TỈnh thái nguyêN



tải về 0.99 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích0.99 Mb.
1   2   3   4   5   6   7


Phụ lục III

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY ĐƯỢC BAN HÀNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 454/QĐ-UBND NGÀY 04/3/2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1834/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng/xe

STT

Loại xe

Mức giá

I

Xe máy do Trung Quốc sản xuất và liên doanh với Việt Nam

 

1

Xe máy Việt Thái

8

II

Xe máy do Hàn Quốc sản xuất và liên doanh với Việt Nam

 

2

Xe do Công ty cổ phần HONLEI Đức HÀ

 

III

Xe máy Sanda Boss

8

3

Xe máy Việt Thái

7

IV

Xe do Nhật Bản sản xuất và liên doanh với Việt Nam

 

4

AIR BLADE FI JF461 FI (Mầu trắng xám, đen, đen đỏ)

37

5

AIR BLADE FI JF461 FI (Mầu đen xám, trắng xám, đen, đen đỏ, vàng đen, cam đen)

39

6

AIR BLADE FI JF461 FI (xám bạc đen, vàng đen)

40

7

AIR BLADE FI JF63 (xám đen, trắng đen xám, đỗ đen xám, cam đen xám)

37

8

AIR BLADE FI JF63 (đen bạc, trắng bạc đen, xanh bạc đen, đỏ bạc đen)

39

9

AIR BLADE FI JF63 (xám đen, xám bạc, vàng đen)

40

10

XM JF 461, 63 Air Blade FI 60

38

11

XM JF 461, 63 Air Blade FI 61

40

12

XM JF 461, 63 Air Blade FI maget 62

41

13

SUPER DREAM JA27 (đen, vàng, xanh đỏ)

18

14

SUPER DREAM JA27 (xanh, đỏ)

18

15

FUTURE JC 536

25

16

FUTURE FI JC537 (màu xanh đen, đen xám vàng, đen đỏ, đỏ đen, nâu vàng đen)

29

17

FUTURE FI (C) JC538

30

18

JF561 PCX

51

19

JF562 PCX

55

20

HONDA JA31 Wave RSX

20

21

HONDA JA31 Wave RSX (D)

19

22

HONDA JA31 Wave RSX (C)

21

23

XM JA31 Wave RSX (D) B3

19

24

XM JA31 Wave RSX B0

20

25

XM JA31 Wave RSX (C0 B6

22

26

XM JA32 Wave RSX FI M0

22

27

XM JA32 Wave RSX FI (C) B8

24

28

XM JA32 Wave RSX FI (C) M8

23

29

HONDA JA32 Wave RSX FI

22

30

HONDA JA32 Wave RSX FI (D)

21

31

HONDA JA32 Wave RSX FI (C)

23

32

HONDA JA36 Blade

19

33

HONDA JA36 Blade (D)

18

34

HONDA JA36 Blade (C)

20

35

HONDA HC 125 Wave α

17

36

XM JA27 Supep Dream

18

37

XM MSX125 (MSX125E ED)

59

38

HONDA MSX125 (MSX125F ED)

17

39

XM JF451 LEAD 125 TC 60

37

40

XM JF451 LEAD 125 ĐB 61

38

41

HONDA JF451 LEAD (trắng, đỏ)

37

42

HONDA JF451 LEAD (đen, đen trắng, nâu, xanh vàng, vang fnâu,vàng nhạt vàng)

38

43

HONDA JF451 LEAD phiên bản tiêu chuẩn, (đen, đỏ)

36

44

HONDA JF451 LEAD phiên bản cao cấp, (xanh-nâu, vàng, bạc-nâu, trắng-nâu, vàng-nâu)

37

45

XM JF42 SH125i

67

46

XM KF14 SH150i

81

47

XM JF511 SH Mode

50

48

XM JF512 SH Mode

51

49

XM PCX tiêu chuẩn V00

52

50

XM PCX cao cấp V01

56

51

WINNER (phiên bản thể thao), màu đen, trắng (NHB35), đỏ - đen (R340)

43

52

WINNER (phiên bản cao cấp), màu đỏ, đen (PB406), đỏ - đen (NHA76)

43

 

Hãng YAMAHA

 

53

FZ150i, ký hiệu FZ150

65

54

FZ150, ký hiệu 2SD300-010A

65

55

FZ150 2SD4000010A, ký hiêu 2SD400-010A

67

56

R3, ký hiệu YZF-R3

141

V

Xe do Việt Nam liên doanh với Đài Loan sản xuất (WMEP)

 

57

KYMCO PEOPLE VA25AC, 125cc

39

VI

Xe do ITALIA liên doanh với Việt Nam

 

 

Hãng Kawasaki

 

58

Kawasaki Ninja ZX-10R ABS; động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích 998 cc, 2 chỗ, sản xuất 2016, nhập khẩu

549

59

Kawasaki ER-6n ABS ER650F, động cơ xăng, 4 kỳ, DT 649 cc, 2 chỗ,
sản xuất 2016, nhập khẩu

230

60

Kawasaki Z1000SX ABS ZXT00M, động.cơ xăng, 4 kỳ, dung tích 1043 cc, 2 chỗ, sản xuất ,2016, nhập khẩu

409

61

Kawasaki ZX-10R ABS ZX1000KFFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích 998 cc, 2 chỗ, sản xuất 2015, nhập khẩu

419

62

Kawasaki, số loại Versys 1000, LZT00B, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích 1043cc, 2 chỗ, sản xuất 2016, nhập khẩu

419

VII

Các loại xe đã có trong bảng giá, nhưng có giá bán cao hơn

 

 

Các loại xe có trong bảng giá nhưng giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp của người bán

 


Phụ lục IV

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY ĐIỆN BAN HÀNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 454/QĐ-UBND NGÀY 04/3/2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1834/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng/xe

STT

LOẠI XE

Mức giá

I

Xe máy điện do Trung Quốc sản xuất

 

1

Xe máy điện VIETTHAI (Đức Hà)

5

2

Xe máy điện VIETTHAI (VIỆT THÁI)

5

3

PA WA (133S PLUS, X-MEN)

5

4

Xe máy điện VIETTHAI (133S Fi)

5

5

Xe máy điện VIETTHAI (133S, Xmen Sport, Elyza… SHMI, ROMA II)

5

6

Xe máy điện VIETTHAI (EMOTOVN ZOOMX)

5

II

Xe máy điện do Việt Nam sản xuất và lắp ráp

 

7

Xe máy điện EMB NISAKI

4

8

NISAKI XL

4

III

Các loại xe đã có trong bảng giá, nhưng có giá bán cao hơn

 

 

Các loại xe có trong bảng giá nhưng giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp của người bán

 


1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương