TỈnh cao bằng độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1030/QĐ-ubnd cao Bằng, ngày 01 tháng 8 năm 2012 quyếT ĐỊnh về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2012/nq-hđnd ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về ban hành danh mục, mức thu


Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách



tải về 1.8 Mb.
trang16/16
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích1.8 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

a1

Hộ kinh doanh cá thể

30.000 đồng/1 lần




a2

Công ty trách nhiệm hữu hạn

100.000 đồng/1 lần




a3

Công ty cổ phần

100.000 đồng/1 lần




a4

Công ty hợp danh

100.000 đồng/1 lần




a5

Doanh nghiệp Nhà nước

100.000 đồng/1 lần




a6

Liên hiệp các Hợp tác xã

100.000 đồng/1 lần




a7

Hợp tác xã

100.000 đồng/1 lần




a8

Doanh nghiệp tư nhân

100.000 đồng/1 lần




b

Do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp




Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

b1

Hộ kinh doanh cá thể

30.000 đồng/1 lần




b2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin

200.000 đồng/1 lần




b3

Công ty trách nhiệm hữu hạn

200.000 đồng/1 lần




b4

Công ty cổ phần

200.000 đồng/1 lần




b5

Công ty hợp danh

200.000 đồng/1 lần




b6

Doanh nghiệp Nhà nước

200.000 đồng/1 lần




b7

Doanh nghiệp tư nhân

200.000 đồng/1 lần




b8

Liên hiệp các Hợp tác xã

200.000 đồng/1 lần




b9

Hợp tác xã

200.000 đồng/1 lần




c

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đang ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

20.000 đồng/1 lần

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

d

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoạch bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

2.000 đồng/1 lần

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

e

Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

10.000 đồng/1 lần

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

g

Cấp giấy chứng nhận kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hoá khi chuyển từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

Không thu




2

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề, hoạt động theo quy định của pháp luật




Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

2.1

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực

700.000 đồng




3

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước



Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

3.1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất







 

- Cấp lần đầu

100.000 đồng




 

- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

50.000 đồng




3.2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt







 

- Cấp lần đầu

100.000 đồng




 

- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

50.000 đồng




4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước




Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

4.1

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước







 

- Cấp lần đầu

100.000 đồng




 

- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

50.000 đồng




4.2

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi







 

- Cấp lần đầu

100.000 đồng




 

- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

50.000 đồng




5

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải







5.1

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

200.000 đồng/giấy phép




5.2

Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép)

50.000 đồng/giấy phép




III

LỆ PHÍ LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO







1

Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ




Để lại đơn vị trực tiếp quản lý thu 100%

1

Bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông; Bổ túc Trung học phổ thông (bản chính)

15.000 đồng/1 bản




2

Bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông; Bổ túc Trung học Phổ thông (bản sao)

10.000 đồng/1 bản




3

Giấy chứng nhận học nghề

10.000 đồng/1 bản




IV

LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỒ ÁN QUY HOẠCH (Sửa đổi Nghị quyết 74/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh)

Mức thu thực hiện theo Thông tư 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng

Để lại đơn vị trực tiếp quản lý thu 70%; nộp ngân sách 30%

V

LỆ PHÍ CHỨNG THỰC




- Đối với cơ quan thực hiện thu phí (cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc; Phòng Tư pháp huyện, thị xã ; Uỷ ban nhân dân xã phường, thị trấn) nộp ngân sách nhà nước 100%.

- Đối với cơ quan, tổ chức được uỷ quyền thu (ngoài các cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao chứng từ gốc; phòng tư pháp huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân xã phường, thị trấn) được trích để lại đơn vị 60% ; nộp ngân sách 40%.

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

3.000 đồng/bản




2

Chứng thực bản sao từ bản chính

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên 1.000 đồng/ trang (tối đa không quá 100.000 đồng/ bản)




3

Chứng thực chữ ký

10.000 đồng/ trường hợp




 VI

THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ








1

Mức thu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); không bao gồm: xe lam, xe ô tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng hoá.

Thuế tính 12%




 

- Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất.







 

- Mức thu phí trược bạ trên không phân biệt đăng ký lần đầu hay đăng ký từ lần thứ hai trở đi







VII

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM







1

Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm




Để lại đơn vị thu 40%; 60% nộp ngân sách

1.1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

80.000 đồng/ hồ sơ




1.2

Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm

70.000 đồng/ hồ sơ




1.3

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000 đồng/ hồ sơ




1.4

Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm

20.000 đồng/ hồ sơ




2

Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm




Để lại đơn vị thu 40%; 60% nộp ngân sách




- Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)

30.000đồng/trường hợp








1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương