Trường th số 2 Sơn Thành Đông Họ và tên



tải về 64.84 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích64.84 Kb.

Trường TH số 2 Sơn Thành Đông

Họ và tên:………………………………………………………….

Lớp:…………………………………………..……..


SỐ BÁO DANH


ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN VÒNG 2

MÔN: TOÁN LỚP 5

Thời gian: 60 phút



GIÁM THỊ

SỐ PHÁCH


SỐ THỨ TỰ
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐIỂM BẰNG CHỮ

SỐ PHÁCH

SỐ THỨ TỰ



Thời gian làm bài: 60 phút (không tính thời gian giao đề)

Từ câu 1 đến câu 15 chỉ ghi kết quả câu 16 trình bày bài đầy đủ


Điểm

Bài 1: Tổng của hai số là 390. Nếu thêm số 3 vào trước số thứ hai sẽ được số thứ nhất. Tìm hai số đó.

Kết quả: Số thứ nhất là: ………………………

Số thứ hai là:………………………..


Điểm

Bài 2: Tính: (4,578 : 3,27 + 5,232 : 3,27) x 4,08 – 4,08

Kết quả:…………………………



Điểm

Bài 3: Tìm số có hai chữ số biết rắng số đó gấp 9 lần chữ số hàng đơn vị của nó.

Kết quả:…………………….



Điểm

Bài 4: Điền vào chỗ chấm

6 hm2 24 dm2……………………..m2

Kết quả:…………………………….


Điểm

Bài 5: Tìm X biết:

X – 15,7 – 2,18 = 36,5

Kết quả:……………………………


Điểm

Bài 6: Tổng số tuổi của hai anh em là 24 tuổi. Biết rằng 6 năm nữa thì số tuổi của em bằng tuổi anh Tính tuổi hiện nay của mỗi người.

Tuổi anh:……………………………

Tuổi em:………………………….…


Điểm

Bài 7: Tính: 8 ngày 7 giờ - 3ngày 14 giờ

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 8: Cho m = 27,63 ; n = 9,8 ; p = 3,67. Tính giá trị của p x n – m

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 9: Trung bình cộng của hai số bằng 15,5. Số bé bằng 13,5 tìm số lớn.

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 10: Một bếp ăn dự trữ một số gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày. Sau khi ăn được 5 ngày, bếp ăn nhận thêm 30 người nữa ( Mức ăn của mỗi người như nhau). Hỏi số gạo còn lại đủ ăn trong bao nhiêu ngày nữa ?

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 11: Tìm số tự nhiên X biết: x < X < +

Kết quả:………………………….



Điểm

Bài 12: Tính: : 0,5 - : 0,25 + : 0,125 - : 0,1

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 13: Tính giá trị của A, biết a = 53,63: A = 4,1 x (a + 46,47) – 217

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 14: : Một cửa hàng mua 60000 đồng một hộp bánh. Hỏi cửa hàng đó phải bán ra giá bao nhiêu để được lãi 25 % giá bán ?

Kết quả:…………………………….



Điểm

Bài 15: Đoàn khách du lịch có 50 người, muốn thuê xe loại 4 chỗ ngồi. Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số khách đó ?

Kết quả:…………………………….



Bài 16 ( tự luận): Cho hình tam giác ABC vuông ở A có chu vi là 120 cm. Độ dài cạnh AC lớn hơn AB 10 cm. BC dài 50 cm.

  1. Tính độ dài cạnh AB; AC.

  2. Tính diện tích hình tam giác ABC

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..


GỢI Ý LÀM BÀI


Bài

Gợi ý giải

Đáp số

Điểm

1

Gợi ý:

Gọi hai số chưa biết là ab, điều kiện a > 0; b bé hơn hoặc bằng 9

Ta có: ab + 3ab = 390

ab + 300 + ab = 390

ab + ab = 390 – 300

2ab = 90


ab = 90 : 2

ab = 45


Số thứ hai: 45

Số thứ nhất: 345


5

điểm

2

Gợi ý:

(4,578 : 3,27 + 5,232 : 3,27) x 4,08 – 4,08

= ( 4,578 + 5,232) : 3,27 x 4,08 – 4,08

= 9,81 : 3,27 x 4,08 – 4,08

= 3 x 4,08 – 4,08

= 12,24 – 4,08 = 8,16



8,16

5

điểm

3

Gợi ý:

Gọi số có hai chữ số chưa biết là ab, điều kiện a > 0; b bé hơn hoặc bằng 9

Ta có: ab = 9b

10 a + b = 9b

10a + = 9b – b

10a + = 8b ( Chia vế cho 2 ta được)

5a + = 4b

Vậy a = 4; b = 5



Số cầm tìm: 45

5

4

Học sinh tự tính ( kiến thức đã học)

60000,24 m2

5

5

X – 15,7 – 2,18 = 36,5

X – 15,7 = 36,5 + 2,18

X – 15,7 = 38,68

X = 38,68 + 15,7

X = 54,38



X = 54,38

5

6

Gợi ý:

Sau 6 năm số tuổi của hai anh em tăng thêm

6 x 2 =12 (tuổi)

Lúc này tổng số tuổi của hai anh em là

24 + 12 = (36 tuổi)

Tổng số phần bằng nhau là 9 phần

Tuổi anh là: 36 : 9 x 5 – 6 = 14 (tuổi)

Tuổi em là : 24 – 14 = 10 ( tuổi)



Anh : 14 tuổi

Em : 10 tuổi

5

7

Học sinh tự tính ( kiến thức đã học)

Đổi 1 ngày bằng 24 giờ



4 ngày 17 giờ

5

8

Ta có: 3,67 x 9,8 – 27,63

= 35,966 – 27,63 = 8,336



8,336

5

9

Tổng hai số là: 15,5 x 2 = 31

Số lớn là : 31 – 13,5 = 17,5



17,5

5

10

Sau khi ăn được 5 ngày, thời gian còn lại để đủ ăn số gạo là: 20 – 5 = 15 (ngày)

Do nhận thêm 30 người nữa nên số người hiện tại là: 120 + 30 = 150 (người)

Tóm tắt: 120 người ăn trong 15 ngày

150 người ăn trong ? ngày

15 x 120 : 150 = 12 (ngày)
Trả lời : Số gạo còn lại đủ ăn trong 12 ngày nữa.


12 ngày



5 điểm

11

Tìm số tự nhiên X biết: x < X < +

= < X <

= < X <

= 6 < X < 8,2

Vậy X = 7


Vậy X = 7

5

12

Tính: : 0,5 - : 0,25 + : 0,125 - : 0,1

= : - : + : - :

= 1 – 1 + 1 – 1 = 0


0

5

13

Tính giá trị của A, biết a = 53,63: A = 4,1 x (a + 46,37) – 217

A = 4,1 x ( 53,63 + 46,47) – 217

A = 4,1 x 100,1 – 217

A = 410,41 – 217

A = 193,41


A = 193,41

5

14

Gợi ý: Nếu giá bán là 100 đồng thì số tiền lãi là 25 đồng.

Vậy giá mua là: 100 – 25 = 75 (đồng)

Mua 75 đồng thì bán được 100 đồng. Vậy mua 60000 đồng cửa hàng đó phải bán ra giá:

60000 : 75 x 100 = 80000 (đồng) ĐS: 80000 đồng




80000 đồng


5 điểm

15

Thực hiện phép chia ta có : 50 : 4 = 12 (dư 2). Có 12 xe mỗi xe chở 4 người khách, còn 2 người khách chưa có chỗ nên cần có thêm 1 xe nữa.

Vậy số xe cần ít nhất là :

12 + 1 = 13 (xe).


13 xe ô tô


5 điểm

16

a.

B Tổng độ dài hai cạnh AC:AB là: (2đ)

120 – 50 = 70 (cm) (3đ)
Vì cạnh AC lớn hơn cạnh AB 10cm nên cạnh AC là: (2đ)

(70 + 10) : 2 = 40 (cm) (3đ)

Cạnh AB dài là (2đ)

40 – 10 = 30 (cm) (3đ)

A C
b. Diện tích hình tam giác ABC là: (2đ)

(30 x 40) : 2 = 600 ( cm2 ) (3đ)

Đáp số :


  1. AC = 40 cm ; AB = 30 cm (1đ)

  2. Diện tích : 600 cm2 (1đ)


Vẽ được hình 3 điểm



AC = 40 cm

AB = 30 cm

Diện tích 600m2

25


-----------------------------------------------------------------------
: fileupload -> tainguyen
tainguyen -> ĐỀ CƯƠng ôn tập học kỳ I. MÔN hóa họC. NĂM họC: 2014-2015. I/ Phần câu hỏi lý thuyết
tainguyen -> Ma trậN ĐỀ kiểm tra hki năm họC 2013-1014 Môn: Tin 6
tainguyen -> BÀi tập nâng cao- lớP 8
tainguyen -> ĐÁP ÁN ĐỀ SỬ 7 hki năm họC 2015-2016 Đề A
tainguyen -> Ubnd tỉnh phú YÊn cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học phú YÊN Độc lập -tự do Hạnh phúc
tainguyen -> ĐÁP Án và biểU ĐIỂm lịch sử 8 KÌ II (2012-2013) Câu 1: ( 4điểm)
tainguyen -> MÔN : VẬt lý LỚP : 11 NÂng cao thời gian làm bài: 45 phút
tainguyen -> Ma trậN ĐỀ kiểm tra hki (2014-2015) Môn: lịch sử lớp 6
tainguyen -> Trường th số 2 Sơn Thành Đông Họ và tên
tainguyen -> Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé ! Câu 1




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương