Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 6711/bkh-th ngày 24 tháng 9 năm 2010) và ý kiến của Bộ Tài chính



tải về 1.61 Mb.
trang6/11
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


PHỤ LỤC III

DANH MỤC ỨNG TRƯỚC VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KẾ HOẠCH NĂM 2011 CHO CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG HOÀN THÀNH NĂM 2010


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Tỷ đồng



TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2010

Lũy kế vốn đã bố trí từ khi KC đến hết năm 2010

Nhu cầu ứng trước

Dự kiến ứng trước KH 2011

Dự kiến năm hoàn thành

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó: phần sử dụng TPCP

Tổng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Trong đó: TPCP




TỔNG SỐ













7.446

7.322

950

947

3.704

3.644

3.353

1.475










Hà Giang













893,0

850,2

123,0

120,0

378,6

337,5

387,4

290,0







1

Mở mới đường Km 10 (BQ-YB) xã Tân Trịnh đi xã Xuân Minh (đoạn: Km 0 - Km 21+625)

Huyện Quang Bình

21,6 km

2007-2009

1126/QĐ-UB 02/6/2005; 181/QĐ-UBND 21/01/2009

74

70

10

10

54

52

20

18

2010

22/TB-VPCP, 28/1/2010

2

Đường đến trung tâm xã Lũng Chinh, xã Nậm Ban

Huyện Mèo Vạc

15,7 km

2009-2010

1842/QĐ-UBND ngày 11/6/2008

86

86

4

4

14

14

59

45

2010

3

Nâng cấp, cải tạo và rải nhựa đường Xuân Giang - Nà Khương huyện Q.Bình

Huyện Quang Bình

15,43 km

2009-2010

3607/QĐ-UBND 29/12/2006; 2619/QĐ-UBND 12/8/2008

62

61

5

5

15

15

20

16

2010

4

Đường Niêm Tòng - Khâu Vai

Huyện Mèo Vạc

17 km

2009-2010

số 338/QĐ-UBND 19/2/2009

88

85

20

20

33

30

50

40

2010

5

Đường Tùng Vài - Cao Mã Pờ

Huyện Quản Bạ

8,7 km

2009-2010

1294/QĐ-UBND ngày 29/4/2008; 2669/QĐ-UBND 3/8/2009

54

43

13

10

37

30

14

12

2010

6

CTNC đường Đông Thành - Vĩnh Hảo - Tiên Kiều

Huyện Bắc Quang

23,8 km

2009-2010

2239/QĐ-UBND ngày 15/7/2008

83

83

20

20

37

37

46

38

2010

7

Nâng cấp đường từ Km 55 (Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Bản Nhùng

Huyện HSP

13,2 km

2009-2010

3606/QĐ-UBND 29/12/2006; 2618/QĐ-UBND, 12/8/2008

78

74

18

18

33

29

45

35

2010

8

Đường từ thị trấn Vinh Quang đến xã Tràng Tín và xã Thèn Chu Phìn

Huyện HSP

28,2 km

2007-2009

1522/QĐ-UB, 22/5/2007; 1722/QĐ-UB 4/6/2008; 1267/QĐ-UBND, 11/5/2009

130

121

9

9

85

75

9

6

2010

9

Đường từ xã Ngọc Linh đi xã Ngọc Minh - Bạch Ngọc

Huyện Vị Xuyên

22,455 km

2008-2009

215/QĐ-UBND 17/01/2008

129

118

9

9

37

25

69

40

2010

10

Đường Vinh Quang đi UBND xã Bản Luốc

Hoàng Su Phì

8,9 km

2008-2010

4660/QĐ-UBND ngày 10/11/2009

109

109

15

15

35

31

56

40

2010




Lào Cai













171,4

171,4

35,0

35,0

65,0

65,0

86,0

70,0










Đường Ngòi Phát - A Mú Sung

Huyện Bát Sát




2009-2010

3170; 27/10/08

171

171

35

35

65

65

86

70

2010







Phú Thọ













692,6

692,6

138,5

138,5

426,5

421,5

211,0

130,0







1

Đường ô tô đến xã Tân Sơn, huyện Tân Sơn

Tân Sơn

17,43km, cấp 5 MN

2008-2010

1946/QĐ-UBND, 6/8/2007; 1428/QĐ-UBND, 10/6/2009

145

145

30

30

45

45

50

40

2010




2

Đường ô tô đến xã Đồng Sơn, huyện Tân Sơn

Tân Sơn

16,85km, cấp 5 MN

2008-2010

1947/QĐ-UBND, 6/8/2007; 1483/QĐ-UBND, 10/6/2009

74

74

20

20

45

45

3

3

2010




3

Khắc phục các tuyến đường trong thị trấn Hạ Hòa bị hư hỏng do thi công cầu Hạ Hòa

Hạ Hòa




2009-2010

Số 738/QĐ-UBND ngày 26/3/2009

78,5

78,5

45

45

60

60

18

13

2010




4

Đường nối Quốc lộ 32C với QL 70 và xây mới cầu Hà Hòa

Hạ Hòa




07-10

3985/QĐ-UBND

395

395

44

44

276,5

271,5

140

74

2010

1045/UBND-KT1, 6/4/2010




Hà Nam













284,0

284,0

41,0

41,0

125,5

125,5

144,5

120,0







1

Đường đến Trung tâm các xã huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm




2007-2009

1303 ngày 14/12/2006

83

83

16

16

31

31

50

40

2010

136/TB-VPCP, 24/5/2010

2

Đường đến Trung tâm các xã huyện Bình Lục

Bình Lục




2007-2009

1259 ngày 7/12/2006

141

141

16

16

77

77

64

55

2010

3

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Công Xá - Vĩnh Trụ

Lý Nhân




2007-2009

46/QĐ, 8/4/2009; 1105/QĐ-UB ngày 1/4/2010

60

60

9

9

18

18

30

25

2010




Ninh Bình













1.323,2

1.323,2

185,5

185,5

319,5

319,5

933,4

120,0







1

Đường ô tô 3 xã miền núi Yên Đồng - Yên Thái - Yên Thành, Yên Mô

Yên Mô

17,42 km

2007-2010

2052/QĐ-UB 07/11/2008

159

159

20

20

120

120

39

30

2010




2

Đường cứu hộ, cứu nạn, PT KT và đảm bảo AN-QP vùng biển Bình Sơn - Lai Thành

Kim Sơn

21km

2007-2010

1268/QĐ-UB 27/6/2008

939

939

50

50

70

70

800

30

2010




3

Đường giao thông đến trung tâm các xã huyện Kim Sơn

Kim Sơn

52,4km

2007-2008

2860/QĐ-UB 21/12/2006

107

107

50

50

57

57

50

30

2010




4

Dự án giao thông các xã miền núi Yên Thành, Yên Hòa, Yên Thắng, Yên Mô

Yên Mô

17,18 km

2008-2010

211/QĐ-UB 04/3/2009

117

117

66

66

73

73

44

30

2010







Thanh Hóa













2.309,9

2.295,9

138,8

138,8

1.272,5

1.258,5

891,1

370,0







1

Dự án tuyến nối các huyện tây Thanh Hóa (GĐI)

Quan Hóa, Mường Lát, Quan Sơn, Lang Chánh, Thường Xuân

184 km tuyến chính; 228 tuyến ngang

2007-2010

1750/QĐ-BGT ngày 18/5/2005 và điều chỉnh 3466/QĐ-UBND ngày 06/10/2009

2.103

2.103

100

100

1.178

1.178

800

300

2010




2

Đường Ngã ba Bù Đồn - Xuân Lẹ (Xã Xuân Lẹ - Huyện Thường Xuân)

Thường Xuân

3,1 km

12/07-6/09

814/QĐ-CT ngày 24/3/05

14

14

4

4

8

8

2

2

2010




3

Đường Ngã ba Điền Lư - Lương Ngoại - Lương Trung - Lương Nội - Cẩm Quý

Bá Thước, Cẩm Thủy

23 km

2007-2009

1319/QĐ-UBND ngày 4/5/09

33

33

2

2

23

23

9

8

2010




4

Tuyến đường trục trung tâm khu Trung tâm hành chính - Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây

Ngọc lặc

14,4 km

2008-2010

3228/QĐ-UBND ngày 8/11/06

160

146

33

33

63

49

80

60

2010







Hà Tĩnh













82,1

82,1

30,0

30,0

48,0

48,0

34,1

30,0










Đường vào trung tâm xã Kỳ Lạc

Kỳ Anh

9,6km

2009-2010

1508/QĐ-UBND, 26/5/2009

82,1

82,1

30,0

30,0

48,0

48,0

34,1

30,0

2010







Đắk Lắk













495,8

484,6

122,0

122,0

286,0

286,0

196,0

135,0







1

Đường đến trung tâm xã Ea Kuếh, huyện Cư Mgar

Cư M’gar

31,803 km

2007-2010

292/QĐ-UBND 27/01/2010

93

87

10

10

61

61

25

20

2010

61/TB-VPCP 8/3/2010

2

Đường GT đến trung tâm xã Ia Rvê, huyện Ea Sup

Ea Sup

27,739 km

2007-2010

235/QĐ-UBND 26/01/2010

74

69

20

20

62

62

6

5

2010

3

Xã Ea Tân, huyện Krung Năng

Kr Năng

16 km

2009-2010

1978/QĐ-UBND 16/7/06

28

28

12

12

17

17

10

10

2010

4

Đường giao thông đến trung tâm xã Băng Adrênh H.Krông Ana

Kr Ana

14,3 km

2009-2010

3196/QĐ-UBND 12/11/09

73

73

5

5

11

11

62

40

2010

5

Đường vành đai phía Tây TP. Buôn Ma Thuột

TP. Buôn Ma Thuột

15,4 km

2009-2010

1931/QĐ-UBND 16/8/07

228

228

75

75

135

135

93

60

2010




Phú Yên













1.086

1.029

126

126

696

696

450

200







1

Cầu Hùng Vương (giai đoạn 1)

TP. Tuy Hòa




2006-2010

456/QĐ-UB, 911/QĐ-UBND, 2166/QĐ-UBND

477,48

477,48

63,00

63,00

326,00

326,00

200,00

100,00

2010

186/TB-VPCP ngày 3/8/2008; 8041/VPCP-ĐP ngày 2/11/2008

2

Dự án trục phía Tây tỉnh Phú Yên

Đồng Xuân, Sơn Hòa, Sông Hinh




2005-2010

4550/QĐ-UB ngày 31/12/2004 và 576/QĐ-UBND ngày 2/4/2008

608,18

552,00

63,00

63,00

370,00

370,00

250,00

100,00

2010




Long An













108,7

108,7

10,3

10,3

86,6

86,6

19,0

10,0







1

Tuyến Bình Hòa Đông - Bình Thạnh

01 xã: Bình Thạnh

10km + 11 cầu

2006-2009

4710/QĐ-UBND ngày 01/12/2005

37

37

3

3

27,80

27,8

9

5

2010




2

Tuyến Vàm Thủ - Bình Hòa Tây

03 xã: Thạnh Phú, Thạnh Phước, Thuận Nghĩa Hòa

22 cầu + 2 km đường

2005-2009

nt

72

72

8

8

58,80

58,8

10

5

2010



1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương