ĐỀ 1 Câu Hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp độc quyền



tải về 0.74 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích0.74 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7
TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN KINH TẾ HỌC

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP

ĐỀ 1

Câu 1. Hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp độc quyền TC = Q2 + 950 và hàm cầu P= 200 – Q . Để tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ, doanh nghiệp ấn định mức giá là

  1. 105

  2. 95

  3. 85

  4. 75

Bài giải

* Hàm cầu dạng: P = a + bQ (b<0)a



* DN độc quyền tối đa hóa sản lượng không lỗ:

+ Q max và P­r ≥ 0

+ P = AC

Trong đó: AC là chi phí trung bình:

TC

AC= ---------



Q TC

* Xác định mối liên hệ: P = AC= ------

Q

TC 950



P = 200 –Q = AC = ------- = Q + ------

Q Q


=> 200 Q – 2 Q2 -950 = 0

­=> – 2 Q2 + 200 Q -950 = 0

Ta có phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a # 0)

∆ = b2 – 4ac = 200 x 200 – 4 x (-2) x (-950) = 32 400

- b + (-) √ ∆

X­­­­12 = ---------------

2a

-200 + 180

Q1 = ---------------- = 5

2 X (-2)


-200 -180

Q2 = -------------- = 95

2 X (-2)

Thế 95 vào P = 200- 95 = 105

Câu 2. Đường cung về lúa sẽ dịch chuyển sang trái khi



  1. Giá lúa giảm

  2. Hạn hán nên mất mùa

  3. Chi phí sản xuất giảm

  4. Nông dân sử dụng giống lúa có năng suất cao hơn

Bài giải

  1. Giá lúa giảm : Đường cung di chuyển

  2. Hạn hán nên mất mùa: Làm cung giảm đường cung dịch chuyển sang trái.

  3. Chi phí sản xuất giảm: Làm cung tăng đường cung dịch chuyển sang phải

  4. Nông dân sử dụng giống lúa có năng suất cao hơn: Làm cung tăng đường cung dịch chuyển sang phải

Câu 3. Mức sản lượng làm tối đa hóa doanh thu của một hãng độc quyền :

  1. MR= 0

  2. MR=MC

  3. MR> 0

  4. MR< 0

Bài giải

DN ĐQ tối đa hóa doanh thu:

+ TR max

+ MR (doanh thu biên) = 0

Câu 4. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, hãng có hàm tổng chi phí : TC = Q2 +2Q+81. Hãng sẽ đóng cửa sản xuất tại đó mức giá bằng:



  1. P= 2

  2. P= 9

  3. P= 81

  4. P= 3

Bài giải

- Điểm đóng cửa:

+ P = MC (CF biên) = AVC min (CF biến đổi trung bình)

+ Q = 0

-Tìm mối liên hệ :

+ AC = AVC + AFC

TVC


AVC = --------

Q
TFC

AFC = -------

Q
+ TC = TVC + TFC

- Ta có:

Q2 + 2 Q

AVC = --------------- = Q + 2

Q

Q = 0



=> AVC = P = 2

Câu 5. Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC =Q2+2Q+100 và hàm cầu PD = 22 - Q (Q là sản lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Phần mất không mà nhà độc quyền gây ra đối với xã hội là bao nhiêu:



  1. 150

  2. 155

  3. 151

  4. Cả a,b,c sai

Bài giải

* Ta có: MC = MR (chi phí biên = doanh thu biên)

TR = P x Q = Q (22-Q) = 22 Q – Q2

MR = TR’ = 22 – 2Q

MC = TC ’ = 2Q + 2

MC= MR = 2Q + 2 = 22 Q- 2 Q => Q0 =5 ; PO = 17

MC = P = 2Q + 2 = 22-Q => Q1 = 20/3 P2 = 12

(17-12) X (20/3 -5)

DWL = ----------------------------

2

Câu 6. Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái:



  1. X và Y là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

  2. X và Y là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng

  3. X và Y là hàng hóa thay thế trong sản xuất

  4. Y là hàng hóa cấp thấp

Bài giải

  1. Hàng hóa thay thế là các hàng hóa tương tự có thể thay thế cho nhau như xăng A92 và xăng A95

  2. Hàng hóa bổ sung là các hàng hóa được sử dụng đồng thời như xe và xăng, điện và máy lạnh

  3. Theo quy luật : Sự tăng giá của một mặt hàng làm tăng cầu đối với mặt hàng thay thế nó, làm giảm cầu đối với mặt hàng bổ sung nó

Như vậy : giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái => cầu giảm, đây là hàng hóa bổ sung cho nhau

Câu 7. Cung hàng hóa thay đổi khi:



  1. Nhu cầu hàng hóa thay đổi (cầu)

  2. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi (cầu)

  3. Công nghệ sản xuất thay đổi

  4. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới (cầu)

Bài giải

1.Các nhân tố ảnh hưởng đến cung:

-Gía của chính sản phẩm (PX)

- Giá các yếu tố đầu vào (Pi)

- Trình độ công nghệ (Tec)

- Quy mô sản xuất của ngành (NS)

- Chính sách thuế (t) và trợ cấp (s)

- Giá dự kiến của sản phẩm (PF)

- Điều kiện tự nhiên (Na)
2.Các nhân tố làm ảnh hưởng đến cầu:

- Giá của chính hàng hóa

- Thu nhập (I)

- Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng

- Giá cả hàng hóa có liên quan

- Quy mô tiêu dùng của thị trường

- Giá dự kiến trong tương lai của sản phẩm./

Câu 8. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng


  1. Cả cung lẫn cầu đều tăng.

  2. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

  3. Cả cung và cầu đều giảm

  4. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

Bài giải

* Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

+ Sự tăng lên của cầu làm cầu dịch chuyển bên phải

+ Giảm xuống của của cung dịch chuyển sang trái

+ Gây nên gia tăng của giá cân bằng



Câu 9. Trong nền kinh tế thị trường giá cân bằng được xác định bởi:



  1. Cung hàng hóa

  2. Tương tác giữa cung và cầu

  3. Chi phí sản xuất hàng hóa

  4. Cầu hàng hóa

Bài giải

1. Giá cân bằng trên thị trường phải là sự tương tác giữa cung và cầu

Câu 10. Hàm cung và cầu về cam trên thị trường là: Ps = 50 + 5Q, Pd= 100- 5Q khi đó lượng cân bằng trên thị trường sẽ là:


  1. 10

  2. 15

  3. 5

  4. 20

Bài giải

PS = PD

50 + 5Q = 100- 5Q

=> Q = 5


Câu 11. Biểu cung về hàng hóa X trên thị trường như sau:

P(1000đ)

Qs( Sản phẩm)

10

20

15

25

20

20

25

35

30

40

Hàm cung về hàng hóa X trên thị trường:

  1. Ps = Q + 10

  2. Ps = Q – 10

  3. Ps = Q – 5

  4. Ps = Q + 5

Bài giải

Ta có hàm cung: Qs = cP + d



    • d = Qs - cP

∆ Qs 25-20

c = ------- = ------- = 1

∆ P 15- 10

D = 20 – (1) X 10 = 10

=> Qs = Ps + 10

=> Ps = Qs - 10

Câu 12. Hàm số cầu và cung của một hàng hóa như sau: ( D): Pd = - Q + 50; (S): Ps = Q+ 10. Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20 thì lượng hàng hóa :


  1. Thiếu hụt 20

  2. Thiếu hụt 30

  3. Dư thừa 20

  4. Dư thừa 30

Bài giải

  1. 20 = 50 - QD => QD = 50 -20 = 30

  2. 20 = QS + 10 => QS = 20 -10 = 10

QD - QS = 30 -10 = 20 (Thiếu hụt 20)

Câu 13. Hàm cung và cầu về cam trên thị trường là Ps = 50 + 5Q; Pd = 100 – 5Q khi đó thặng dư tiêu dùng (CS):



  1. 62,5

  2. 100

  3. 75

  4. 125

Câu 14. Năng suất biên MP của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

  1. Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

  2. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các yếu tố sản xuất

  3. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất khác còn lại giữ nguyên

  4. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đồng chi phí của các yếu tố biến đổi.

Câu 15. Một trong các đường chi phí không có định dạng hình chữ U ( hoặc chữ V) đó là:

  1. Đường chi phí trung bình( AC)

  2. Đường chi phí biên ( MC)

  3. Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

  4. Đường chi phí cố định trung bình

Câu 16. Các điểm nằm trên một đường đẳng phí cho thấy:

  1. Phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau

  2. Những phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất

  3. Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa

  4. Những phối hợp giữa vốn và lao động mà chi phí không đổi.

Câu 17. Chi phí cố định của hãng là 100 triệu đồng. Nếu tổng chi phí để sản xuất một sản phẩm là 120 triệu đồng và hai sản phẩm là 150 triệu đồng, chi phí cận biên của sản phẩm thứ hai:

  1. 120 triệu đồng

  2. 30 triệu đồng

  3. 20 triệu đồng

  4. 150 triệu đồng

Câu 18. Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một xí nghiệp ( trong ngắn hạn) sẽ đóng cửa nếu giá hàng hóa:

  1. Thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

  2. Thấp hơn chi phí tung bình tối thiểu, nhưng lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.

  3. Bằng chi phí trung bình tối thiểu

  4. Các câu khác đều đúng.

Câu 19. Đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn là:

  1. Phần đường chi phí biên nằm trên điểm cực tiểu của đường AVC

  2. Phần đường chi phí biên nằm trên điểm cực tiểu của đường AC

  3. Phần đường chi phí trung bình nằm trên điểm tiêu cực của đường MC

  4. Các câu khác đều sai.

Câu 20. Doanh thu biên (MR)là :

  1. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm.

  2. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

  3. Là độ dốc của đường tổng chi phí

  4. Là độ dốc của đường tổng sản lượng

Câu 21. Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận:

  1. MR> ATCmin

  2. MR> AVC

  3. ATC> MC

  4. ATC= MC

Câu 22. Bảng mô tả đường cầu của nhà độc quyền sản xuất

Giá

27

24

21

18

15

12

9

6

3

0

Sản lượng

0

3

6

9

12

15

18

21

24

27

Đường doanh thu cận biên của hãng là:

  1. MR = 27 – 2Q

  2. MR = 27 – Q

  3. MR = 12Q

  4. MR = 0

Câu 23. Một doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn có TC = 2Q2 + 4Q +288. Sản lượng tại điểm hòa vốn là:

  1. 10

  2. 12

  3. 13

  4. 14

Câu 24. Chính sách tài khoản và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho:

  1. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

  2. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

  3. Người tiêu dùng và doanh nghiệp chi tiêu ít hơn

  4. Sản lượng được sản xuất ra có xu hướng giảm.

Câu 25. Trong mô hình AD – AS , sự dịch chuyển AD sang trái có thể giải thích bởi :

  1. Tăng chỉ tiêu của chính phủ

  2. Giảm mức giá cả chung

  3. Giảm mức lương

  4. Sự bi quan của giới đầu tư

Câu 26. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:

  1. Giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

  2. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ kinh tế của một nước trong một thời kỳ nhất định .

  3. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định.

  4. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định.

Câu 27. Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm nay:

  1. Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

  2. Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua

  3. Một chiếc máy tính sản xuất ra năm trước năm nay mới bán được

  4. Một ngôi nhà cũ được bán trong năm nay.

Câu 28. Sự khác nhau giữa giá trị thị trường và chi phí nhân tố là:

  1. Thuế thu nhập cá nhân

  2. Xuất khẩu

  3. Khấu hao

  4. Thuế gián thu

Câu 29. Nếu GDP danh nghĩa là 2000 tỷ đồng năm 1 và 2150 tỷ đồng năm 2 và giá cả của năm 2 cao hơn năm 1 khi đó :

  1. GDP thực tế năm 2 lớn hơn năm 1

  2. GDP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2

  3. Chúng ta chửa đủ thông tin để kết luận chính xaccs khi so sánh GDP, NNP hoặc GNP thực tế giữa hai năm này.

  4. NNP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2

Câu 30. Trong hệ thống tài khoản quốc gia, khoản chi mua nhà mới của hộ gia đình được tính vào.

  1. Chi tiêu dùng

  2. Đầu tư

  3. Chi chuyển nhượng.

  4. Tiết kiệm

Câu 31. Giả sử GDP danh nghĩa của năm 2009 ở quốc gia Giama là 100 tỷ $ , chỉ số giá điều chỉnh GDP là 125% . Vậy GDP thực tế của Giâma là:

  1. 0,9 tỷ $

  2. 25 tỷ $

  3. 121 tỷ $

  4. 80 tỷ $

Câu 32. Một giỏ hàng hóa thị trườn bao gồm 3 loại hàng hóa đại diện sau đây, nếu sử dụng năm 2000 làm năm cơ sở thì chỉ số giá điều chỉnh GDP năm 2005 là bao nhiêu?

Năm


Giá ( ngàn đồng)

Lượng

Hàng hóa

2000

2005

2000

2005

Gạo

0,75

1,10

100

120

Vải

1,25

2,10

300

280

Thuốc lá

2,00

3,00

200

190



  1. 1.200

  2. 1.300

  3. 1.400

  4. 1.500

Câu 33. Nếu GDP thực tế năm 1 là 4000 tỷ đồng và GDP thực tế của năm 2 là 5.000 tỷ đồng, khi đó tốc độ tăng trưởng kinh tế của năm 2 là:

  1. 46%

  2. 25%

  3. 43%

  4. 15%

Câu 34. Cho dữ liệu của quốc gia A như sau ( đơn vị tính là triệu USD):

Tổng sản phẩm quốc nội

5.000

Sản phẩm quốc nội ròng

4.600

Thu nhập ròng từ yêu tố nước ngoài

0

Thu nhập quốc dân

4.400

Đầu tư ròng

800

Thuế thu nhập cá nhân

1.200

Tiết kiệm cá nhân

300

Hỏi : tổng đầu tư tư nhân là bao nhiêu triệu USD?

  1. 1.200

  2. 1.300

  3. 1.400

  4. 1.500

Câu 35. Xét nền kinh tế giản đơn, giả sử thu nhập khả dụng bằng 800, tiêu dùng tự định bằng 100, xu hướng tiết kiệm cận biên = 0,3, tiêu dùng bằng:

  1. 460

  2. 660

  3. 590

  4. 560

Câu 36. Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoản mở rộng:

  1. Tăng thuế

  2. Ngân hàng Trung ương tăng trợ cấp

  3. Tăng chi tiêu của chính phủ

  4. Chính phủ tăng chi tiêu công và tăng chi chuyển nhượng

Câu 37. Cho bảng số liệu sau, phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng nhất hàm tiêu dùng:

Thu nhập khả dụng (Yd) tỷ đồng

0

10

20

30

40

50

60

Tiêu dùng ( C ) tỷ đồng

5

10

15

20

25

30

35

  1. C = 8 + 0,9Y

  2. C = 15 + 0,5Y

  3. C = 5 + 0,5Yd

  4. C = 5 + 0,9Yd

Câu 38. Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,8 thuế suất biên bằng 0,2 và xu hướng nhập khẩu cận biên bằng 0,3 th́ khi xuất khẩu tăng thêm 66 tỷ đồng sản lượng cân bằng của nền kinh tế tăng thêm:

  1. 16 tỷ đồng

  2. 66 tỷ đồng

  3. 120 tỷ đồng

  4. 100 tỷ đồng

Câu 39. Tiền là:

  1. Tất cả các phương tiện dùng để thanh toán

  2. Một loại tài sản có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch

  3. Những đồng tiền giấy trong tay công chúng

  4. Các khoản tiền gửi có thể viết Séc

Câu 40. Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc M1?

  1. Tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các ngân hàng thương mại và tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn

  2. Tiền mặt

  3. Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

  4. Tiền gửi có thể viết sec tư nhân tại các ngân hàng thương mại

Câu 41. Sự cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc do ngân hàng trung ương quy định sẽ:

  1. Dẫn tới cho vay được ít hơn và cung tiền giảm đi

  2. Dẫn tới mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay

  3. Dẫn tới cho vay được nhiều hơn và dự trữ thực tế của ngân hàng thương mại giảm đi

  4. Không tác động đến các ngân hàng thương mại không có dự trữ thừa

Câu 42. Giả sử tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1 nếu muốn tăng cung tiền tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải:

  1. Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ

  2. Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ

  3. Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ

  4. Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ

Câu 43. Khi chính phủ thay đổi một lượng thuế hoặc trợ cấp cho các hộ gia đình thì tổng cầu sẽ thay đổi một lượng:

  1. Bằng lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

  2. Nhỏ hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

  3. Lớn hơn lượng thuế hoặc trợ cấp thay đổi

  4. Có thể xẩy ra cả 3 khả năng trên

Câu 44. Trong một nền kinh tế có các dữ liệu được cho như sau: tiêu dùng dự định: 100, đầu tư dự định : 50, chi tiêu chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 100, thuế ròng tự định: 40, xuất khẩu : 100, nhập khẩu tự định : 20, tiêu dùng biên 0,75, thuế suất biên: 0,2 , nhập khẩu biên: 0,1 mức sản lượng ( thu nhập) cân bằng là:

  1. 600

  2. 800

  3. 750

  4. Các câu đều sai.

Câu 45. Số liệu trong một nền kinh tế mở được cho như sau: tiêu dùng tự định: 150, đầu tư tự định: 50, thuế ròng tự định: 40, xuất khẩu : 200, nhập khẩu tự định: 40, tiêu dùng biên: 0,8, thuế suất biên: 0,1, nhập khẩu biên, :0,12. Mức sản lượng cân bằng tại đó ngân sách cân bằng:

  1. 1.600

  2. 1226,67

  3. 960

  4. 1840

Câu 46. Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi sử dụng sec là 20%, tỷ lệ dự trữ tùy ý trong hệ thống ngân hàng là 5%, lượng tiền mạnh ( tiền cơ sở) là 750, lượng tiền cung ứng là 3000. Vậy tỷ lệ dự trữ bắt buộc là:

  1. 10%


  2. : 2014
    2014 -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
    2014 -> Năng suất lao động trong nông nghiệp: Vấn đề và giải pháp Giới thiệu
    2014 -> QUẢn lý nuôi trồng thủy sản dựa vào cộng đỒNG
    2014 -> CÔng ty cổ phần autiva (autiva. Jsc)
    2014 -> CÙng với mẹ maria chúng ta về BÊn thánh thể with mary, we come before the eucharist cấp II thiếU – camp leader level II search
    2014 -> Part d. Writing 0 points)
    2014 -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    2014 -> Mẫu số 01. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
    2014 -> Biểu số: 22a/btp/cn-tn
    2014 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam thành phố HỒ chí minh độc lập Tự do Hạnh phúc


  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương