; DX.015088 - 93

MV.021580 - 93

DV.006680 - 82
950. Quản trị nhân sự: Sách dành cho các doanh nghiệp và tổ chức tại Việt Nam / Nguyễn Hữu Thân.. - Tái bản lần thứ 6. - H.: Thống Kê , 2003. - 499 tr. ; 22 cm.. - 658.3/ NT 173q/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: DC.017832 - 36

DX.015426 - 32

MV.021785 - 92
951. Quản trị sản xuất tác nghiệp / Đặng Minh Trang.. - Tp. Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2005. - 307 tr. ; 24 cm.. - 658.5/ ĐT 335q/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DC.026778 - 80

MV.060208 - 11

DT.013976 - 78

952. Quản trị thiết yếu cho nhà doanh nghiệp: Đàm phán hiệu quả, Thuyết trình thành công, Phỏng vấn tuyển dụng, Ra quyết định / Robert Heller, Tim Hindle. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2008. - 353 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 658.3/ H 4772q/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007744 - 46


953. Rath & Strong’s workout for Six Sigma pocket guide : how to use GE’s powerful tool to prepare for, reenergize, complement, or enhance a Six Sigma program: Workout for Six Sigma pocket guide / Mary Sederico. - New york: McGraw Hill , 2005. - 207 p. ; 27 cm. -( Quà tặng của quỹ châu Á), 0-07-143958-7 eng. - 658.4/ B 6515m/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: MN.017185 - 86
954. Retail management / Ron Hasty, James Reardon.. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 520 p. ; 24 cm.. -( The McGraw-Hill series in marketing), 0-07-027031-7 engus. - 658.87/ H 35

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.020034 - 35
956. Risky business: Genetic testing and exclusionary practices in the hazardous workplace / Elaine Draper. - New York: Cambridge university press , 1991. - 315 p. ; 24 cm., 0-521-37027-2 eng. - 658.4/ D 765r/ 91

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: VE.001282
957. Rivers of gold: Designing markets to allocate water in California / Brent M. Hadddad.. - USA.: Island Press , 1998. - 196 p. ; 22 cm., 1-55963-712-9 eng. - 333.91/ H 126r/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DC.018992; DC.019004
958. Roger Magnet chu du vào nẻo thành công / Roger Konopasek, Ng.d. Nguyễn Thế Tuấn Anh. - Tp. Hồ Chí Minh: NXB Văn hoá Sài Gòn , 2007. - 255 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 650.1/ M 1966c/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007786 - 88
959. Roger Magnet chu du vào nẻo thành công / Trương Sản Vĩ, Biên dịch: Nguyễn Kim Dân. - Hà Nội: Lao động Xã hội , 2007. - 114 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 658.3/ T 871Sb/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007783 - 85
960. Rural and farming systems analysis european perspectives / J. B. Dent, M. J. McGregor.. - Wallingford: CABI Publising , 1994. - 362 tr. ; 24 cm., 0-85198-914-4. - 338.184/ D414r/94

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.010205
961. Russia: Forest policy during transition. - USA.: The World Bank , 1997. - 125 p. ; 27 cm., 0253-2123 eng. - 333.750 947/ R 958/ 97

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000251
962. Selected chapters from understanding Canadian business fourth edition: Custom publication for university of Ottawa. - New York: Mcgraw-Hill Ryerson limited , 2003. - 628 p. ; 24 cm., 0-07-091852-x eng. - 658/ S 4644/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: VE.000582
963. Shaping the skyline: The world according to real estate visionary julien studley / Peter Hellman. - Canada: John Wiley , 2004. - 260 p. ; 21 cm., 0-471-65766-2 eng. - 333.33/ H 4776s/ 04

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.015535
964. Social problems and the quality of life / Robert H. Lauer, Jeanette C. Lauer.. - 8th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 727 p.

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.019054
965. Sri Lanka's rubber industry: Suceeding in the Global Market. - USA.: The World Bank , 1997. - 102 p. ; 27 cm.. -( (World bank discussion paper no. 370)), 0-8213-4004-2 eng. - 338.1/ S 7315/ 97

Từ khoá: Kinh tế; kinh tế lao động

ĐKCB: MN.000206 - 07

966. Strategic Management: Creating competitive advantages / Gregory G. Dess, G.T. Lumpkin, Marilyn L. Taylor. - Boston: McGraw-Hill , 2006. - 530 p. ; 27 cm. eng. - 658.4/ D 475s/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: CN.005683


967. Strategic Marketing: An Applied perspective / Karel Jan Alsem. - Boston: McGraw-Hill , 2007. - 324p. ; 27 cm., 978-0-07-302586-5 eng. - 658.8/ A 461s/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: CN.005521 - 22
968. Strategy: Winning in the marketplace: core concepts, analytical tools, cases / Arthur A.Thompson,...[et all ]. - 2 nd ed.. - Boston: McGraw Hill Glencoe , 2006. - 640 p. ; 25 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07- 298990-4 eng. - 658/ S 4681s/06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: MN.015456
969. Structure and function in agroecosystem: Design and management / Ed. by Masae Shiyomi, Hiroshi Koizumi.. - American: CRC Press , 2001. - 435 p. ; 22 cm. -( Advances in agroecology), 0849309042 eng. - 338.162/ S 927/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế lao động

ĐKCB: NLN.002580
970. Study guide for principles of microeconomics / Edwin Mansfield. - 7th ed.. - New York: W.W.Norton & Company , 1992. - 270 p. ; 24 cm., 0-393-96176-1 eng. - 338/ M 2871s/ 92

Từ khoá: Kinh tế; Kế toán

ĐKCB: VE.001136
971. Study guide to accompany McConnell and Brue - Microeconomics / William B. Walstad, Robert C. Bingham.. - 14th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 335 p. ; 27 cm., 0-07-289838-0 engus. - 338/ W 222s/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế lao động

ĐKCB: DC.018963 - 64
972. Sự hài lòng sau khi mua: T.3. Giá trị sự hài lòng của khách hàng / Trương Hùng, Thanh Anh. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2007. - 186 tr. ; 15 x 21 cm. vie. - 658.8/ TH 9361(3)g/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: NLN.007797

973. Sự hài lòng trong khi mua: T.2. Giá trị sự hài lòng của khách hàng / Trương Hùng, Thanh Anh. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2007. - 154 tr. ; 15 x 21 cm. vie. - 658.8/ TH 9361(2)g/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: NLN.007796


974. Sự hài lòng trước khi mua: T.1. Giá trị sự hài lòng của khách hàng / Trương Hùng, Thanh Anh. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2007. - 192 tr. ; 15 x 21 cm. vie. - 658.8/ TH 9361(1)g/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: NLN.007795
975. Sức mạnh thuyết phục: 12 quy tắc vàng của nghệ thuật gây ảnh hưởng / Kurt W. Mortensen. - In lần 2. - Hà Nội: Lao động , 2006. - 400tr. ; 19 cm. vie. - 658.4/ M 8875/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.001821 - 40
976. Sucees on our own terms: Tales of extraordinary, ordinary business women / Virginia O'Brien.. - USA.: John Wiley & Sons , 1998. - 267 p. ; 24 cm., 0-471-17871-3 eng. - 658.4/ O 113s/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DC.020048
977. Sugar and related sweetener markets: International perspectives / Andrew Schmitz, Thomas H. Spreen, William A. Messina... .. - United Kingdom: Cab International , 2002. - 398 p. ; 22 cm, 0851996442 eng. - 382/ S 947/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại quốc tế

ĐKCB: NLN.002581
978. Sustainable hortieulture: Today and tomorrow / R. P. Poincelot.. - USA.: Prentice Hall , 2003. - 869 p. ; 31 cm., 0136185541 engus. - 333.76/ P 751/ 03 NLN.002924
979. Suy nghĩ như một nhà quản lý / Roger Fritz; Biên dịch: Thế Anh, Tường Khôi. - Đồng Nai: NXB Tổng hợp Đồng Nai , 2008. - 283 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 658.3/ F 9195s/ 08.010

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân lực

ĐKCB: NLN.007722 - 25
980. Tài chính dành cho những nhà quản lí không chuyên= Finance for nonfinancial managas: 24 bài học để hieeur và đánh giá khả năng tài chính của công ty / Katherine Wagner. - TP. Hồ Chí Minh: Nxb.Tổng hợp , 2008. - 72 tr. ; 20 cm. vie. - 658.15/ W 1321t/ 08

Từ khoá: Kinh tế; quản lý tài chính

ĐKCB: KT.001018 - 37

981. Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam / Phạm Trung Lương, Đặng Duy Lợi, Vũ Tuấn Cảnh, ... .. - H.: Giáo Dục , 2000. - 219 tr. ; 20 cm.. - 338.456/ T 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.011583 - 87


982. Tám bí quyết để thành đạt / Bobbi Deporter; Biên dịch: Nguyễn Thu Hằng. - Hà Nội: Thế giới , 2008. - 174 tr. ; 19 cm. vie. - 338.9/ D 422t/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Tăng trưởng kinh tế

ĐKCB: KT.001884 - 913
983. Tạo cơ hội kiếm tiền / Khiết Đảo, Người dịch: Kiến Văn, Hạnh Phi. - Hà Nội: NXB Hải Phòng , 2007. - 230 tr. ; 13 x 21 cm. vie. - 658.15/ K 456Đt/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007780 - 82
984. Tạo việc làm cho người lao động qua đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam.. - H.: Thống Kê , 2000. - 155 tr. ; 19 cm.. - 331.11/ BT 393t/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: MV.016087
985. Tập bài giảng nguyên lý kinh tế học vi mô / Chb. TS. Vũ Kim Dũng, Hồ Đình Bảo, Phạm Văn Minh.... - H.: Thống Kê , 2005. - 267 tr. ; 21 cm. vn. - 338.071/ T 136/ 05

Từ khoá: Kinh tế học

ĐKCB: DX.019803 - 04


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương