Word form (unit 1214) unit 12



tải về 38.12 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích38.12 Kb.
WORD FORM (UNIT 1214)


UNIT 12


No

VERBS

NOUNS

ADJECTIVES

ADVERBS

MEANING




1

Select

selection







Lựa chọn




There is a wide ________________ of meat on display. (select)




2




dirt

dirty




Dơ bẩn




Vegetables often have _______________ from the farm on them. (dirty)




3




sickness

sick




Bệnh




Oh! You are _________________ . I have to call the doctor. (sickness)




4

moderate

moderation







Điều độ




______________________ in diet is the way to have a good health. (moderate)





UNIT 13


No

VERBS

NOUNS

ADJECTIVES

ADVERBS

MEANING

1







recent

recently

Gần đây

Until _____________ , man could not stay underwater for long. (recent)

2







bad

badly

Tồi tệ

He is a___________________ singer. (badly)

3

cycle

cyclist







Đạp xe

My father usually______________carefully. (cyclist)

4







(in)expensive




(Không) mắc tiền

Walking is a fun, easy and _____________ activity. (expensive)


UNIT 14


No

VERBS

NOUNS

ADJECTIVES

ADVERBS

MEANING

1




bore

Bored/ boring




Chán

Going out this time sounds __________________. I don’t like it. (bore)

2




Contest/ contestant







Cuộc thi / Thí sinh

a. In some _________, TV viewers can answer questions through telephone or by mail. (contestant)

b. A person who takes part in a contest is a _________________________. (contest)


3







(un)popular




(không) phổ biến

Pop music is the short form of ______________________ music. (unpopular)

4

perform

performance







Trình diễn

Singers and bands _______________ songs for audience. (performance)


SENTENCE TRANSFORMATION. (UNIT 1214)
1. He’s a skillful volleyball player.

 He__________________________________.

2. I take part in walking for fun.

 I ___________________________________.

3. She should drink milk.

 She _________________________________.

4. Tom spends two hours doing his homework.

 It ___________________________________.



NỘI DUNG ÔN TẬP KT1T BÀI 1214
I. Multiple Choice (2.0pts)

8 câu : 4 câu từ vựng , 4 câu ngữ pháp.



II. Supply the correct tense of the verbs (1.0pt)

4 câu : 1 câu Thì hiện tại đơn , 1 câu Thì quá khứ (bất quy tắc) ,

1 câu Thì hiện tại tiếp diễn, 1 câu Thì tương lai đơn.

III. Make questions from the underlined words.(2.0pts)

4 câu : 3 câu WH : 1 câu Thì hiện tại đơn , 1 câu Thì tương lai đơn,

1 câu Thì hiện tại tiếp diễn.

1 câu Yes-No : Thì quá khứ ( to be).



IV. Sentence building: (2.0pts)

4 câu : 1 câu Thì tương lai đơn, 1 câu Thì hiện tại tiếp diễn.

1 câu Thì hiện tại đơn , 1 câu Thì quá khứ (có quy tắc),

V. Supply the correct form of the words (1.0pt)

4 câu : xem WORD FORM (UNIT 1214)



VI. Sentence transformation (2.0 pts)

4 câu : xem SENTENCE TRANSFORMATION. (UNIT 1214)


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương