● 1250 disciples



tải về 4.22 Mb.
trang1/24
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích4.22 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24
1250 Đệ Tử

● 1250 disciples

Gồm: - 4 nhóm chánh: 500 người là thầy trò Ưu Lâu Tần Loa Ca Diếp, 250 người thầy trò Na Đề Ca Diếp, 250 người thầy trò Già Da Ca Diếp và 250 người nữa là thầy trò Xá lợi Phất và Mục Kiền Liên. Khi Phật ngự tới đâu thường có 1250 đệ tử nay theo hầu.

Ngoài ra Phật con có nhiều đệ tử khác nữa như: 500 đệ tử ở thành Ba La Nại, những người trong dòng họ Thích, những Tỳ Kheo Ni,...


A Ba Hội

● Xem Cực Quang Tịnh Thiên.


A Ba Tất Ma La

● Apasmāra (S).


A Ba Thoại

● Xem Cực Quang Tịnh Thiên.


A Ban Thủ Ý

● Ānāpanasati (P), Ānāprānasmṛti (S).


A Bà Bà Địa Ngục

● Xem A La La Địa Ngục.


A Bà Dựng Ca La

● Abhayaṃkara (S).


A Bà Đa Na

● Xem Thí dụ.


A Bà Lư Cát Dế Xá Bà La

● Xem Quán Thế Âm Bồ Tát.


A Bệ Bạt Trí

● Xem Bất Thoái


A Bệ Bạt Trí Bồ Tát

● Xem Bất Thối Bồ Tát.


A Ca Ni Trá Thiên

● Xem Sắc Cứu Cánh Thiên


A Cá Ni Trá

● Xem Sắc Cứu Cánh Thiên


A Chất

● Xem A Xà Thế.


A Chất Mục Đa

● Atimuktaka (S).


A Da Cát Lị Bà

● Xem Mã Đầu Quan Âm Bồ Tát.


A Da Luận

● Ayur-śāstra (S).


A Da Yết Lị Bà

● Xem Mã Đầu Quan Âm Bồ Tát.


A Dật Đa

● Ajeyya (P), Ajita (S), Ajeyya (P), Ajjeyya (P).


A Dật Đa Bồ Tát

● Ajita Bodhisattva (S).


A Di Đà Cổ Âm Thanh Vương Đà La Ni Kinh

● Amita-dundubhi-svararāja-dhāraṇī Sūtra (S).


A Di Đà Kinh

● Aparinitayus Sūtra (S), Amitakyo (J), Amitabha Sutra.


A Di Đà Phật

● Amitābha (S), Buddha of boundless light and life, Amida (J), Amita, Amitabutsu (J), Amida butsu (J), Amitayus (S)Amida Buddha.


A Di Đà Tam Muội

● Amida-samādhi (J), Amitābha-samādhi (S).


A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh

● Xem A Di Đà Kinh


A Du Ca

● Xem Vô Ưu.


A Du Già Thụ

● Xem Cây Vô Ưu.


A Duy Việt Trí

● Xem Bất Thoái Chuyển, Xem Bất Thoái Chuyển Chính Đạo.


A Dục Vương

● Aśoka (S), Asoka (P).


A Dục Vương Sơn

● Aikuōzan (J), Ayuwang-shan (C).


A Dục Vương Truyện

● Aśokāvadāna-mālā (S), Legends of King Asoka.


A Đà Na Thức

● Ādāna-vijñāna (S), Ādāna-viññāna (P).


A Đề Bạt Trí

● Xem Bất Thoái Chuyển.


A Đề Phật

● Xem Tối Thắng Phật.


A Đề Phật Đà

● Xem Tối Thắng Phật.


A Điên Ca

● Xem Nhứt Điên Ca.


A Già Đàm Ma Văn Đồ

● Xem Thánh Pháp Ấn Kinh


A Già La

● Xem Bất Động Tôn Bồ Tát.


A Hàm

● Nikāya (P).


A Hàm Kinh

● Āgama Sūtra (P).


A Kì Ni

● Xem Hỏa Thần


A Kỳ Đa Kê Sa Khâm Bà Lị

● Xem A Kỳ Đa Sí Xá Khâm Bà La


A Kỳ Đa Sí Xá Khâm Bà La

● Ajita Keśakambalī (S), Ajita Kesakambala (P).


A La Hán

● Arhat (S), Arhat (S), Arahant (P), Dgra Bcom Pa (T)


A La Hán Đạo

● Arahat-magga (P), Path of Holiness.


A La Hán Quả

● Arhatship, Sainthood.


A La La

● Xem Uất Đà Ca La La


A La La Địa Ngục

● Alala (S), Apapa(S).


A La Lá

● Arata-Kalama (S).


A La Ra Ca Lam

● Xem Uất Đà Ca La La


A La Thuyết Bộ

● Xem Tây Sơn Trụ Bộ


A Lam

● Xem Uất Đà Ca La La


A Lan Nhã Xứ

● Xem A Luyện Nhã, A Lan Nhã


A Lan Nhã

● Arañña (P), Forest, Āraṇya (S), Āranya (S), Arinya (S), Araññakanga (P), Arañña (P), Remote Place


A Lại Da Thức

● Ālaya viññāṇa (P), Kūn shi nam she (T), Ālaya vijñāna (S), Ālaya (S), Alaya consciousness.


A Lê Da

● Xem Tôn giả.


A Lê Thọ

● Xem Hương cúc.


A Lỵ La Bạt Đề

● Xem A Lan Nhã


A Lị Da Thức

● Xem A Lại Da Thức.


A Lị Sa Kệ

● Xem Tự Nhiên Thành Tựu Chơn Ngôn


A Ly Bạt Đề

● Airavati (P).

A Ma Đề Bồ Tát Abhetti (S), Abhetri
A Ma La

● Xem Vô Cấu


A Ma La Quốc

● Xem La Ma Quốc


A Ma Lai Quán Tự Tại Bồ Tát

● Xem A Ma Đề Bồ Tát.


A Ma Yết Đà

● Xem Vô Hại Độc


A Mạt La Thức

● Xem Vô Cấu Thức.


A Mật Rị Đa

● Xem Cam Lộ


A Một La Lâm

● Xem Am Một La, A Na Bà Đạt Đa


A Na Bà Đạt Đa Long Vương

● Anavadatta (S).


A Na Bà Lâu Cát Để Du

● Xem Quán Thế Âm Bồ Tát.


A Na Đà Bạt Đa

● Xem A Na Bà Đạt Đa Long Vương


A Na Hàm

● Anāgāmi (S), Non-returner (S, P).


A Na Luật

● Xem A Nậu Lâu Đà.


A Na Luật Độ

● Xem A Nậu Lâu Đà.


A Na Luật Tôn Giả

● Xem A Nậu Lâu Đà.


A Na Sa Đạt Đa Long Vương

● Xem Vô Nhiệt Não Long Vương. Xem A Nâu Đạt


A Nan Bạt Đà

● Ānandabhadrā (S).


A Nan Đà

● Ānanda (S), Joy (S, P), Prīti (S).


A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Li Đà La Ni Kinh

● Anantamukha-nirhāra-dhāraṇi Sūtra (S).


A Nan Ta Già

● Ānandaśāgāra (S).


A Nâu Đạt

● Anavatāpta (S), Anavatāpta-nāgarāja (S).


A Nậu

● Aṇu (S), Atomic element Anurāja (S).


A Nậu Đa La

● Anuttara (P), Unsurpassed One.


A Nậu Đa La Tam Miệu Tam Bồ Đề

● Annutara-samyak-saṃbodhi (P).


A Nậu Đa La Tam Miệu Tam Bồ Đề

● Xem A Nậu Đa La Tam Muội Tam Bồ Đề


A Nậu Đa La Tam Muội Tam Bồ Đề

● Anuttara-samayak-saṃbodhi (S), Aṇubodhi (S), Complete enlightenment, Unsurpassed Perfectly Englightened One Aṇubodhi (S), Anuttara-samma-saṃbodhi (P).


A Nậu Lâu Đà

● Anurudha (S), Anuruddha (P) .Unobstructed.


A Nê Lâu Đậu

● Xem A Nậu Lâu Đà.


A Nê Lô Đậu

● Xem A Nậu Lâu Đà.


A Nghĩ Ni

● Xem Hỏa Thần


A Nhã Câu Lân

● Xem Kiều Trần Như


A Nhã Kiều Trần Như

● Xem Kiều Trần Như


A Noa

● Xem A Nậu.


A Phạ Lư Tích Đế Thấp Phạt La

● Xem Quán Thế Âm Bồ Tát.


A Phù Đà Đạt Ma

● Xem Hy Pháp. Xem A Phù Đạt Ma


A Phù Đà Đạt Ma Kinh

● Xem Kinh Vị Tằng Hữu Pháp.


A Phù Đạt Ma

● Abbhūtadhamma (P), Super-atural Phenomenon


A Sa Ca Na Sơn

● Xem Mã Nhĩ Sơn.


A Súc Bà Phật

● Xem Phật A Súc Bệ.


A Súc Bất Động Như Lai

● Xem Phật A Súc Bệ.


A Súc Phật Quốc Kinh

● Akṣobhya-tathāgatasya-vyūha Sūtra (S).


A Tăng

● Xem Vô Trước Bồ Tát.


A Tăng Khư

● Xem Vô Trước Bồ Tát.


A Tăng Kỳ

● Asankhya (S), Asaṃkhyā (S), Innumberable Aeon


A Tăng Kỳ Kiếp

● Xem A Tăng Kỳ


A Tăng Kỳ Sinh

● Asaṁkhyeya (P).


A Thát Bà Phệ Đà Kinh

● Atharva-veda (S).


A Thấp Phược Thị

● Xem A Thuyết Thị.


A Thị Đa

● Xem A Dật Đa


A Thuyết Thị

● Āsvajīt (S), Assaji (P).


A Thúc Ca

● 1 - Theo sử ghi trên đá trong xứ của ngài, lên ngôi năm 273BC, thì ngài được tôn vương năm 268 BC, qui y Phật năm 261 BC, thọ Tỳ Kheo năm 259BC. Ngài mở đại hội Kết Tập thứ nhất, ở ngôi 37 năm, tịch năm 256 BC.


A Tì Bạt Trí

● Xem Bất Thoái


A Tì Du Già

● Ati-yogā (S).


A Tì Đạt Ma Câu Xá Luận Bản Tụng

● Abhidharma-kośa-kārikā (S).


A Tì Đạt Ma Câu Xá Luận Chú Yếu Nghĩa Đăng

● Abhidharmakośa-marmapradīpa (S).


A Tì Đạt Ma Đại Tì Bà Sa Luận

● Abhiharmahāvibhāṣā-śāstra (S).


A Tì Đạt Ma Giới Thân Túc Luận

● Abhidharmadhātu-kāya-pāda-śāstra (S), Book of Elements.


A Tì Già La

● Abhicāra (S).


A Tì Tam Phật Đà

● Xem Hiện Đẳng Phật


A Tra Bà Câu

● Xem Vô Tỷ Lực.


A Tra Phạ Ca

● Xem Vô Tỷ Lực.


A Trá Nẵng Chi Hộ Kinh

● Xem A Trá Nẵng Chi Minh Hộ Kinh


A Trá Nẵng Chi Minh Hộ Kinh

● Atanaiyaparitta Sūtra (P), Atanatiyarakkha-Sutta (P).


A Tu La

● Aśurā (S), Semi-god.


A Tu Vân

● Asvin (S).


A Túc Tra

● Ariṣṭa (S).


A Tư Đà Đạo Sĩ

● Asita (S).


A Tỳ Đàm

● Xem Luận Kinh.


A Tỳ Đàm Cam Lộ (Sinh) Vị Luận

● Abhiharmāmṛta-(rasa)-śāstra.


A Tỳ Đàm Ngũ Pháp Hành Kinh

● Abhidarmapañca-dharmacarita-Sūtra (S).


A Tỳ Đàm Sư

● Xem Luận sư.


A Tỳ Đàm Tâm Luận

● Abhidharma-hṛdaya-śāstra (S).


A Tỳ Đàm Tâm Luận Kinh

● Abhidharma-ṛdaya-śāstra Sūtra (S).


A Tỳ Đạt Ma

● Xem Luận Kinh.


A Tỳ Đạt Ma Bát Kiền Độ Luận

● Abhi-harmāṣṭagrantha (S).


A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận

● Abhidharmakośa (S), Abhidharmakośa śāstra (S), Treasure Chamber of the Abhidharma.


A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Thích

● Abhiharmakośa-bhāṣya (S).


A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Thực Nghĩa Sớ

● Abhidharmakośa-bhāṣya-ṭikā-tattvārthanāma (S).


A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Tụng

● Abhi-harmakośa-kārikā (S).


A Tỳ Đạt Ma Câu Xá.

● Discourse on the Repository of Abhidharma Discussions (Abhidharma-kośa) (S).


A Tỳ Đạt Ma Đăng Luận

● Abhidharmadipa (S).


A Tỳ Đạt Ma Đại Tỳ Bà Sa Luận

● Abhidharma-mahāvibhāṣā śāstra (S).


A Tỳ Đạt Ma Giáo Nghĩa Cương Yếu

● Abhidharma-saṇgaha (S), Book of Significance of Adhidharma.


A Tỳ Đạt Ma Giới Thuyết Luận

● Abhidhamma-dhāthukathā (P), Book of the Elements.


A Tỳ Đạt Ma Hiển Tông Luận

● Abhidharmakośa-samaya-pradipika (S).


A Tỳ Đạt Ma Kinh

● Abhidharma Sūtra (S).


A Tỳ Đạt Ma Nhân Thi Thuyết Luận

● Abhidhamma-puggalapaññati (P), Book of Individuals.


A Tỳ Đạt Ma Pháp Tụ Luận

● Dhamma-saṇgani (P), Book of Elements of Existence.


A Tỳ Đạt Ma Pháp Uẩn Túc Luận

● Abhidharma-dharma-skandha-pāda śāstra (S), Book of Things.


A Tỳ Đạt Ma Phát Thú Luận

● Abhidhamma-patthāna (P), Book of Causality.


A Tỳ Đạt Ma Phát Trí Luận

● Abhidharma-jñāna-prasthāna-śāstra (S), Book of Starting Point of Knowledge.


A Tỳ Đạt Ma Phẩm Loại Túc Luận

● Abhidharma-prakaraṇa-pāda-śāstra (S), Book of Literature Treatises.


A Tỳ Đạt Ma Phân Biệt Luận

● Abhidhamma-vibhaṅga (P), Book of Classifications.


A Tỳ Đạt Ma Song Luận

● Abhidhamma-yamaka (P), Book of Pairs.


A Tỳ Đạt Ma Tạp Tập Luận

● Abhidharma-saṃgīti śāstra (S).


A Tỳ Đạt Ma Tập Dị Môn Túc Luận

● Abhidharma-saṇgati-paryapada śāstra (S).


A Tỳ Đạt Ma Tập Luận

● Abhidharma-samuccaya (S).


A Tỳ Đạt Ma Thi Thiết Túc Luận

● Abhidharmapraj-ñapti-sāstra, Abhidharma-prajñāpti-pada śāstra (S).


A Tỳ Đạt Ma Thuận Chính Lý Luận

● Abhidhamma-nyayanusara-śāstra (P), Abhidharma-samayapra-dipika-śāstra (S), Book of Beginning of Knowledge.


A Tỳ Đạt Ma Thuyết Sự Luận

● Abhidhamma-kathāvatthu (P), Book of Points of Controversies.


A Tỳ Đạt Ma Thức Thân Túc Luận

● Abhidharma-vij-ñānakāyapāda (S), Abhidharma-vijññakāyapāda-śāstra (S), Book of Knowledges, Book of Understanding.


A Tỳ Đạt Ma Song Đối Luận

● Abhidharma-yamaka (S), Book of Pairs.


A Tỳ Đạt Ma Tạng Hiển Tông Luận

● Abhidharma-samya-pradīpikā-śāstra (S).


A Tỳ Đạt Ma Tỳ Bà Sa

● Abhidharma vibhāṣā (S).


A Tỳ Địa Ngục

● Avīcī (S), Avīci (P).


A Vĩ Xả Pháp

● Āvisati (P), Āvisī (P), veśa (S).


A Xà Lê

● Ajari (J).


A Xà Na Lâm

● Anjanavana (S).


A Xà Thế

● Ajātasattu (P), Ajātaśatru (S), Vaide-hiputra Ajātaśatru.


A Xà Thế Vy Đề Hy Tử

● Vaidehiputra-Ajata-satru (S).


A Xả Bà Thệ

● Ashvajit (S)


A Xiển Đề

● Xem Nhứt Điên Ca.


A Xiển Để Ca

● Xem Nhứt Điên Ca.


A Kỳ Đa Kỳ Xá Khâm Bà La

● Ajita Kesa-kambaṃli (P).


A Nan Đà Kinh

● Ānanda Sutta (P), Sutra To Ananda (on Mindfulness of Breathing).


Accuta

● (P).Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.


Accutagama

● (P).Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.


Am La Quả Nữ

● Amraskyongma (S).


Am La Thọ Viên

● Xem Am Một La.


Am La Thụ Viên

● Āmmvāna (S, P).


Am Ma La Thức

● Xem Như Lai Tạng.


Am Một La

● Āmra (S).


An

● Kṣema (S).


An Ban

● Xem Sổ Tức Quán


An Cư

● Varsavāsanā (P), Ango (J).


An Cư Kết Hạ

● Xem Hạ An Cư


An Dưỡng

● Annyo (J), Peace and Provision


An Dưỡng Quốc

● Xem Cực Lạc Quốc.


An Dưỡng Viện

● Anyōin (J).


An Đà Hội

● Antarivāsaka (P), Antaravāsa (S), Antaravāsaka (S).


An Hòa

● Sotthija (S)


An Huệ

● Sthitamati (S).


An Huệ Bồ Tát

● Sthimati (S).


An Lành

● Ārogya (S), Welfare.


An Lạc

● Xem An.


An Lập

● Xem Kiến Lập


An Lập Chân Như

● Saṃnivesatathatā (S).


An Lập Hạnh

● Supratisthitacaritra (S).


An Lập Hạnh Bồ Tát

● Supratisthitacaritra (S).


An Lộc Sơn

● An-Lu-shan (C).


An Minh

● Xem Tu Di.


An Na Bát Na

● Xem Sổ Tức Quán


An Nhẫn

● Xem Nhẫn Nhục


An Pháp Hiền

● Nan-Fa-Hien (C).


An Pháp Khâm

● An-Fa-K'inn (C).


An Phù Đà Địa Ngục

● Anbuda (S).


An Quốc Tự

● Ankoku-ji (J).


An Tâm

● Anjin (J), Citta-passaddhi (S), Peace of Mind


An Thế Cao An

● Shin Kao (C), Ān Shigāo (C).


An Thiền

● Anzen (J).


An Thiền Lâm

● Xem A Xà Na Lâm


An Tịnh

● Tranquility, Vupasamāyā (S).


An Toàn

● Abhayaṃ (P), Security.


An Tuệ Bồ Tát

● Xem Kiên Ý Bồ Tát.


Anh Lạc

● Kevura (S).


Anh Nghiêm

● Yeganji (J).


Anh Nham Tự

● Eigan-ji (J).


Anh Vũ

● Suka (S).


Anigha

● Anigha (P).


Aparappaccaya

●(P).Aparapraṇeya (S), Not dependent on others.


Asayha

● Asayha (P).


Assakanna

● Xem Mã Nhĩ Sơn.


Athassumegha

● Athassumegha (P).


Atthama

● Atthama (P).


Ác

● Akuśala (S), Unwholesome, Parusā (S), Fierce Pharusa (P), Akuśala (P).


Ác Bệ

● Assaji (S).


Ác Cảm

● Apathy.


Ác Dục

● Bad intention.


Ác Đạo

● Xem Ác Xứ


Ác Ý

● Malevolence.


Ác Khẩu

● Pharusāvācā (P), Parusāvācā (S) Harsh words.


Ác Ma

● Xem Ma Ba Tuần.


Ác Nghiệp

● Akuśala-karma (S). Bad actions.


Ác Tác

● Kaukṛtya (S).


Ác Tánh

● Bad-natured.


Ác Xứ

● Dur-gati (S).


Ách Phược

● Bonds.


Ái Biệt Ly Khổ

● Priyasamparayoyga (S), Seperation from the beloved.


Ái Dục

● Taṇhā (P),Tṛṣṇā (S), Desire, Craving.


Ái Lạc Phật

● Xem Lư Chí Phật.


Ái Luyến Đời Sống

● Bhāvataṇhā (P), Desire for existing.


Ái Luyến Lục Trần

● Kāmataṇhā (P), Desire for pleasure of senses.


Ái Luyến Sự Vô Sanh

● Vibhatanha (S), Desire for non-existing.


Ái Luyến Tự Ngã

● Attakamanipa (P).


Ái Nhiễm Minh Vương

● Rāgarāja (S).


Ái Nhiễm Vương

● Taki (S).


Ái Thần

● Kāmadeva (S).


Ám

● Andhakara (S).


Ám Dạ Thiên

● Xem Hắc Dạ Thần


Ám Ma La Thức

● Tiếng Hán dịch là Vô Cấu, tức là cái thức thanh tịnh Vô Cấu, cũng gọi là thức thứ chín.


Án Đạt La Phái

● Andhaka (S).


Án Ma Ni Bát Dị Hồng

● Oṃ Maṇi Padme Hūm (S).


Áo Ngũ Thân

● dành cho người mới xuất gia giống áo của cư sĩ tại gia.


Áo An Đà Hội

● Antarvan (S).


Áo Bá Nạp

● Y Bá Nạp


Áo Cà Sa

● Civara (S), Robe of a monk.


Áo Cửu Điều

● Xem Nạp Y.


Áo Ngũ Điều

● Y Ngũ Điều


Áo Nhựt Bình

● Có nút thẳng từ cổ đến chân có hình chữ nhựt ngay ngực áo này chỉ có những vị xuất gia thọ 10 giới trở lên mới được mặc.


Áo Sa Di

● Khi thọ giới Sa Di (10 giới), Tăng Ni phải ở chùa được 5 năm. Lúc làm lễ trong mặc áo lam, ngoài đắp y màu vàng gồm hai mảnh vải nối lại với nhau.


Áo Tăng Già Lê

● Xem Nạp Y.


Áo Thất Điều

● Y Thất Điều


Áo Tràng

● Màu nâu hay màu lam. Dành cho Tăng và Ni khi đã thọ giới tỳ kheo rồi.


Áo Tỳ Kheo

● Tên một trong ba áo của Tỳ khưu. áo này có nhiều thứ: 9 điều, 11 điều, 13 điều, 21 điều, 23 điều, 25 điều.

Tăng Ni thọ giới Tỳ Kheo xong, được đắp 3 y Tỳ Kheo là: Y Ngũ Điều, Y Thất Điều và Y Cửu Điều
Áo Uất Đa La Tăng

● Xem áo Thất Điều. Xem Uất Đà La Tăng


Át Bộ Đàm

● Abuda (S).


Át Nễ La Thần

● Anila (S).


Át Thấp Phược Yết Noa Sơn

● Xem Mã Nhĩ Sơn.


Ẩn Sĩ

● Recluse.


Ẩn Sĩ A Sá Ca

● Atthaka (P).


Ẩn Sĩ Bà-Cửu

● Bhagu (P).


Ẩn Sĩ Bạt La Đà Thẩm Xa

● Bhāradvāja (P).


Ảnh

● Chaya (S).


Ảnh Dụ

● Pratibhasa-upama (S)


Ảnh Tướng

● Pratibimba (S).


Ảo Ảnh

● Xem Huyễn.


Âm

● Yin (C).


Âm Công

● Ragyapa (S).


Âm Dương

● Yin and Yang.


Âm Hưởng Nhẫn

● Ghoṣanugama-dharma-kṣānti (S), Ghoshanugama-dharma-kṣānti (S).


Âm Thanh

● Vara (S), Sound.


Ân Huệ

● Mitra (S).


Ân Triều

● Yin Dynasty (C).


Ấm

● Xem Uẩn.


Ấn

● Mudrā (S), Chak Gya (T), Muddā (P)


Ấn Chuyển Pháp Luân

● Dharmacakra-pravartana mudrā (S).


Ấn Độ

● India.
Ấn Giáo Hóa

● Vitarkamudrā (S).
Ấn Hiệp Chưởng

● Añjali-mudrā (S).


Ấn Khả

● Inka (J).


Ấn Khả Chứng Minh

● Inka shōmei (J).


Ấn Thiền

● Dhyāni-mūdra (S), Dhyana Seal


Ấn Tối Thượng Bồ Đề

● Uttarabodhi-mudrā (S).


Ấn Tông

● Yin-Tsung (C), Inshu (J)


Ấu Nhật Vương

● Xem Tân Nhật Vương


Ẩm Quang Bộ

● Kāśyapiyaḥ (S), Suvarsaka (P).


Ẩn Nguyên Long Khí

● Yin-Yuan Lung-ch'i (C), Yinyuan Longqi (C), Ingen Ryuki (J).


Ba Bất Tận

● Three Indestructibles


Ba Chướng Ngại

● Xem Ba Độc


Ba Cõi

● Three Realms


Ba Cõi Ác

Three Evil Realms


Ba Cửa Vào Niết Bàn

● Three gates to nirvāṇa.


Ba Dật Đề

● Patayantika (S).


Ba Di La

● Vajira (S).


Ba Đan Xà Lê

● Patañjali (S).


Ba Đầu Ma

● Xem Hoa Sen


Ba Đầu Ma Liên Hoa

● Xem Hoa sen.


Ba Đường Ác

● Three Evil Paths.


Ba Ha Bát Nhã Thích Luận

● Xem Đại Trí Độ Luận.


Ba La Di Giới

● Catru Parājikā (P).


Ba La Mật

● Pāramī (P), Parol tu chinpa (T), Pāramitā (S), Parol tu chinpa (T), Perfection.


Ba La Nại

● Bārāṇasī (S), Vārāṇśrī, Benares.


Ba Lăng Hảo Kiếm

● Haryō Kōkan (J), Baling Haojian (C), Pa-ling Hao-chien (C), Baling Haojian (C), Haryo Kokan (J).


Ba Lăng Hạo Giám

● Xem Ba Lăng Hảo Kiếm.


Ba Lị

● Pāli (P), Pāḷi (S), Pālibhāṣā (S).


Ba Loại Thiền

● l. Như tu Ngũ ĐìnhTâm Quán, Tứ Niệm Xứ Quán v.v...gọi là Tiểu Thừa Thiền


Ba Lỗi

● Three Faults


Ba Mươi Bảy Phẩm Trợ Đạo

● Thirty-seven Limbs of Enlightenment, Bodhi-paksika Dharma (S)


Ba Mươi Hai Tướng Tốt

● Dvātriṃśadvara-lakṣaṇa (S), Thirty-two Excellent Marks


Ba Nghiệp

● Three Karmas


Ba Nghiệp Báo

● Xem Tam Nghiệp


Ba Nhĩ Cường Đa

● Parjanya (S).


Ba Phép Minh

● Gồm: Túc Mệnh Minh, Thiên Nhãn Minh, Lậu Tận Minh


Ba Sắc Thái

● Của tri kiến tuyệt đối của Như Lai về Tứ Đế: - Tri Kiến về Tứ Đế - Tri Kiến có liên quan đến cơ năng của Tứ Đế - Tri Kiến rằng cơ năng của mỗi đế đã được tạo thành. Mỗi đế có 3 sắc thái. Tứ Đế có 12 sắc thái gọi là 12 phương thức


Ba Tam Muội

● Three Samādhis


Ba Tính

● Tilakkhaṇa (P), Trilakṣaṇa (S).


Ba Thân

● Three kāyas, Ku sum (T), Trikāya (S).


Ba Thân Phật

Three Bodies of The Buddha, Trikāya (S).


Ba Tiêu

● Bashō (J).


Ba Tiêu Huệ Thanh

● Pa chia Huiching (C), BashoYesei (J), Bashō Eshō (J), Pa-chiao Hui-ch'ing (C), Bajiao Huiqing (C), Basho Esai (J).


Ba Trá Lị Phất Thành

● Xem Hoa Thị Thành


Ba Trĩ

● Xem Vua của loài A Tu La


Ba Tư Nặc Vương

● Prasenājit (S), Pasenadi (P).


Ba Tướng Trạng Của Hiện Hữu

● Trilakṣaṇa (S).


Ba Tự Tính

● Trisvabhāva (P).


Ba Xà Ba Đề

● Prājapati (S), Mahā-prājapati (S), Pajāpati (P).


Ba-La

● Balā (S).


Ba Tư Nặc Câu Tát La (Vua)

● Pasenadi Kosala (P).


Ban Thác Ca

● Panthaka (S).


Ban Thiền Lạt Ma

● Pentchen Lama (T),Panchen Lama (T), Pan-chen bla-ma (T),Tashilama (S).


Ban Túc Vương

● Kamamsapada (P), Kalmasapada (S).


Ban Xà Ca

● Xem Đại Quỷ Thần Vương. Xem Bán Chi Ca.


Ban-Na

● Xem Tuệ.


Bao Thiền Phổ

● Pao Ch'an P'u (C)


Bá Chúng Học Pháp

● Śikṣākaraniya (S).


Bá Luận

● Śata-śāstra (S).


Bá Vạn Niên

● Xem Đại Kỳ Kiếp.


Bác Ái

● Charity (P).


Bác Túc Vương

● Xem Ban Túc Vương.


Bách Luận

● Xem Quảng Bách Luận Bổn. Xem Bá Luận.


Bách Luận Bộ

● Śata-śāstra (S).


Bách Nghiệp Kinh

● Karmaśataka (S)


Bách Pháp Minh Môn Luận

● Clear Under-standing of The one hundred Dharmas


Bách Trượng Duy Chánh

● Pai-chang Wei-cheng (C).


Bách Trượng Hoài Hải

● Hyakujo Ekai (J), Pai Chang Huai Hai (C), Hyakujo Ekai (J).


Bách Trượng Thanh Quy

● Baizhangqiunggui (C), Hyakujo Shingi (J), Pai-chang Ch'ing-kuei (C), Hyakujo Shingi (J)


Bách Tự Luận

● Śatāksara-śāstra (S).


Bái Hỏa Giáo

● Parsis (S).


Bám Víu

● Attachment.


Bán Chi Ca

● Xem Mật Chủ.


Bán Chỉ Ca Đại Tướng

● Xem Bán Chi Ca.


Bán Chỉ La

● Pāṇika (S).


Bán Già La

● Xem Ngũ Thần Thông.


Bán Già La Đại Tướng

● Xem Bán Chi Ca.


Bánh Bằng Bột Mì

● Maṇḍaka (S), Baked flour.


Báo Thân

● Recompensed Body Sambhogakaya (S), Hōjin (J).


Báo Từ Văn Khâm

● Paotzu Wenchin (C), Hoji Bunkin (J).


Báo Ứng Phật

● Vipākabuddha (S).


Bát

● Aṣṭa (S), Hatsu (J), Aṭṭha (P), Eight.


Bát Âm

● Eight Qualities of Tones


Bát Bộ

● Thiên Long Bát Bộ.


Bát Bộ Lực Sĩ

● Sankara (S).


Bát Chánh Đạo

● Āryaṣtāṅgikamārga (S), Ariya aṭṭhaṅgikamagga (P), Aṭṭhāṅgika-magga (P), Aṣṭāngika-mārga (S), Aṣṭa-mārga (S), The Eightfold Noble Path, The Noble Eightfold Path, Eight Noble Paths


Bát Chi Trai

● Xem Bát Quan Trai.


Bát Chu Đại Tạng

● Pāṇḍuka (S).


Bát Chu Tam Muội Kinh

● Pratyutpañña-buddha-saṃmukhā-vasthita-samādhi-Sūtra (S).


Bát Công Đức Hạnh

● Aṭṭhacariya (P), Beneficial Conduct


Bát Công Đức Thủy

Water of Eight Merits


Bát Đa La

● Xem Ứng Lượng Khí.


Bát Đại Sư

● Eight Ornaments


Bát Đại Tử

● Xem Bàn Đại Tử.


Bát Đạo

● Eightfold Path.


Bát Đạo Phần Thánh Thiện

● Eight Safely Way Shares


Bát Đặc Ma

● Xem Hồng Liên Địa Ngục.


Bát Đặc Ma Na Lạc Ca

● Xem Hồng Liên Địa Ngục.


Bát Đảo

● Chấp có Thường, Lạc, Ngã, Tịnh là thật có ấy là bốn thứ điên đảo của phàm phu ; Chấp Không có Thường, Lạc, Ngã, Tịnh là thật không, ấy là bốn thứ điên đảo của Nhị Thừa, nói chung là Bát Đảo


Bát Đại Linh Tháp Phạn Tán

● Aṣṭamahāśrīcaitya-saṁskṛta-stotra (S).


Bát Địa

● Xem Bát Nhân Địa.


Bát Giái Trai

● Xem Bát Quan Trai.




  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương