TỈnh cao bằng độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1030/QĐ-ubnd cao Bằng, ngày 01 tháng 8 năm 2012 quyếT ĐỊnh về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2012/nq-hđnd ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về ban hành danh mục, mức thu



tải về 1.8 Mb.
trang5/16
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích1.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

 

+ Loại xe từ 25 đến dưới 40 ghế ngồi

25.000 đồng/lượt




 

+ Loại xe từ 16 đến 24 ghế ngồi

20.000 đồng/lượt




 

+ Loại xe dưới 16 ghế ngồi

15.000 đồng/lượt







+ Loại xe dưới 25 giường nằm

25.000 đồng/lượt







+ Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

30.000 đồng/lượt




 

- Xe tải




Tính cho một lần vào bến để bốc hàng

 

+ Xe dưới 15 tấn

30.000 đồng/lượt




 

+ Xe từ trên 15 tấn

40.000 đồng/lượt




 

- Xe cẩu

40.000 đồng/lượt

Tính 1 lần vào bến để cẩu hàng




- Xe xích lô, xe thồ, xe máy

5.000 đồng/lượt




a2

Phí đỗ xe ban đêm trong bến xe







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

15.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn




Tính 1 đêm

 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe




 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

30.000 đồng/xe




 

- Xe khách dưới 30 ghế

30.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

40.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

30.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

40.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Xe cẩu

40.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

a3

Phí đỗ xe ban ngày trong bến xe







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

15.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe tải trên 5 tấn







 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe khách dưới 30 ghế

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

40.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Loại xe dưới 25 giường nằm

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

40.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Xe cẩu

40.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

a4

Phí đỗ xe trong bến xe cả ngày và đêm







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn







 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

40.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe khách dưới 30 ghế

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

80.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

80.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Xe cẩu

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm



Tại địa bàn các huyện




Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

b1

Phí ra vào bến xe








 

- Xe khách





Tính 1 lần vào bến

 

+ Loại xe từ 40 ghế ngồi trở lên

30.000 đồng/lần

Tính cho 1 lần vào bến để đón khách

 

+ Loại xe từ 25 đến dưới 40 ghế ngồi

25.000 đồng/lần

Tính cho 1 lần vào bến để đón khách

 

+ Loại xe dưới 25 ghế ngồi

20.000 đồng/lần

Tính cho 1 lần vào bến để đón khách

 

- Xe tải (kể cả bến xe khu vực cửa khẩu tỉnh Cao Bằng)




Tính 1 lần vào bến để bốc hàng

 

Trong đó: - Xe dưới 15 tấn

20.000 đồng/lần




 

- Xe từ 15 tấn trở lên

25.000 đồng/lần







- Loại xe dưới 25 giường nằm

25.000 đồng/lần

Tính 1 lần vào bến để đón khách




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

30.000 đồng/lần

Tính 1 lần vào bến để đón khách




- Xe cẩu

25.000 đồng/lần

Tính 1 lần vào bến để cẩu hàng

 

- Xe xích lô, xe thồ, xe máy

5.000 đồng/lần




b2

Phí đỗ xe ban đêm trong bến xe







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

15.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn




Tính 1 đêm

 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe




 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

25.000 đồng/xe




 

- Xe khách dưới 30 ghế

25.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

30.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Xe đầu kéo Sơmi rơ moóc (Xe container)

35.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

25.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

30.000 đồng/xe

Tính 1 đêm




- Xe cẩu

25.000 đồng/xe

Tính 1 đêm

b3

Phí đỗ xe ban ngày trong bến xe







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

15.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe tải trên 5 tấn







 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

25.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe khách dưới 30 ghế

25.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Xe đầu kéo Sơmi rơ moóc (xe container)

35.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Loại xe dưới 25 giường nằm

25.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày




- Xe cẩu

25.000 đồng/xe

Tính 1 ngày

b4

Phí đỗ xe cả ngày và đêm trong bến xe







 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

30.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn







 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

40.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

50.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe khách dưới 30 ghế

50.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Xe đầu kéo Sơmi rơ moóc (xe container)

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

50.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

60.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm




- Xe cẩu

50.000 đồng/xe

Tính 1 ngày và 1 đêm



Quy định mức thu đối với các phương tiện giao thông bị thu giữ tại kho, bãi theo thời gian quy định do vi phạm an toàn giao thông







c1

Tại tỉnh




Để lại cho cơ quan, đơn vị cho thuê kho, bãi 20%; cho tổ chức, đơn vị ra Quyết định xử phạt vi phạm giao thông 50%; nộp vào ngân sách 30%

 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

20.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn




Tính cho cả ngày đêm

 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe




 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

30.000 đồng/xe




 

- Xe khách dưới 30 ghế

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

40.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

40.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Xe cẩu

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe gắn máy

10.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe đạp

2.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

c2

Tại các huyện, thị




Để lại cho cơ quan, đơn vị cho thuê kho, bãi 20%; cho tổ chức, đơn vị ra Quyết định xử phạt vi phạm giao thông 50%; nộp vào ngân sách 30%

 

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con

20.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe tải trên 5 tấn




Tính cho cả ngày đêm

 

+ Xe trên 5 tấn đến 15 tấn

20.000 đồng/xe




 

+ Xe trên 15 tấn trở lên

30.000 đồng/xe




 

- Xe khách dưới 30 ghế

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe khách từ 30 ghế trở lên

40.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Loại xe dưới 25 giường nằm

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Loại xe từ 25 giường nằm trở lên

40.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm




- Xe cẩu

30.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe gắn máy

10.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm

 

- Xe đạp

2.000 đồng/xe

Tính cho cả ngày đêm



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương