Ubnd tỉnh phú thọ Số: 1220/QĐ-ub cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.19 Mb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.19 Mb.
1   2   3   4   5   6

BIỂU 13 B/KH. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÙNG NGÔ THÂM CANH





1997

1998

1999

2000




Diện tích

(ha)


N.xuất

(Tạ/ha)


S.lượng

(tấn)


Diện tích

(ha)


N.xuất

(Tạ/ha)


S.lượng

(tấn)


Diện tích

(ha)


N.xuất

(tạ/ha)


S.lượng

(tấn)


Diện tích

(ha)


N.uất

(tạ/ha)


S.lượng

(tấn)


Toàn tỉnh

5.700

28,1

16.060

6.450

30,8

19.885

6.950

34,3

23.850

8.150

37,7

30.770

Phong châu

1.600

30

4.800

1.800

33

5.940

2.100

36

7.560

3.000

40

12000

Việt trì

450

30

1.350

500

33

1.650

500

36

1.800

500

40

2.000

TX Phú thọ

150

30

450

150

33

495

150

36

540

150

40

600

Tam thanh

1.000

27

2.700

1.000

30

3.000

1.000

35

3.500

1.000

38

3.800

Sông thao

800

25

2.000

1.000

28

2.800

1.100

32

3.350

1.300

35

4.550

Hạ hòa

700

28

1.960

800

30

2.400

900

33

2.970

1.000

35

3.500

Thanh ba

1.000

28

2.800

1.200

30

3.600

1.200

33

3.960

1.000

36

4.320


BIỂU 14/KẾ HOẠCH: KẾ HOẠCH TƯỚI - TIÊU THỦY LỢI NĂM 2000

Đơn vị tính: Ha







Chia ra

























Tổng

Bảng công trình

Tạo nguồn

























diện tích

Tổng

Chia ra

Tổng

Chia ra






















số

Chiêm xuân

Vụ mùa

Vụ đông

số

Chiêm xuân

Vụ mùa

Vụ đông




Toàn tỉnh

81127

56756

27071

24939

4746

24181

11457

12289

435




- Tưới

59927

42662

21828

16988

3846

16075

7690

7950

435




- Tiêu

21200

14094

5243

7951

900

8106

3767

4339

-




1. Việt Trì

1627

1214

490

624

100

413

202

211

-




- Tưới

927

620

332

188

100

207

155

152

-




- Tiêu

700

594

158

436

-

106

47

59







2. Đoan Hùng













-
















- Tưới

7400

3280

1500

1600

180

4120

1450

2250

420




- Tiêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-




3. Thanh Ba

13000

3500

1900

1600

-

10500

5000

5500







- Tưới

7000

2000

1600

400

-

5000

3000

2000







- Tiêu

6000

1500

300

1200

-

5500

2000

3500







4. Hạ Hòa

13000

12200

6000

5000

1200

800

500

200

100




- Tưới

8000

7200

3000

3000

1200

800

500

200

100




- Tiêu

5000

5000

3000

2000



















5. Sông Thao

9500

9500

4200

3900

1400
















- Tưới

5600

5600

3200

1500

900
















- Tiêu

3900

3900

1000

2400

500
















6. Yên Lập

3000

3000

1200

1600

200
















- Tưới

3000

3000

1200

1600

200
















- Tiêu

-




























7. Phong Châu

14570

23220

5900

6020

1300

1350

690

760







- Tưới

11250

10900

5400

6400

900

350

290

160







- Tiêu

3320

2320

500

1420

400

1000

400

600







8. Tam Thanh

5750

3950

2250

1350

350

1800

1500

200

100




- Tưới

4250

3500

2250

900

350

750

450

200

100




- Tiêu

1500

450

-

450

-

1050

150

-

-




9. Thanh Sơn

11200

5840

2920

2920

-

4270

1605

2665







- Tưới

11200

5840

2920

2920

-

4270

1605

2665







- Tiêu

-






















-




10. Phú Thọ

2080

1052

711

305

16

1028

510

503

15




- Tưới

1300

722

426

280

16

578

240

323

15




- Tiêu

780

330

285

45

-

450

270

180

-






BIỂU 15 /KH. NHU CẦU GIỐNG LÚA VÀ NGÔ





Đơn vị tính

1997

1998

1999

2000

Ghi chú

I. Lúa cả năm

ha

66755

6755

66755

66755




1. Diện tích cấp I hóa

-

10500

46700

66755

66755

Năm 2000 nhu cầu sản xuất 8-9tấn

2. Nhu cầu giống cấp 1

Tấn

1575

7000

10000

10000

xiêu nguyên chủng để nhân ra

- Tự sản xuất

-

-

3600

6300

8560

240-270 tấn nguyên chủng đáp ứng

- Nhập nội

-

1575

3400

3700

1440

nhu cầu cấp I hóa 100% diện tích

II. Ngô

ha

12980

14770

16720

18020




Trong đó: Ngô đông

-

8000

9300

11150

12550




1. Diện tích ngô lai

-

6000

10300

11700

12600




2. Nhu cầu giống

Tấn

40

80

120

150




- Tự sản xuất

-

-

40

120

150




- Nhập nội

-

40

40

-









BIỂU 16 /KH. NHU CẦU GIỐNG LÚA VÀ NGÔ





Diện tích (ha)

Nhu cầu phân bón







Phân chuồng

Đạm

Lân

Kali

Năm 1997




962180

17890

13820

7520

- Lúa

66755

712380

14250

10700

4300

- Ngô

12980

129800

2600

1300

780

- Khoai lang

5200

41600

260

1040

1040

- Sắn

7840

78400

780

780

1400

Năm 1997




985580

18280

13900

7890

- Lúa

66755

713880

14300

10700

4300

- Ngô

14770

147700

2900

1300

890

- Khoai lang

5500

440000

280

1100

1100

- Sắn

8000

80000

800

800

1600

Năm 1997




1151900

23220

18800

9800

- Lúa

66755

856700

17800

14300

5700

- Ngô

16720

167200

4200

2500

1300

- Khoai lang

6000

48000

420

1200

1200

- Sắn

8000

80000

800

800

1600

Năm 1997




1164900

23520

19000

9900

- Lúa

66755

856700

17800

14300

5700

- Ngô

18020

180200

4500

2700

1400

- Khoai lang

6000

48000

420

1200

1200

- Sắn

8000

80000

800

800

1600
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương