UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang12/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   39

CHƯƠNG 42- SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực

223

2

SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực

233

3

Suzuki Alto 657 cc

290

4

Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5

530

5

Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0

400

6

Suzuki Grand Vitara 2.0

877

7

SUZUKI SWIFT GL 5 chỗ dung tích 1.372 cm3

599

8

Suzuki Swift 1.5 số tự động

604

9

Suzuki Swift1.5 số sàn

567

10

Suzuki Samurai 1.3

460

11

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0

720

12

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

560

13

Suzuki Jimny 657cc

320

14

Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc

260

15

Suzuki XL7 Limited 3.6

840

16

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

770

CHƯƠNG 43- TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


4 RUNER

1

4 Runer 2.4-2.5

880

2

4 Runer 2.7

1 700

2

4 Runer 2.7 Limited

2 200

3

4 Runer 3.0

2 150

4

4 Runer SR5

1 676

5

4 Runer Limited 4.0

2 400

ARISTO

1

Aristo 3.0

1 600

2

Aristo 4.0

2 150

AVALON

1

Avalon Limited 3.5

1 600

2

Avalon Touring 3.5

2 250

3

Avalon XL 3.5

1 350

4

Avalon XLS 3.5

1 500

5

Avalon 3.5

2 122

6

Avalon 3.0

1 450

AYGO

1

AYGO 1.0

450

CAMRY

1

Camry 2.0

820

2

Camry 2.2

1 010

3

Camry 2.0 (Đài Loan)

808

4

Camry 2.4 (Đài Loan)

963

5

Camry CE 2.4

1 056

6

Camry E 2.0

1 010

7

Camry GXL 2.4

1 181

8

Camry GLX 2.4 Australia

1 309

9

Camry GRANDER 3.0

1 050

10

Camry GL 2.4

1 088

11

Camry LE 2.5; số tự động

1 483

12

Camry LE 2.5; số sàn

1 150

13

Camry LE 2.5 (Đài Loan)

1 038

14

Camry LE 2.4

1 150

15

Camry LE 3.5

1 290

16

Camry XLE 2.4

1 305

17

Camry XLE 2.5; số tự động

1 524

18

Camry XLE 3.5

1 612

19

Camry SE 2.4

1 050

20

Camry SE 2.5

1 212

21

Camry SE 3.5

1 354

22

Camry Hybrid 2.4

1 368




COROLLA




1

Corolla dưới 1.6

700

2

Corolla 1.6

800

3

Corolla 1.8

781

4

Corolla Altis 1.8J

640

5

Corolla Altis Z 1.8; số tự động;

870

6

Corolla Altis 1.8; số tự động

760

7

Corolla Altis 1.8; số sàn;

720

8

Corolla Altis 1.8E

896

9

Corolla Altis 2.0Z

700

10

Corolla Altis 2.0; số sàn;

760

11

Corolla Altis 2.0; số tự động;

795

12

Corolla Matix

870

13

Corolla Verso 1.8

630

14

Corolla XLI 1.6

754

15

Corolla XLI 1.8

810

16

Corolla GLI 1.8

865

17

Corolla S 1.8

906

18

Corolla SE

1 380

19

Corolla LE 1.8

906

20

Corolla XLE 1.8

900




CROWN




1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

1 200

2

Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0

1 435

3

Toyota Crown Supper saloon

1 360

4

Toyota Royal saloon

1 500

5

Toyota Royal saloon (Trung Quốc)

800

6

Toyota Crown 3.0-dưới 4.0

1 520

7

Toyota Crown 4.0 trở lên

1 900

CELICA

1

Celica Coupe loại 2.0-2.4

800

2

Celica Coupe loại trên 2.4

1 040

CRESSIDA

1

Cressida loại dưới 3.0

1 120

2

Cressida loại 3.0 trở lên

1 200

LEXUS

1

LEXUS CT200H Premium 1.8; 5 chỗ

1731

2

Lexus ES250

1 035

3

Lexus ES350

2 370

4

Lexus HS250H

2 200

5

Lexus HS250H Premium

2 400

6

Lexus GS 300

1 850

7

Lexus GS 350

2 321

8

Lexus GS 430

2 770

9

Lexus GS450H

2 837

10

Lexus GX 460

3 400

11

Lexus GX 460 Premium

3 600

12

Lexus GX 460L

2 700

13

Lexus GX470

2 320

14

Lexus IS 250

2 100

15

Lexus IS 250C

2 170

16

LexusIS300C

2 100

17

LexusIS350C

2 238

18

Lexus LX460

3 400

19

Lexus LX470

3 300

20

Lexus LX570

4 625

21

Lexus LS 460L

3 780

22

Lexus LS 460

3 600

23

Lexus LS400

1 780

24

Lexus LS430

1 400

25

Lexus LS600HL

5 352

26

Lexus RS 330, RX 330

1 390

27

Lexus RX 350, một cầu

2 031

28

Lexus RX 350, hai cầu

2 880

29

Lexus RX400h

2 400

30

Lexus RX 450H, hai cầu

2 863

31

Lexus RX 450H, một cầu

2 257

32

Lexus SC430 dung tích 4.3

2 902
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương