TỈnh nghệ an



tải về 4.04 Mb.
trang11/22
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích4.04 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   22
CHƯƠNG 5 - HÃNG TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




CAMRY




1

CAMRY SXV20LDEMNKV

577

2

CAMRY SXV20LDEMDKV

545

3

CAMRY GRANDE MCV20L - JEMGKU

756

4

CAMRY GSV 40L-JETGKU

1 230

5

CAMRY 3.0 V - MCV 30L - JEPEKU

1 080

6

CAMRY 2.4G - ACV 30L - JEMNKU

845

7

CAMRY 3.5Q - GSV40L-JETGKU

1 507

8

CAMRY 2.4G - ACV 40L - JEAEKU

1 093




COROLLA




1

COROLLA 1.6

390

2

COROLLA 1.8, số tự động;

617

3

COROLLA 1.8, số sàn;

580

4

COROLLA 2.0,

670

5

COROLLA GLIAE 1111-GEMNK,

390

6

COROLLA XLAE 1111-GEKRS,

315

7

COROLLA ZRE 143L-GEPVKH 2.0; số tự động;

770

8

COROLLA ZZE 142L-GEPGKH 1.8; số tự động;

710

9

COROLLA ZZE 142L-GEMGKH 1.8; số sàn;

667

10

COROLLA ZRE 143L-GEPVKH 2.0 CVT; số tự động (Corolla Altis)

842

11

COROLLA ZZE 142L-GEXGKH 1.8 CVT; số tự động (Corolla Altis)

773

12

COROLLA ZZE 142L-GEFGKH 1.8; số sàn (Corolla Altis)

723

13

COROLLA NZE 120 LGEMRKH

346

14

COROLLA ALTIS - ZZE 122L -GEMEKH

570

15

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L - GEMGKH, số sàn

603

16

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L-GEPGKH, số tự động

642

17

COROLLA ALTIS 2.0; số tự động;

697




HIACE




1

HIACE GLASS VAN RZH112L -SRMRS, 2.0

360

2

HIACE SUPER WAGON dưới 10 chỗ

680

3

HIACE SUPER WAGON RZH 114LBFMGS-12 chỗ

450

4

HIACE COMMUTER DIESEL, dưới 10 chỗ

600

5

HIACE COMMUTER 15 chỗ

505

6

HIACE VAN RZH 113L SRMRE

420

7

HIACE SUPER WAGON RZH 115L- BFMGE,12 chỗ

575

8

HIACE- TRH213L-JDMNKD (SUPER WAGON) 10 chỗ

768

9

HIACE- KDH212L-JEMDYU (COMMUTER) 16 chỗ

704

10

HIACE- TRH213L-JEMDKU (COMMUTER) 16 chỗ

681

11

HIACE RZH 115L - BRMRE, 15 chỗ

495

12

HIACE COMUMUTER DIESEL 2.5, 16 chỗ

580

13

HIACE COMUMUTER DIESEL KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ

560

14

HIACE SUPER WAGON TRH213L-JDMNKU 10 chỗ

655

15

HIACE- TRH213L-JDMNKU (SUPER WAGON) 10 chỗ

823




INNOVA




1

INNOVA - TGN40L - GKPNKU (INNOVA V)

790

2

INNOVA - TGN40L-GKMNKU (INNOVA GSR)

754

3

INNOVA - TGN40L -GKMNKU (INNOVA G)

715

4

INNOVA - TGN40L -GKMRKU (INNOVA J)

640




LANDCRUISER




1

LANDCRUISER FXJ 100L- GNMNK, 8chỗ

998

2

LANDCRUISER FZJ 100L- GNMNKV, 8chỗ

1 205

3

LANDCRUISER FXJ 100L- GNMNK, 8chỗ

998




FORTUNER




1

FORTUNER 2.5 (FORTUNER G)

840

2

FORTUNER 2.7 (FORTUNER V)

1 012




VIOS




1

VIOS -NCP 42L- EEMGKU

360

2

VIOS -NCP93L-BEPGKU (VIOS G)

602

3

VIOS -NCP93L-BEMRKU (VIOS E)

552

4

VIOS- NCP93L-BEMDKU (VIOS C)

488

5

VIOS - NCP93L-BEMDKU (VIOS LIMO)

520

6

VIOS LIMO -NCP 42L- EEMGKU

360




ZACE




1

ZACE (1.8)

357

2

ZACE (1.8) LOẠI DX

436

3

ZACE GL - KF82L-HRMNEU

446

4

ZACE SUPER KF82L -HRMNEU

485

5

ZACE GL - KF80L-HRMNEU

420

CHƯƠNG 6 - XE HÃNG SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




XE TẢI




1

Ôtô tải- Không trợ lực SUZUKI CARY (SUPER CARY PRO)

215

2

Ôtô tải- Có trợ lực SUZUKI CARY (SUPER CARY PRO)

225

3

Ôtô tải SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K

193

4

Ôtô tải SUZUKI EURO II -SK410K

135

5

Ôtô tải SUZUKI SK410K

172

6

Ôtô tải thùng kín SUZUKI EURO II -SK410BV

174

7

Ôtô tải thùng kín SUZUKI BLIRD VAN SK 410BV

147

8

Ôtô tải VAN SUZUKI-SK410BV

227

9

SUZUKI 12 chỗ cải tạo trên SUZUKI CARRY

105

10

SUZUKI WINDOW VAN, 6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng

157

11

Ôtô tải thùng kín BLIN VAN

195

12

Ôtô tải thùng kín máy lạnh BLIN VAN, A/C

214




XE KHÁCH




1

XE KHÁCH - WINDOW VAN

168

2

XE KHÁCH máy lạnh- WINDOW VAN, A/C

277

3

SUZUKI -SK 410WV

338

4

SUZUKI -SK410WV-Bạc

340

5

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số tự động;

547

6

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số sàn;

521

7

SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu

357

8

SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu

336

9

SUZUKI WAGON

126

10

SUZUKI Wagon R

210

11

SUZUKI Wagon R +

230

12

SUZUKI APV GL

490

12

SUZUKI APV GLS

511

13

SUZUKI APV GLX

482

CHƯƠNG 7 - HÃNG FORD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




TRANSIT




1

Ford transit 9 chỗ

345

2

Ford transit 12 chỗ

378

3

Ford transit 16 chỗ (loại cũ)

405

4

Ford transit 16 chỗ dung tích 2.4, máy dầu

780

5

Ford transit van (bán tải)

315

6

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu

575

7

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng

570

8

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited

633

9

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng, Limited

600

10

Ford Transit FCC6SWFA, 16 chỗ

610

11

Ford Transit FCC6GZFB, 16 chỗ

598

12

Ford Transit FCC6 PHFA, 16 chỗ

780

13

Ford Transit FCC6 GZFA, 16 chỗ

600

14

Ford Transit FCA6SWFA, 10 chỗ

620

15

Ford Transit FCA6SWFA9S, 9 chỗ

630

16

Ford Transit FCA6 PHFA9S, 9 chỗ

650

17

Ford Transit FAC6SWFA, tải van

490

18

Ford Transit FCA PHFA - tải van 3 chỗ

450

19

Ford Transit PAC6 PHFA (tải van)

606

20

Ford Transit VP

560

21

Ford Trader 4 tấn

262




LASER




1

Ford Laser loại Deluxe 5 chỗ

365

2

Ford Laser loại LX

325

3

Ford Laser loại Sports

365

4

Ford Laser loại GLX

355

5

Ford Laser Deluxe loại GLX

345

6

Ford Laser LXI,

450

7

Ford Laser Ghia; số sàn;

410

8

Ford Laser Ghia; số tự động

620




ESSCAPE




1

Ford Esscape XLT 2.3

824

2

Ford Esscape XLS 2.3

740

3

Ford Escape 1 EZ

605

4

Ford Escape XLS 2.0 L; số sàn; hai cầu

490

5

Ford Escape 3.0 L Centennial

620

6

Ford Escape 1 N2 ENGZ4,

624

7

Ford Escape 1 N2 ENLD4,

735

8

Ford Escape EV24 - XLT 4x4 (hai cầu)

823

9

Ford Escape EV65 - XLS 4x2 (một cầu)

740




MONDEO




1

Ford Mondeo B4Y-LCBD

820

2

Ford Mondeo B4Y-CJBB

740

3

Ford Mondeo BA7

993

4

Ford Mondeo Ghia 2.5L

725

5

Ford Mondeo 2.5 V6

888

6

Ford Mondeo 2.0

770

7

Ford Mondeo 2.3

993




RANGER




1

Ford Ranger XL

476

2

Ford Ranger 2AW XLT, pick up cabin kep chở hàng

472

3

Ford Ranger 2AW XL, pick up cabin kep chở hàng

415

4

Ford Ranger 2AW 8F2-2 XLT

535

5

Ford Ranger 2AW 8F2-2 XL

475

6

Ford Ranger 2AW 1F2-2 XL

425

7

Ford Ranger UV7C XLT, pick up chở hàng cabin kép

535

8

Ford Ranger UV7C XL, pick up chở hàng cabin kép

478

9

Ford Ranger UV7B XL, pick up chở hàng cabin kép

426




EVEREST




1

Ford Everest UV9G,

480

2

Ford Everest UV9F,

500

3

Ford Everest UV9H,

610

4

Ford Everest UV9G, trang bị cao cấp

540

5

Ford Everest UV9F, trang bị cao cấp

560

6

Ford Everest UV9H, trang bị cao cấp

680

7

Ford Everest UV9R, 4x2 Diesel 2.5L

550

8

Ford Everest UV9P, 4x2 Petrol 2.6L

560

9

Ford Everest UV9S , 4x4 Diesel 2.5L

680

10

Ford Everest UW151-7

840

11

Ford Everest UW151-2

792

12

Ford Everest UW152-2

660

13

Ford Everest UW851-2

961

14

Ford Everest UW852-2

820

15

Ford Everest XLT 2.5, một cầu, số sàn

792

16

Ford Everest XLT 2.5, hai cầu, số sàn

961

17

Ford Everest Limited

840

18

Ford Everest 2.5, hai cầu, số sàn

941




FIESTA




1

Ford Fiesta 1.4, số sàn

542

2

Ford Fiesta 1.6

563

3

Ford FIESTA JA8 4D TSJA, số tự động (AT), dung tích 1.6

567

4

FORD FIESTA hatchback (Sport), số tự động (AT), dung tích 1.6

606




FOCUS




1

Ford Focus DA3 G6DH; số tự động;

786

2

Ford Focus DA3 AODB; số tự động;

721

3

Ford Focus DA3 QQDD; số tự động;

640

4

Ford Focus DB3 QQDD; số sàn (ICA2)

600

5

Ford Focus DB3 BZ; số sàn;

480

6

Ford Focus DB3 QQDD; số tự động

540

7

Ford Focus DB3 AODB; số sàn;

575

8

Ford Focus DB3 AODB; số tự động (ICA2)

717

1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương