Ơ aa môn cơ SỞ



tải về 1.51 Mb.
trang12/18
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.51 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   18

DX.015218 - 23

MV.021488 - 95

DV.007813

DV.006675 - 76
773. Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô / Vũ Kim Dũng.. - H.: Thống Kê , 2003. - 203 tr. ; 20 cm. vn. - 338/ VD 399h/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DC.025562 - 71

DX.018584 - 93; DX.019842

MV.058387 - 92; MV.061846 - 49
774. Improving industrial policy formulation / Ed. Kenichi Ohno, Nguyen Van Thuong.. - 3 rd ed.. - H.: The Publishing House of Political Theory , 2005. - 267 p. ; 24 cm.. -( Vietnam Development Forum) eng. - 338.9/ I 134/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế lao động

ĐKCB: MN.000664
775. mproving quality through planned experimentation / Ronald D. Moen, Thomas W. Nolan, Lloyd P. Provost.. - USA.: McGram-Hill , 1991. - 413 p. ; 22 cm., 0-07-042673-2 eng. - 658.5/ M 693i/ 91

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DC.020045
776. Incentives for joint forest management in India: Anlytical methods and case studies / Hill, D. Shields.. - USA.: The World Bank , 1998. - 111 p. ; 27 cm., 0-8213-4143-X eng. - 338.1/ H 645i/ 98

Từ khoá: Kinh tế; sản xuất

ĐKCB: MN.000145
777. Incoterms 2000 & hỏi đáp về incoterms / Võ Thanh Thu, Đoàn Thị Hồng Vân. - Tái bản lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2008. - 522 tr. ; 19 cm. vie. - 382/ VT 532i /08

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: KT.003117 - 24

DV.010142 - 43
778. Increasing hits and selling more on your web site / Greg Helmstetter.. - USA.: John Wiley & Sons , 1997. - 374 p. ; 24 cm., 0-471-16944-7 engus. - 658.8/ H 478i/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.020046 - 47
779. Innovation in manufacturing networks: Eighth IFIP international conference on information technology for balanced automation systems, Porto, Portigal, June 23-25, 2008 / Américo Azevedo. - USA: Springer , 2008. - 364 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-387-09491-5 eng. - 338/ A 994i/ 08

Từ khoá: Kinh tế; sản xuất

ĐKCB: MN.017994
780. Institutions, ecosystems, and sustainability / Ed. Robert Costanza, Bobbi S. Low, Elinor Ostron... .. - USA.: CRC Press , 2001. - 270 p. ; 23 cm. -( Ecological economic series), 1566703891 eng. - 333.7/ I 159/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002616
781. Integrated and participatory water resources management: Practice: Volume 1B / Rodolfo Soncini-Sessa,...[et al.]. - North America: Hart publishing , 2007. - 269 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-444-53012-7 eng. - 333.7/ I 61111(1B)/ 07

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.018032
782. International business: Competing in the global marketplace postscript 2002 / Charles W. L. Hill.. - 3rd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2002. - 692 p. ; 27 cm., 0-07-239202-9 eng. - 380./ H645i/02

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: DC.019365 - 66
783. Internet and business 2001-2002 / Ed. Robert W. Price.. - 5th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 229 p. ; 27 cm., 0-07-239624-5 eng. - 658.8/ I 161/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị


ĐKCB: DC.020098
784. Internet business models and strategies: Text and cases / Allan Afuah, Christopher L. Tucci.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 357 p. ; 27 cm., 0-07-282936-2 eng. - 658.84/ A 2585i/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: MN.000382 - 84
785. Introduction to information systems project management / David L. Olson.. - USA.: Irwin , 2000. - 279 p. ; 23 cm., 0-07-229498-1 eng. - 658.4/ O 142i/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: DC.020042
786. Introduction to management science: A modeling and case studies approach with spreadsheets / Frederick S. Hillier, Mark S. Hillier. - Boston: McGraw-Hill , 2003. - 870 p. ; 27 cm., 978-0-07-249368-9 eng. - 658.4/ H 6543i/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hànhị

ĐKCB: MN.017237
787. Introduction to managerial accounting / Peter C. Brewer,Ray H. Garrison, Eric W. Noreen. - 3rd ed.. - Boston: McGraw-Hill , 2007. - 620 p. ; 24 cm., 978-0-07-304883-3 eng. - 658.15/ B 8471i/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: CN.005672
788. Introduction to transportation engineering and planning / Edward K. Morlok. - London: McGraaw-Hill Book Company , 1978. - 765 p. ; 27 cm., 0-07-043132-9 eng. - 380/ M 865i/ 78

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: VE.001298
789. Kế hoạch quản lí / Hoàng Lê Minh. - Hà Nội: Hà Nội , 2008. - 155 tr. ; 21 cm. vie. - 658/ HM 6649k/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: KT.000001 - 20

KT.000812 - 20
790. Khoá học làm triệu phú: Một kế hoạch hoàn toàn khả thi để biến những giấc mơ của bạn thành hiện thực / Biên soạn: Đức Minh. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2006. - 311 tr. ; 21 cm. vie. - 338.9/ K 457/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: KT.000677 - 86
791. Kihn tế vi mô / TS. Lê Bảo Hân, ...[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2007. - 221 tr. ; 24 cm. vie. - 338/ K 555/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.031401 - 02
792. Kinh doanh nhỏ thành công lớn: 5 bậc thang không thể bỏ qua cho hạnh phúc của mỗi doanh nhân / Louis Barajas, Biên dịch: Lã Thế Quang. - Hà Nội: Nxb. Tri thức , 2008. - 312 tr. ; 20cm. vie. - 338.9/ B 224k/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: KT.001447 - 76
793. Kinh tế học môi trường: Économie de l'environnement / Philippe Bontems, Gilles Rotillon; Người dịch, Nguyễn Đôn Phước. - Tp.Hồ Chí Minh: Trẻ , 2008. - 195 tr. ; 19 cm. -( Tủ sách kiến thức) vie. - 333.7/ B 722k/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Môi trường

ĐKCB: DV.005468

DX.029144 - 49
794. Kinh tế học vi mô / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch. - Tái bản lần 3. - Hà Nội: Thống kê , 2009. - 330 tr. ; 21 cm. vie. - 338.5/ B 416k/ 09

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: KT.002869 - 79; KT.002720 - 38
795. Kinh tế học vi mô / Robert S. Pindyck, Daniel L. Rubinfeld.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1994. - 843 tr. ; 20 cm. vie. - 338/ P 648k/ 94

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.006678 - 80
796. Kinh tế học vĩ mô: Macroeconomics / Bs. Nguyễn Văn Luân, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Văn Trình, ... .. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh , 2005. - 312 tr. ; 19 cm.. - 338/ K 274/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.026823 - 27

MV.060234 - 38

DT.013926 - 30
797. Kinh tế học vi mô: Sách dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 320 tr. ; 20 cm. vie. - 338.071/ K 274/ 97

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.005162 - 66

MV.016027 - 30

DX.001643 - 51; DX.001838 - 47
798. Kinh tế lâm nghiệp: Giáo trình Đại học Lâm nghiệp / Nguyễn Văn Đệ,...[và những người khác]. - H.: Nxb. Nông nghiệp , 2005. - 148 tr. ; 19 x 27cm. vie. - 333.750 71/ K 555/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Lâm nghiệp

ĐKCB: NLN.004752 - 95

DVT.005605 - 15
799. Kinh tế và quản lý ngành thương mại - Dịch vụ: Dùng cho hệ bồi dưỡng, tại chức, văn bằng II / Chb. TS. Đặng Đình Đào. - H.: Thống kê , 2004. - 426 tr. ; 20 cm. vie. - 338.7/ K 274/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý thương mại

ĐKCB: MV.061974 - 77

DC.027690 - 92

DX.019948 – 50

800. Kinh tế vi mô / Lê Bảo Lâm chủ biên,...[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 2. - HàNội: Lao động - Xã hội , 2007. - 222 tr. ; 23 cm. vie. - 338/ K 555/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: DT.019691 - 701



KT.003077 - 93
801. Kinh tế vi mô / Lê Bảo Lâm, Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Dung,... .. - Tp. Hồ Chí Minh: Thống Kê , 1999. - 221 tr. ; 24 cm. Vievn. - 338/ K 274/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: MV.058589 - 96

DC.025784 - 92

DX.018180 - 89

DV.003668 - 69 DV.004082
802. Kinh tế vi mô: Câu hỏi - Bài tập - Trắc nghiệm / TS. Nguyễn Như Ý,...[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 6. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2007. - 272 tr. ; 23 cm. vie. - 338/ K 555/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DC.031403 - 05
803. Kinh tế vi mô: Lý thuyết và ứng dụng: Tài liệu học: Dùng cho chương trình bồi dưỡng sau đại học về kinh tế ( Tài liệu này được biên soạn trong khuôn khổ của dự án đào tạo từ xa do Sida tài trợ).. - H.: Thống Kê , 2000. - 220 tr. ; 27 cm.. - 338.071/ T 114/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: MV.022571
804. Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh / Elizebeth M. Christopher, Người dịch: Minh Quang. - Hải Phòng: NXB Hải Phòng , 2007. - 146 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658/ C 5563k/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007293 - 97
805. Kỹ năng giao tiếp & thương lượng trong kinh doanh / Thái Trí Dũng. - Tái bản lần thứ 2. - Tp.Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2009. - 308 tr. ; 19 cm. vie. - 338/ TD 916k/09

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: KT.003309 - 18
806. Kỹ năng quản lý thời gian cá nhân trong cuộc sống hiện đại / Nguyệt Minh, Đức Minh. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2006. - 223 tr. ; 19 cm. Vie. - 331.01/ NM 6649k/ 06

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: KT.000049 - 58
807. Labor market reform and job creation: The unfinished agenda in latin American and Caribbean countries / J. Luis Guasch.. - USA.: The World Bank , 1999. - 114 p. ; 19 cm.. - 331.12/ G 917l/ 99

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000184 - 85
808. Labor, employment, and social policies in the EU enlargement process: Changing perspectives and policy options. - USA.: The World Bank , 2002. - 406 p. ; 24 cm., 0-8213-5008-0 eng. - 331.12/ L 123/ 02

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.000188
809. Làm ít được nhiều: Khám phá sức mạnh bí ẩn của sự buông bỏ / Chin-ning Chu; Ng.d.: Mai Linh, Thế Vinh. - Đà Nẵng: Nxb.Đà Nẵng , 2008. - 216 tr. ; 15 x 21 cm. vie. - 658/ C 5391l/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007766 - 68
810. Làm thế nào để phát huy hiệu quả bảng cân đối thành tích / Olve...[và những người khác], Biên dịch: Nhân Văn. - Nxb.Thanh hoá: Thanh hoá , 2007. - 463 tr. ; 19 cm. vie. - 658/ L 213/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: KT.002935 - 54
811. Lập chiến lược cho bản thân: Nhân viên trong thế giới phẳng. - Tp. Hồ Chí Minh: NXB Trẻ , 2008. - 161 tr. ; 14 x 21 cm. vie. - 658.3/ L 299/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007557 - 64
812. Lập kế hoạch và tiến hành họp hiệu quả = Plan and conduct effective meetings: 24 bước tạo ra thành công có ý nghĩa / Barbara J. Streibel. - Tp.Hồ Chí Minh: Nxb.Tổng hợp , 2008. - 66 tr. ; 20cm. vie. - 658.4/ S 9155l/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: KT.001297 - 26
813. Leaders who make a difference: Essential strategies for meeting the nonprofit challenge / Burt Nanus, Stephen M. Dobbs.. - USA.: Jossey-Bass , 1999. - 279 p. ; 22 cm., 0-7879-4665-6 eng. - 658.4/ N 175l/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý điều hành

ĐKCB: DC.020041
814. Limited energy systems / Noel Williams. - Massachusetts: Nfpa , 2002. - 298 p. ; 19 cm., 0-67765-519-7 eng. - 333. 79/ W 7211l/ 02

Từ khoá: Kinh tế


ĐKCB: CN.005434
815. Lợi thế cạnh tranh quốc gia / Michael E.Porter; Người dịch, Nguyễn Ngọc Toàn, ...[Và những người khác]. - Tp.Hồ Chí Minh: NXB. Trẻ - DT Books , 2008. - 1076 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 338.6/ P 113L/ 08 KT.003299 - 06

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: DV.010125 - 26
816. Maintenance, modeling and optimization / Ed. M. Ben-Daya, S. O. Duffuac, A. Raouf... .. - Netherlands: Kluwer Academic , 2000. - 474 p. ; 23 cm, 0792379284 eng. - 658.2/ M 226/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.002480
817. Man, Environment and Wildlife / Ed. J. M. M. Engels, V. R. Rao, H. D. Brown.. - UK: Cab international , 2001. - 487 p. ; 24 cm., 0851995225 eng. - 333.95/ M 267/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002830
818. Management / Ed. Fred H. Maidment.. - 10th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 223 p. ; 27 cm., 0-07-250686-5 eng. - 658/ M 266/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: MN.000381
819. Management of technology: Key to competitiveness and wealth creation / Tarek M. Khalil.. - USA.: McGram-Hill , 2000. - 483 p. ; 22 cm., 0-07-336149-X eng. - 658.5/ K 145m/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý sản xuất

ĐKCB: DC.020043 - 44
820. Managerial accounting / Ray H. Garrison, Eric W. Noreen.. - 9th ed.. - USA.: Irwin , 2000. - 923 p. ; 27 cm., 0-07-239785-3 eng. - 658.15/ G 242m/ 00

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DC.020082
821. Marketing / Michael J. Etzel, Bruce J. Walker, William J. Stanton.. - 12th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 710 p. ; 27 cm., 0-07-366031-0 eng. - 658.8/ E 183m/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.020088
822. Marketing / Trần Minh Đạo.. - Tái bản lần 3. - H.: Thống Kê , 2003. - 308 tr. ; 19 cm.. - 658.802/ TĐ 119m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.017770 - 74

DX.015094 - 103

MV.021595 - 609
823. Marketing 101: Làm thế nào sử dụng những ý tưởng marketing hiệu quả nhất để thu hút khách hàng / Don Sexton, Người dịch: Hà Minh Hoàng, Nguyễn Trang. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2007. - 518 tr. ; 21 cm. vie. - 381/ S 5184m/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: KT.000932 - 61
824. Marketing các nguồn nhân lực / TS. Nguyễn Bách Khoa.. - H.: Thống kê , 2003. - 192 tr. ; 20 cm. vie. - 658.802/ NK 1915m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DX.019805 - 07

DC.027670 - 71

MV.061774 - 77

DV.004098
825. Marketing căn bản / Nguyễn Văn Thi. - Hà Nội: Lao Động - Xã hội , 2009. - 193 tr. ; 21 cm. vie. - 381/ NT 422m/ 09

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: KT.003155 - 61

DV.010139 - 41
826. Marketing chiều sâu = Meaningful marketing / William James. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2006. - 360 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ J 272m/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.001781 - 800
827. Marketing công nghiệp / Robert W. Hass; Ng.d. Hồ Thanh Lan.. - H.: Thống Kê , 2002. - 526 tr. ; 19 cm.. - 658.804/ H 112m/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.017808 - 12

DX.015316 - 25

MV.021560 - 67

DV.006658 - 60
828. Marketing đơn giản = More simple marketing more better / Wiliam James. - Hà Nội: Nxb. Lao động - Xã hội , 2006. - 384 tr. ; 19cm. vie. - 658.8/ J 272m/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.001247 - 66
829. Marketing du kích = Guerrilla marketing: Những chiến lược đơn giản, kinh tế mang lại hiệu quả tối đa cho doanh nghiệp / Jay Conrad Levinson. - Thanh Hoá: Nxb. Hồng Đức , 2008. - 467 tr. ; 21 cm. vie. - 658.8/ L 6658m/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.002739 - 88
830. Marketing du kích trong 30 ngày / Jay Conrad Levinson, Al Lautenslager. - Hà Nội: Lao động , 2008. - 419 tr. ; 21 cm. vie. - 381/ L 6658m/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Thươngmại

ĐKCB: KT.000862 - 91
831. Marketing of agricultural products / R. L. Kohls, J. N. Uhl.. - 9th ed.. - USA.: Prentice Hall , 2002. - 544 p. ; 31 cm., 0130105848 engus. - 381/ K 179m/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: NLN.002959
832. Marketing thương mại điện tử / TS. Nguyễn Bách Khoa.. - H.: Thống kê , 2003. - 367 tr. ; 20 cm. vie. - 658.8/ NK 1915m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: MV.061798 - 801

DC.027676 - 78

DX.019933 - 35
833. Marketing thương mại Quốc tế / Chb. TS. Nguyễn Bách Khoa, TS. Phan THu Hoài.. - H.: Thống kê , 2003. - 734 tr. ; 20 cm. vie. - 658.8/ NK 1915m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB MV.061854 - 57

DX.019942 - 44

DC.027742 - 44
834. Marketing thương mại: T.1. / Nguyễn Bách Khoa, Nguyễn Hoàng Long.. - H.: Thống kê , 2005. - 391 tr. ; 27 cm. vie. - 658.8/ NK 1915(1)m/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.027807 - 11

MV.061886 - 93

DX.019982 - 88
835. Marketing trong 10 phút / Biên soạn: Vương Tấn. - Hà Nội: Nxb. Từ điển Bách khoa , 2005. - 363 tr. ; 21 cm. vie. - 658.8/ M 3455/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.002183 - 96
836. Marketing trong quản trị kinh doanh / Hoàng Lê Minh. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2007. - 211 tr. ; 21 cm. vie. - 658.8/ HM 6649m/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DV.008412 - 14

DT.016831 - 37

NLN.007585 - 87
837. Marketing: Principles & perspectives / William O. Bearden, Thomas N. Ingram, Raymond W. LaForge.. - 3rd ed.. - USA.: McGram-Hill , 2001. - 596 p. ; 27 cm., 0-07-232297-7 eng. - 658.8/ B 368m/ 01

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.020084

838. Mass media 2002-2003 / Ed. Joan Gorham.. - 9th ed.. - USA.: McGram-Hill , 2002. - 225 p. ; 27 cm., 0-07-250656-3 eng. - 658.05/ M 414/ 02

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DC.020102


839. Mathematics of money / Joe Dan Austin, Arthur C. Howard, R. D. Thomas.. - 2nd ed.. - USA.: West Publishing Com. , 1995. - 665 p. ; 24 cm., 0-314-02947-8 eng. - 650.01/ A 936m/ 95

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: DC.020107 - 08
840. Mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá: Ban hành kèm theo Quyết định: 909/2005/QĐ-BKH ngày 13/9/2005 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư. - Hà Nội: NXB Thống kê , 2005. - 119 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 658/ 447/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB NLN.006943 – 47

841. Measuring the impact of climate change on India agriculture. - USA.: The World Bank , 1998. - 265 p. ; 24 cm.. -( (World bank technical paper no. 402)), 0253-7494 eng. - 338.14/ M 484/ 98

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: MN.000252


842. Microeconomics / David Colander. - 5th ed.. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 738 p. ; 25 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-254936-X Eng. - 338.5/ C 683m/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất; Lao động

ĐKCB: MN.015025 - 26
843. Microeconomics / Richard G. Lipsey, Paul N. Courant. - New Jersey: Harper C.C. Publisher , 1996. - 741 tr. ; 27 cm. eng. - 338/ L 9257m/ 96

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất; Lao động

ĐKCB: VE.000882
844. Microeconomics: Theory and applications / Dominick Salvatore. - 4 ed.. - New York: Oxford university press , 2003. - 724 p. : 19 x 23 cm., 0-19-513995-X en. - 338/ S 1861m/ 03

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất; Lao động

ĐKCB: VE.000050
845. Microeconomics: Theory and applications / Edwin Mansfield. - 2nd ed.. - New York: W.W. Norton & Company , 1975 ; 19 cm., 0-393-09244-5 eng. - 338/ M 2871m/ 75

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: VE.000110
846. Microplanning: A Guide to Participatory Natural Resource Management / J. P. Yadav.. - India: Natraj Publishers , 2001. - 149 p. ; 22 cm., 8185019061 eng. - 333.75/ Y 1215m/ 01

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002838

ơ

847. Môi trường xã hội nền kinh tế tri thức / Trần Cao Sơn.. - H.: Khoa học Xã hội , 2004. - 222 tr. ; 19 cm.. - 331.1/ TS 323m/ 04



Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: DC.026792 - 94



DX.018892 - 94
848. Một góc nhìn kinh doanh: Nhịp đập thương trường văn hoá kinh doanh chân dung nhà quản trị / Phạm Vũ Lửa Hạ. - Hà Nội: NXB Trẻ , 2005. - 244 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658.3/ PH 1114m/ 05

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007646 - 48
849. Motivation at work: The business skills express series / Jane R. Miskell.. - USA.: Irwin , 1994. - 75 p. ; 19 cm., 1-55623-868-1 eng. - 658.3/ M 678m/ 94

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: MN.000380
850. Mountains: Sources of water, sources of knowledge / Ellen Wiegandt. - The Netherland: Springer , 2008. - 384 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4020-6747-1 eng. - 333.7/ W 645m/ 08

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: MN.018027
851. Mua franchise thủ thuật & cạm bẫy / Mary E. Tomzack , Người dich: Vũ Minh Quân, Đỗ Dương Trúc. - Hà Nội: Thanh niên , 2007. - 252 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ T 662m/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.001934 - 63
852. Multiple criteria analysis for agriculture decisions / Carlos Romeom, Tahir Rehman.. - 2nd ed.. - Hungary: Elsevier science publishers , 2003. - 186 p. ; 22 cm., 0444503439 eng. - 338.1/ R 763m/ 03

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002657
853. Multi-Scale integrated analysis of agroecosystems / Mario Giampietro.. - USA.: CRC Press , 2003. - 437 p. ; 27 cm., 0849310679 engUS. - 338.1/ G 432m/ 03

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002708
854. Mưu lược trong kinh doanh / Biên dịch: Hoàng Văn Tuấn. - Hà Nội: Văn hoá Thông tin , 2006. - 538 tr. ; 21 cm. vie. - 338.9/ M 663/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: KT.000736 - 45
855. 100 chiến thuật tiếp thị du kích miễn phí. - Tp. Hồ Chí Minh: Giao thông vận tải , 2007. - 251 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ M 917/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản trị kinh doanh

ĐKCB: KT.001671 - 90

¬
856. Natural Resources Management in African Agriculture: understanding and improving current practices / Ed. C. B. Barrett, F. Place, A. A. Aboud.. - GB: Cab International , 2002. - 335 p. ; 24 cm., 0851995845 eng. - 333.76/ N 285/ 02

Từ khoá: Kinh tế

ĐKCB: NLN.002605


857. New orleans and the emergence of mordern tourism, 1918-1945 / Anthony J. Stanonis. - USA: The University of georgia press , 2006. - 317 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-0-8203-2822-5 eng. - 338.4/ S 789b/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Sản xuất

ĐKCB: MN.017990
858. Nghệ thuật chinh phục khách hàng = A complaint is a gift / Janelle Barlow, Claus Moller; Biên dịch: Thanh Tuyền, Tâm Hằng, Vương Long. - Hà Nội: Nxb. Trẻ , 2009. - 382 tr. ; 21 cm. vie. - 381/ B 2581n/ 09

Từ khoá: Kinh tế; Thương mại

ĐKCB: KT.003220 - 24
859. Nghệ thuật giữ chân nhân viên giỏi / J. Leslie Mckeown; Biên dịch: Trịnh Huy Thiệp, Hiệu đính: Lê Duy Hiếu. - Hà Nội: Lao động - Xã hội , 2008. - 332 tr. ; 21 cm. vie. - 658.3/ M 4788n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: KT.000687 - 705; KT.003005
860. Nghệ thuật hạnh phúc trong công việc / Dalai Lama, Howard C. Cutler, biên dịch: Khánh Vân. - Thanh Hoá: NXB. Thanh Hoá , 2007. - 188 tr. ; 15 x 21 cm. vie. - 650.1/ L 213n/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007827
861. Nghệ thuật kết nối với khách hàng / Biên dịch: Trần Thị Hương, Phạm Thị Thu Thuỷ. - Hà Nội: Thống kê , 2007. - 340 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ N 5762/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.001861 - 48
862. Nghệ thuật phân quyền và giao việc: Empowering people / Jane Smith, Biên dịch: Bích Nga, Lan Nga. - Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh , 2008. - 141 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658.3/ S 6421n/ 08

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý nhân sự

ĐKCB: NLN.007565 - 67
863. Nghệ thuật quản lí khách hàng: Chinh phục khách hàng tiềm năng / Biên soạn: Hồ Nhan. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 396 tr. ; 20cm. vie. - 658.8/ N 5762/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.001407 - 26
864. Nghệ thuật quản lí kinh doanh / Lưu Quân Sư. - Hà Nội: Từ điển bách khoa , 2007. - 312 tr. ; 19 cm. vie. - 658.8/ LS 9385n/ 07

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.000174 - 83
865. Nghệ thuật quản lý phương pháp làm việc hiệu quả / Larry Bossidy, Ram Charan, B.d: Hà Thiện Thuyên. - Hà Nội: Lao động - Xã Hội , 2006. - 271 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 658/ B 7458/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý

ĐKCB: NLN.007649 - 51
866. Nghệ thuật tìm kiếm khách hàng mục tiêu = How to develop key customer successfully: 90% thu nhập đến từ khách hàng mục tiêu / Biên soạn: Việt Văn Books. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 439 tr. ; 21 cm. vie. - 658.8/ N 5762/ 06

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: KT.002163 - 82
867. Nghiên cứu Marketing: Khảo hướng ứng dụng / Dương Hữu Hạnh. - Tp. Hồ Chí Minh: Thống Kê , 2004. - 516 tr. ; 19 cm.. - 658.802/ DH 118n/ 04

Từ khoá: Kinh tế; Quản lý tiếp thị

ĐKCB: DC.026806 - 08


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương