TRƯỜng đẠi học sư phạM



tải về 2.06 Mb.
trang3/16
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích2.06 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


9. Kế hoạch đào tạo dự kiến


TT


Mã số


Môn học

Số tín chỉ

Loại giờ tín chỉ

HP học trước,TQ

Học kì dự kiến

Lên lớp

Lý thuyết

Bài tập

Thực hành

Thảo luận

Học kì 1: 15 TC các môn + 1 TC GDTC

16



















Các môn học bắt buộc

14



















1

ENG131

Tiếng Anh 1

3



















2

MAT241

Toán cao cấp (cho ngành Hóa)

4



















3

CMS331

Hoá học cấu tạo chất

3

37

16













4

EPS431

Tâm lý học giáo dục

3

22

2

42










5

PHE 111

Giáo dục thể chất 1

1*



















Các môn tự chọn: chọn 1 môn

2



















1

GME121

Quản lý HC & QL ngành

2
















1

2

GIF121

Tin học đại cương

2
















1

3

EDE121

Môi trường và phát triển

2
















1

4

VIU121

Tiếng Việt thực hành

2
















1

5

VCF121

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2
















1

6




Văn hóa và phát triển

2
















1

Học kì 2 – 19 tc các môn bắt buộc + 1 tc GDTC

20



















1

ENG132

Tiếng Anh 2

3
















2

2

MLP151

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin

5
















2

3

NSC231

Khoa học tự nhiên 1 (Lý)

3
















2

4

TCP341

Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học

4

37

16

30




CCP331

2

5

PED441

Giáo dục học

4

30

4

22

30




2

6

PHE 112

Giáo dục thể chất 2

1*
















2

Học kì 3 - 18 tc các môn bắt buộc + 1 tc GDTC

19



















1

ENG133

Tiếng Anh 3

4
















3

2

NSC253

Khoa học tự nhiên 3 (Sinh)

5
















3

3

CNE341

Hoá học các nguyên tố phi kim

4

37

16

30




TCP341

3

4

THC331

Nhiệt động lực học hoá học

3

30

30







CCP331

3

5




Thực hành sư phạm 1

2







60







3

6

PHE 113

Giáo dục thể chất 3

1*
















3

Học kì 4 - 19 tc các môn bắt buộc + 3 tc GDQP

22



















1

NSC232

Khoa học tự nhiên 2 (Lý + Địa)

3
















4

2

CME351

Hoá học các nguyên tố kim loại

5

45

30

30




TCP341

4

3

KCC321

Động hóa học và Hóa keo

2

22

16










4

4

OCH331

Đại cương về HHHC và Hiđrocacbon

3

37

16







CCP331

4

5

TCA331

Cơ sở lý thuyết hoá học phân tích

3

22

16

30




CCP331

4

6

TTC431

Lý luận dạy học hóa học

3

30

30










4

7

MIE131

Giáo dục quốc phòng

3*

5 tuần tập trung tại TTGGQP

4

Học kì 5

19



















1

ELE331

Điện hoá hoc và thí nghiệm hoá lý

3

22

16

30







5

2

DHE341

Dẫn xuất của Hiđrocacbon

4

37

16

30







5

3

QAN341

Phân tích định lượng

4

37

16

30







5

4

DPS421

Phát triển chương trình môn hóa học nhà trường

2

22

16










5

5

TMC441

Phương pháp dạy học hóa học ở trường phổ thông

4

30

60







TTC341

CNE341 CME351



5

6

TRA421

Thực tập sư phạm 1

2

3 tuần ở trường phổ thông




Học kì 6

20



















1

Các môn bắt buộc

16



















2

HMC121

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2
















6

3

CCH321

Hợp chất tạp chức và polime

2

22

16










6

4

IEC331

Hoá công nghiệp và Môi trường

2

20

20










6

5




Giao tiếp sư phạm

2

15

0

30







6

6

ECT421

Thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông

2







60




CNE341

CME351


6

7

ESC421

Bài tập hóa học ở trường phổ thông

2

10

40










6

8

ICT421

Dạy học tích hợp trong dạy học hóa học

2

15

30










6

9

EDL121

Giáo dục pháp luật

2
















6




Các môn tự chọn – chọn 2 môn

4



















1

HOC421

Lịch sử Hoá học

2

15

30










6

2

FES421


Bồi dưỡng học sinh giỏi môn hoá học

2

15

30










6


3

TBS421

Kỹ năng dạy học hóa học cơ bản

2

15

30










6

4

MFT421

Phương tiện dạy học

2

15

30










6

Học kì 7: 9 tc bắt buộc + 6 tc tự chọn + khoá luận






















1

IAT421

Tin học ứng dụng trong dạy học hóa học

2

15

0

30







7

2

PTT423

Rèn luyện NVSP (Thực hành sư phạm 3)

2







60







7

3

VCP131

Đường lối CM của Đảng Cộng sản VN

3
















7

4

ACH321

Hoá nông nghiệp

2

15




30







7

5

CTE971

Khoá luận tốt nghiệp

7*



















Các môn học tự chọn (chọn đủ 6 TC)

6



















1

CCC321

Hóa học phức chất

2

22

16










7

2

SUC321

Phương pháp phổ ứng dụng trong hóa học

2

22

16










7

3

ECS321

Xác suất thống kê xử lý số liệu thực nghiệm hoá học

2

22

16










7

4

CHM321

Hoá học vật liệu

2

22

16










7

5

SOC321

Tổng hợp hữu cơ

2

22

16










7

6

TNC321

Thuật ngữ và danh pháp hoá học

2

22

16










7




Thay thế khóa luận tốt nghiệp - chọn 1 môn

3







7

TPD931

Dạy học hóa học ở trường phổ thông theo hướng tích cực

3*

30

30










7

8

MET931

Đo lường, đánh giá và kiểm định chất lượng trong dạy học hóa học

3*

30

30










7

Học kì 8






















1

TRA432

Thực tập sư phạm 2

3




7 tuần ở trường pt

8

Khoá luận

7



















Các môn thay thế khóa luận (chọn 2 môn)

4



















1

CCN921

Hợp chất thiên nhiên

2

22

16










8

2

CPM921

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

2

22

16










8

3

REL921

Nguyên tố hiếm

2

22

16










8

4

PTE921

Một số kĩ thuật xử lí môi trường

2

22

16










8

Tổng cộng

135


















1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương