Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 6711/bkh-th ngày 24 tháng 9 năm 2010) và ý kiến của Bộ Tài chính



tải về 1.61 Mb.
trang11/11
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

135

96.700

113.700

15.000

20.000

23.074

5.000

5.000

Hoàn thành 2010

10

Quốc lộ 22B

Tây Ninh

73km, cấp 4

2004-2008

3780/QĐ-BGTVT, 19/12/2008

437.00

3

434

404.000

419.000

15.000

30.000

4.300

15.000

15.000

Hoàn thành 2010

11

Tuyến Nam Sông Hậu

Cần Thơ, Bạc Liêu, Sóc Trăng

140km, cấp 4

2003-2010

QĐ 1701/QĐ 04/6/02

3.858

0

3.247

2.978.800

3.238.800

260.000

370.000

226.038

110.000

10.000







+ QL91B

1452/QĐ-BGTVT, 27/5/09

458

0

383

322.800

397.800

75.000

85.000

73.000

10.000

10,000

Hoàn thành 2010

12

Tuyến N1













5.569

1.470

2.789

2.202.558

2.658.558

456.000

622.000

414.087

166.000

37.000







- Đoạn Tịnh Biên - Hà Tiên

An Giang, Long An

63km, c4

2003-2007

2313/QĐ-BGTVT, 25/07/07

317.56

0

317

265.438

290.438

25.000

35.000

13.463

10.000

10.000

Hoàn thành 2010




- Các tuyến đường ngang quan trọng vùng đồng bằng sông Cửu Long (thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại TB số 41/TB-VPCP)













4.305

1.470

2.019

1.602.120

1.868.120

266.000

392.000

234.260

126.000

27.000







+ Quốc lộ 54 tỉnh Vĩnh Long

Vĩnh Long

52km, c5

2003-2006

1831/QĐ-BGTVT,31/5/05

238

65

173

132.618

133.618

1.000

21.000

20.476

20.000

20.000

Hoàn thành 2010




+ Quốc lộ 63 Kiên Giang

Kiên Giang

74km, c4

2003-2006

2788, 3014/QĐ, 18/12/06

417

174

235

194.639

214.639

20.000

25.000

12.000

5.000

5.000

Hoàn thành 2010




+ Quốc lộ 60 đoạn Trà Vinh

Trà Vinh

16km, c5

2003-2006

1337/QĐ, 08/5/2007

110

72

110

29.743

35.743

6.000

8.000

5.820

2.000

2.000

Hoàn thành 2010

13

Quốc lộ 6

Cần Thơ




2003-2006




974

0

393

362.139

445.239

83.100

117.100

45.500

34.000

3.000







- Cầu Cái Tư; Miễu










1439/QĐ-BGTVT 23/05/2008

81

0

80

74.192

77.192

3.000

6.000

1.000

3.000

3.000

Hoàn thành 2010

II

Các dự án giao thông khác













14.116

375

6.990

5.199.390

6.802.790

1.603.400

2.023.400

1.306.535

420.000

20.000







Các dự án do Trung ương quản lý













14.116

375

6.990

5.199.390

6.802.790

1.603.400

2.023.400

1.306.535

420.000

20.000




1

Quốc lộ 12 (Cửa khẩu Ma Lù Thàng)

Lai Châu

22km, cấp 4

2005-2006

147/QĐ-BGTVT, 15/01/09

212

0

193

136.321

186.321

50.000

60.000

45.700

10.000

10.000

Hoàn thành 2010

2

Cầu Hàm Luông (QL 60)

Bến Tre

Dài 1280m, rộng 16m

2005-2006

1621/QĐ-BGTVT 05/06/09

787

0

718

590.000

700.000

110.000

120.000

91.000

10.000

10.000

Hoàn thành 2010




Các dự án cấp bách mới bổ sung (Theo QĐ 350/QĐ-TTg ngày 16/3/2009)













32.076

0

0

2.581.680

5.873.580

3.291.900

4.371.900

2.598.052

1.080.000

70.000




3

Dự án Nâng cấp cải tạo QL 18A đoạn Mông Dương - Móng Cái










3341/QĐ-BGTVT, 31/10/2007

1.294

0

0

530.000

782.000

252.000

322.000

232.000

70.000

70.000

Hoàn thành 2010
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương