TỈnh cao bằng độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1030/QĐ-ubnd cao Bằng, ngày 01 tháng 8 năm 2012 quyếT ĐỊnh về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2012/nq-hđnd ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về ban hành danh mục, mức thu



tải về 1.8 Mb.
trang3/16
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích1.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02 Mẫu số: 01/BVMT

/2011của Bộ Tài chính)




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



TỜ KHAI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: Tháng.... năm …….....

[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 



[04] Người nộp thuế :.....................................................................................

[05] Mã số thuế: .............................................................................................

[06] Địa chỉ: ...................................................................................................

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: .....................................

[09] Điện thoại: ..................... [10] Fax: .................. [11] Email: ..................

[12] Số tài khoản: ....................... [13] tại Ngân hàng / KBNN:......................

[14] Nghề nghiệp/ lĩnh vực hoạt động, kinh doanh chính :.............................. [15] Văn bản uỷ quyền: ...................................................................................



[16] Đại lý thuế (nếu có) :..................................................................................

[17] Mã số thuế: .............................................................................................

[18] Địa chỉ: ...................................................................................................

[19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: .....................................

[21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .................. [23] Email: ..................



[24] Hợp đồng đại lý thuế số :...........................................................ngày ......................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Loại khoáng sản

Số lượng khoáng

sản

Mức phí

Số phí phải nộp trong kỳ

Đơn vị tính

Số lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4) x (5)

I

Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:













1

.............













2

.............































II

Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác













1

................













2

...............































Tổng cộng:




Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp vào NSNN trong kỳ này là (ghi bằng chữ): ..................................................................

................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.



NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:



Ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)







C
Mẫu số: 02/BVMT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011.của Bộ Tài chính)

ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
[01] Kỳ tính thuế: Năm.....

[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 


[04] Tên người nộp thuế :.............................................................................

[05] Mã số thuế: .............................................................................................

[06] Địa chỉ: ...................................................................................................

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: .....................................

[09] Điện thoại: ..................... [10] Fax: .................. [11] Email: ..................



[12] Đại lý thuế (nếu có) :.................................................................................

[13] Mã số thuế: .............................................................................................

[14] Địa chỉ: ...................................................................................................

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: .....................................

[17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .................. [19] Email: ..................



[20] Hợp đồng đại lý thuế, số:................................ngày .................................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Loại khoáng sản

Sản lượng khoáng sản tính phí trong kỳ

Mức phí

Số phí phải nộp trong kỳ

Số phí

đã kê khai

trong kỳ


Đơn vị tính

Sản lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Khoáng sản do cơ sở tự khai thác:
















1

.....
















2

......



















……
















II

Khoáng sản do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác
















1

....
















2

....



















……



















Tổng cộng:






Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn phải nộp vào NSNN của kỳ quyết toán là (ghi bằng chữ): ..................................................

.................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.





NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:



Ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương