UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI



tải về 4.82 Mb.
trang9/36
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.82 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   36

XE DO CTY ÔTÔ HYUNDAI THÀNH CÔNG VIỆT NAM (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe con:

 

1

Hyundai Eon. Thông số kỹ thuật DxRxC (mm) 3.495x1.550x1500; Động cơ xăng 0.8L; Hộp số sàn 5 cấp; công thức bánh xe 4x2; năm SX 2011+2012 tại Ấn Độ; 05 chỗ ngồi.

328.0

 

 

 

 

HÃNG MEKONG AUTO (Cty TNHH Mekong Auto sản xuất, lắp ráp)

 

 

Xe tải:

 

1

HUANGHAI PREMIO MAX GS Đ1022F/MK-CT (Ô tô chở tiền)

435.0

2

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT; 05 chỗ ngồi (Ô tô chở tiền)

424.0

3

MEKONG AUTO PASO 990D DES (Ô tô tải)

156.0

4

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TB (Ô tô tải có mui)

169.9

5

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK (Ô tô tải thùng kín)

174.9

6

MEKONG AUTO; Số loại PASO 2.0TD; Loại xe: Ô tô tải

231.0

7

MEKONG AUTO; Số loại PASO 2.0TD-C; Loại xe: Ô tô Chassis tải

219.0

8

MEKONG AUTO; Số loại PASO 2.0TD-C/TB; Loại xe: Ô tô tải có mui

250.0

9

MEKONG AUTO; Số loại PASO 2.0TD-C/TK; Loại xe: Ô tô tải thùng kín

260.0

10

MEKONG AUTO PASO 2.5TD; Loại xe: Ô tô tải

236.0

11

MEKONG AUTO PASO 2.5TD-C; Loại xe: Ô tô sát xi tải

224.0

12

MEKONG AUTO; Số loại: PASO 1.5TD-C; Loại xe: Ô tô sát xi tải

170.0

13

MEKONG AUTO; Số loại: PASO 1.5TD; Loại xe: Ô tô tải

180.0

14

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC; Loại xe: Ô tô sát xi tải

131.7

15

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES; Loại xe: Ô tô tải

139.7

16

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB; Loại xe: Ô tô tải, Thùng mui phủ bạt

151.0

17

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TK; Loại xe: Ô tô tải, Thùng mui phủ bạt

155.2

 

 

 

 

XE NHẬP KHẨU VÀ XE LIÊN DOANH VIỆT NAM

 

 

HÃNG FORD (Cty TNHH FORD Việt nam)

 

 

Xe con:

 

1

Ford ESCAPE EV24 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2261cc, hộp số tự động, hai cầu, XLT)

833.0

2

Ford ESCAPE EV65 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2261cc, hộp số tự động, một cầu, XLS)

729.0

3

Ford ESCAPE EV65 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2261cc, hộp số tự động, truyền động một cầu, XLS; sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

729.0

4

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Mid trend, Non-Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

598.0

5

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Mid trend, Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

606.0

6

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Mid trend, Non-Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014.

644.0

7

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Mid trend, Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014.

652.0

8

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Titanium, Non-Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014.

673.0

9

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, Titanium, Pack; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014.

681.0

10

Ford; Số loại FOCUS DYB 4D PNDB MT (05 chỗ ngồi, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 4 cửa, C346 Ambiente); Năm SX: 2012 hoặc 2013

669.0

11

Ford; Số loại FOCUS DYB 5D PNDB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 5 cửa, C346 Trend); Năm SX: 2012 hoặc 2013

729.0

12

Ford; Số loại FOCUS DYB 4D PNDB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 4 cửa, C346 Trend); Năm SX: 2012 hoặc 2013

729.0

13

Ford; Số loại FOCUS DYB 4D MGDB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, GDI, 4 cửa, C346 Ghia); Năm SX: 2012 hoặc 2013

849.0

14

Ford; Số loại FOCUS DYB 5D MGDB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, GDI, 5 cửa, C346 Sport); Năm SX: 2012 hoặc 2013

843.0

15

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.596 cm3, 4 cửa, C346 Ambiente; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2014

669.0

16

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.596 cm3, 5 cửa, C346 Trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2014

729.0

17

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.596 cm3, 4 cửa, C346 Trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2014

729.0

18

Ford Focus DA3 AODB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA)

721.0

19

Ford Focus DA3 G6DH AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ diesel, dung tích xi lanh 1997 cc, 5 cửa, MCA)

785.8

20

Ford Focus DA3 G6DH AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ diesel, dung tích xi lanh 1997 cc, 5 cửa, ICA2)

795.0

21

Ford Focus DA3 QQDD AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 5 cửa, MCA)

620.7

22

Ford Focus DA3 QQDD AT ( 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc 5 cửa, ICA2)

624.0

23

Ford Focus DA3 QQDD AT ( 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc 5 cửa, ICA2, sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

624.0

24

Ford Focus DB3 AODB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999cc, 4 cửa, ICA2); SX năm 2010, 2011 hoặc 2012

699.0

25

Ford Focus DB3 AODB AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999cc, 4 cửa, ICA2); sản xuất năm 2013

699.0

26

Ford Focus DB3 QQDD MT (05 chỗ ngồi, động cơ xăng, số cơ khí , dung tích xi lanh 1798, 4 cửa, ICA2)

597.0

27

Ford Focus DB3 QQDD MT (05 chỗ ngồi, động cơ xăng, số cơ khí , dung tích xi lanh 1798, 4 cửa, ICA2, sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

597.0

28

Ford Focus DB3 QQDD AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999cc; 4 cửa, ICA2)

639.5

29

Ford FIESTA ; (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 5 cửa (nhập khẩu mới) loại DR75 - LAB)

521.8

30

Ford FIESTA ; (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 4 cửa (nhập khẩu mới) loại DP09 - LAA)

521.8

31

Ford FIESTA JA8 4D TSJA AT ; (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa

553.0

32

Ford FIESTA JA8 5D TSJA AT ; (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 5 cửa

606.0

33

Ford FIESTA JA8 4D M6JA MT ; (05 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1388 cc, 4 cửa

532.0

34

Ford FIESTA JA8 54D TSJA AT ; (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa, sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

553.0

35

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 4 cửa, Mid trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước; Năm 2013

549.0

36

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 5 cửa, Mid trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2013

579.0

37

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 5 cửa, SPORT; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2013

612.0

38

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 4 cửa, TITA; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2013

612.0

39

FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998 cm3, 5 cửa, SPORT; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. Năm 2013

659.0

40

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 4 cửa, Mid trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

545.0

41

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 5 cửa, Mid trend; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

566.0

42

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 5 cửa, SPORT; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

604.0

43

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cm3, 4 cửa, TITA; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

599.0

44

FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT; Kiểu xe: Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998 cm3, 5 cửa, SPORT; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

659.0

45

Ford MONDEO BA7 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, số tự động - Sản xuất lắp ráp trong nước)

892.0

46

Ford MONDEO BA7 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, số tự động - Sản xuất năm 2013 lắp ráp trong nước)

892.2

47

Ford Everest UW 151-2 (Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số cơ khí; tiêu chuẩn khí thải Euro II; dung tích xi lanh 2499cc)

773.0

48

Ford Everest UW 151-2 ( Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ Dierel, dung tích xi lanh 2499cc; truyền động một cầu, ICA 1; sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

773.0

49

Ford Everest UW 151-7 ( Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số tự động, tiêu chuẩn khí thải Euro II, dung tích xi lanh 2499cc)

829.0

50

Ford Everest UW 151-7 ( Ô tô con 7 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ Dierel, dung tích xi lanh 2499cc; truyền động một cầu, ICA 1; sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

829.0

51

Ford Everest UW 851-2 (Kiểu xe: Ô tô con 7 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesl 2.5L, dung tích xi lanh 2499cc)

920.0

52

Ford Everest UW 851-2 (Kiểu xe: Ô tô con 7 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesl, dung tích xi lanh 2499cc, ICA1; sản xuất năm 2013; lắp ráp trong nước)

920.0

53

Ford Everest UW 851-2; 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước; SX năm 2012&2013

921.0

54

FORD EVEREST UW 851-2; Kiểu xe: 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

921.0

55

Ford Everest UW 151-7; 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước; SX năm 2012&2013

833.0

56

FORD EVEREST UW 151-7; Kiểu xe: 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

823.0

57

Ford Everest UW 151-2; 7 chỗ, hộp số cơ khi, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước; SX năm 2012&2013

774.0

58

FORD EVEREST UW 151-2; Kiểu xe: 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc, ICA2; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước. SX năm 2014

774.0

59

Ford Everest UW 1520-2 ( Ô tô con 7 chỗ ngồi)

529.0

 
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương