TỔng cục hải quan



tải về 3.87 Mb.
trang7/22
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.87 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   22

19. Hiệu MITSUBISHI mới 100%

354




19.1 Xe mới 100%

355

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MITSUBISHI GALANT dung tích 2.378cc, do Đài Loan sản xuất 2008

MITSUBISHI

GALANT

2008

Đài Loan

Chiếc

16,410.00

356

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MITSUBISHI COLT PLUS, do Đài Loan sx năm 2008, dt 1.600cc

MITSUBISHI

COLT PLUS

2008

Đài Loan

Chiếc

9,000.00

357

8703

Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc

MITSUBISHI

PAJERO

2009

Nhật

Chiếc

31,800.00

358

8703

Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, model V93WLNHVQL, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc

MITSUBISHI

PAJERO

2008

Nhật

Chiếc

27,100.00

359




19.2. Hiệu MITSUBISHI đã qua sử dụng

360

8703

Xe ôtô hiệu Mitsubishi Eclipse GS, 4 chỗ, 2400cc, Mỹ sản xuất

MITSUBISHI

Eclipse GS

2005

Mỹ

Chiếc

10,000.00

361




20. Hiệu MAZDA mới 100%

362

8703

Xe ôtô con hiệu Mazda 3 dung tích 1.999cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

MAZDA

3

2009

Đài Loan

Chiếc

10,000.00

363

8703

Xe ôtô con hiệu Mazda 5 dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

MAZDA

5

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

364




21. Hiệu NISSAN

365




21.1. Xe mới 100%

366

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Patrol GL Station dung tích 4.759cc, Nhật sản xuất 2007

NISSAN

Patrol GL Station

2007

Nhật

Chiếc

43,907.00

367

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN MAXIMA SE, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất năm 2007

NISSAN

MAXIMA SE

2007

Mỹ

Chiếc

21,800.00

368

8703

Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất 2008

NISSAN

MURANO

2008

Nhật

Chiếc

21,000.00

369

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Pathfinder LE dung tích 4.000cc chạy xăng, Tây Ban Nha sản xuất 2007

NISSAN

Pathfinder LE

2007

Tây Ban Nha

Chiếc

47,211.00

370

8703

Ôtô hiệu NISSAN ROGUE SL loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.500cc

NISSAN

ROGUE SL

2009

Nhật

Chiếc

20,000.00

371

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Nhật

Chiếc

22,000.00

372

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Nhật

Chiếc

21,500.00

373

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

TEANA

2009

Đài Loan

Chiếc

14,000.00

374

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.300cc do Đài Loan sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Đài Loan

Chiếc

12,000.00

375

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2007

NISSAN

TEANA

2007

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

376

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 1.800cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

TEANA

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

377

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.797cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

GRAND LIVINA

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

378

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.600cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

GRAND LIVINA

2009

Đài Loan

Chiếc

9,000.00

379

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN 350Z, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2007

NISSAN

350Z

2007

Đài Loan

Chiếc

19,832.00

380

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN BLUEBIRD, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

BLUEBIRD

2009

Đài Loan

Chiếc

11,000.00

381

8703

Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất 2007

NISSAN

MURANO

2007

Đài Loan

Chiếc

19,950.00

382

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, số sàn, dung tích 1.598cc do Nhật sản xuất năm 2007

NISSAN

TIIDA 1.6

2007

Nhật

Chiếc

10,370.00

383

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, dung tích 1.797cc, do Nhật sản xuất năm 2007

NISSAN

TIIDA 1.8

2007

Nhật

Chiếc

13,011.00

384

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

X-TRAIL

2008

Nhật

Chiếc

20,000.00

385

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

X-TRAIL

2009

Đài Loan

Chiếc

11,000.00

386

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

X-TRAIL

2009

Đài Loan

Chiếc

14,500.00

387

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2008

NISSAN

X-TRAIL SLX

2008

Nhật

Chiếc

23,000.00

388

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2007

NISSAN

X-TRAIL SLX

2007

Nhật

Chiếc

22,060.00

389

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu NISSAN INFINITI G37 COUPE, do Nhật sx năm 2008, model 2008, dt 3,7 lít

NISSAN

INFINITI G37

2008

Nhật

Chiếc

30,000.00

390




21.2. Hiệu NISSAN đã qua sử dụng

391

8703

Xe ôtô Nissan Altima 5 chỗ, dung tích 2.500cc, Model 2008, Mỹ sx 2007

NISSAN

ALTIMA

2007

Mỹ

Chiếc

14,000.00

392




22. Hiệu INFINITI mới 100%

393

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI EX 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất

INFINITI

EX 35

2008

Nhật

Chiếc

28,000.00

394




Hiệu INFINITI đã qua sử dụng

395

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI FX 35, 1 cầu dung tích 3.498cc do Nhật sản xuất năm 2006

INFINITI

FX 35

2006

Nhật

Chiếc

23,000.00

396

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI G 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất

INFINITI

G35

2006

Nhật

Chiếc

23,000.00

397




23. Hiệu LANDROVER mới 100%

398




23.1. Xe mới 100%

399

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER RANGE ROVER HSE dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2007

LANDROVER RANGE ROVER

HSE

2007

Anh

Chiếc

44,650.00

400

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range Rover V8 Supercharged dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER RANGE ROVER

Supercharged

2008

Anh

Chiếc

45,000.00

401

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER FREELADER dung tích 3.192cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER

FREELADER

2008

Anh

Chiếc

21,500.00

402

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu LANDROVER DISCOVERY dung tích 4.394cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER

DISCOVERY

2008

Anh

Chiếc

32,000.00

403




23.2. Xe đã qua sử dụng

404

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu LAND ROVER LR3 dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008

LAND RROVE

LR3

2008

Anh

Chiếc

31,500.00

405




24. Hiệu SMART mới 100%

406




24.1. Xe mới 100%

407

8703

Xe ôtô 2 chỗ Smat Car Brabus Coupe, dung tích 1.000cc

SMART

Brabus Coupe

2009

Đức

Chiếc

14,300.00

408




24.2. Xe đã qua sử dụng

409

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PASSION, do Hà Lan sx năm 2005, model 2005, dt 1.499 cm3, số tự động

SMART

FORFOUR PASSION

2005

Hà Lan

Chiếc

7,000.00

410

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PULSE, do Hà Lan sx năm 2004, model 2004, dt 1.1332 cm3, số tự động

SMART

FORFOUR PULSE

2004

Hà Lan

Chiếc

6,000.00

411

8703

Xe ôtô 2 chỗ hiệu SMART FORTWO PASSION, do Pháp sx năm 2004, model 2004, dt 698 cm3, số tự động

SMART

PASSION

2004

Pháp

Chiếc

5,000.00

412




25. Hiệu TOYOTA

413




25.1. Xe mới 100%

414

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA SEQUOIA, dung tích 5.700cc, do Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

SEQUOIA

2008

Mỹ

Chiếc

35,000.00

415

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

VENZA-3.5

2009

Mỹ

Chiếc

22,000.00

416

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 2.700cc, do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

VENZA-2.7

2009

Mỹ

Chiếc

20,000.00

417

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

ALTIS-2.0

2009

Đài Loan

Chiếc

12,500.00

418

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 1.800cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

ALTIS-1.8

2009

Đài Loan

Chiếc

12,000.00

419

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

AVALON

2008

Mỹ

Chiếc

26,000.00

420

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

TOYOTA

AVALON

2007

Mỹ

Chiếc

24,200.00

421

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

TOYOTA

AVALON LTD

2007

Mỹ

Chiếc

25,500.00

422

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AURION dung tích 3.500cc, máy xăng do Úc sản xuất 2007

TOYOTA

AURION

2007

Úc

Chiếc

19,600.00

423

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

CAMRY

2009

Đài Loan

Chiếc

13,000.00

424

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY CE, sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY CE

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

16,400.00

425

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GLX, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2008

TOYOTA

CAMRY GLX

2008

Úc

Chiếc

18,500.00

426

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GL, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2007

TOYOTA

CAMRY GL

2007

Úc

Chiếc

17,500.00

427

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY HYBRID, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất 2007

TOYOTA

CAMRY HYBRID

2007

Nhật

Chiếc

20,000.00

428

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.500cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

CAMRY LE 2.5

2009

Nhật-Mỹ

Chiếc

17,000.00

429

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.400cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

CAMRY LE 2.4

2008

Nhật-Mỹ

Chiếc

16,700.00

430

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY LE

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,000.00

431

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY LE

2008

Mỹ

Chiếc

19,500.00

432

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.494cc

TOYOTA

CAMRY SE

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

18,000.00

433

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY SE

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

17,500.00

434

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY SE 3.5

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

19,000.00

435

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY XLE 2.4

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,000.00

436

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2009, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY XLE 3.5

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

23,200.00

437

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY XLE 3.5

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

22,000.00

438

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.300cc

TOYOTA

COROLLA

2007

Nhật

Chiếc

7,500.00

439

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA XLi, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.600cc

TOYOTA

COROLLA XLi

2007

Nhật

Chiếc

9,500.00

440

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật-Mỹ-Canada sản xuất 2008, dung tích 1.800cc

TOYOTA

COROLLA 1.8

2008

Nhật-Mỹ-Canada

Chiếc

12,500.00

441

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA MATIX, do Mỹ sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

COROLLA MATIX

2007

Mỹ

Chiếc

14,000.00

442

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CROW, do Trung Quốc sản xuất 2007, dung tích 2.995cc

TOYOTA

CROW

2007

Trung Quốc

Chiếc

18,800.00

443

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 2.700cc

TOYOTA

HIGHLANDER

2008

Nhật

Chiếc

18,500.00

444

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

HIGHLANDER

2007

Nhật

Chiếc

24,500.00

445

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2009 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD

2009

Nhật

Chiếc

27,000.00

446

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD

2007

Nhật

Chiếc

24,700.00

447

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED HYBRID, do Mỹ sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD HYBRID

2007

Mỹ

Chiếc

30,000.00

448

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER do Nhật sản xuất 2008 dung tích 5.700cc, máy dầu, loại 2 cầu

TOYOTA

LANDCRUZER

2008

Nhật

Chiếc

45,000.00

449

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER GX, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 4.500cc, máy dầu, loại 2 cầu

TOYOTA

LANDCRUZER GX

2007

Nhật

Chiếc

35,000.00

450

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER VRX, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc, máy dầu

TOYOTA

LANDCRUZER VXR

2007

Nhật

Chiếc

37,000.00

451

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 2.700cc, chạy xăng

TOYOTA

PRADO 2.7

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

26,600.00

452

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 4.000cc, chạy xăng

TOYOTA

PRADO VX 4.0

2008

Nhật

Chiếc

40,000.00

453

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 3.000cc, chạy dầu, số tự động

TOYOTA

PRADO VX 3.0

2008

Nhật

Chiếc

32,000.00

454

8703

Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA LE, loại 7 chỗ, dung tích 3.500cc sản xuất 2008, xuất xứ Mỹ

TOYOTA

SIENNA LE

2008

Mỹ

Chiếc

20,600.00

455

8703

Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA SIENNA LE, loại 7 chỗ, dung tích 3.500cc sản xuất 2007, xuất xứ Mỹ

TOYOTA

SIENNA LE

2007

Mỹ

Chiếc

19,000.00

456

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA TLD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

TOYOTA

SIENNA LTD

2007

Mỹ

Chiếc

26,500.00

457

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA XLE-LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

SIENNA XLE LTD

2009

Mỹ

Chiếc

29,000.00

458

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA SIENNA XLE dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

SIENNA XLE

2009

Mỹ

Chiếc

28,000.00

459

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4, loại 7 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc

TOYOTA

RAV4

2009

Đài Loan

Chiếc

16,000.00

460

8703

Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4 dung tích 2.400cc 7 chỗ, xuất xứ Mỹ, Nhật, Canada sản xuất 2009

TOYOTA

RAV4

2009

Mỹ-Nhật-Canada

Chiếc

19,000.00

461

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

TOYOTA

RAV4

2008

Nhật

Chiếc

20,500.00

462

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA RAV4 LIMITED, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc

TOYOTA

RAV4-2.4 LTD

2009

Mỹ - Nhật

Chiếc

21,000.00

463

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA RAV4 LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

TOYOTA

RAV4-3.5 LTD

2008

Nhật

Chiếc

22,500.00

464

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER G, do Thái Lan sx năm 2008, dt 2.500cc, số tự động

TOYOTA

FORTUNER G

2008

Indonesia-Thái Lan

Chiếc

15,000.00

465

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V2.7, máy dầu, số tự động do Indonesia sản xuất 2008

TOYOTA

FORTUNER V2.7

2008

Indonesia-Thái Lan

Chiếc

16,000.00

466

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA FORTUNER V3.0, máy dầu, do Thái Lan sx năm 2008

TOYOTA

FORTUNER V3.0

2008

Indonesia-Thái Lan

Chiếc

18,000.00

467

8703

Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Đức – Nhật – Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 1.000cc

TOYOTA

YARIS 1.0

2008

Đức-Nhật-Mỹ

Chiếc

7,000.00

468

8703

Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Nhật – Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 1.300cc

TOYOTA

YARIS 1.3

2009

Nhật-Mỹ

Chiếc

7,600.00

469

8703

Xe ôtô hiệu TOYOTA YARIS, loại 5 chỗ, do Nhật – Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 1.300cc

TOYOTA

YARIS 1.3

2008

Nhật-Mỹ

Chiếc

7,300.00

470

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS Liftback, do Mỹ - Nhật sx năm 2009, dt 1.500cc

TOYOTA

YARIS 1.5

2009

Nhật-Mỹ

Chiếc

11,000.00

471

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS, do Mỹ sx năm 2008, model 2008, dt 1.500cc

TOYOTA

YARIS 1.5

2008

Mỹ

Chiếc

10,300.00

472

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS Liftback, do Đài Loan sx năm 2009, dt 1.500cc

TOYOTA

YARIS 1.5

2009

Đài Loan

Chiếc

9,000.00

473

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA YARIS, do Đài Loan sx năm 2008, dt 1.500cc

TOYOTA

YARIS 1.5

2008

Đài Loan

Chiếc

8,000.00

474

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA PREVIA GL, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.400cc

TOYOTA

PREVIA GL 2.4

2009

Nhật

Chiếc

17,000.00

475

8703

Xe ôtô du lịch hiệu TOYOTA PREVIA GL 3.5, loại 7 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.456cc

TOYOTA

PREVIA GL 3.5

2007

Nhật

Chiếc

18,500.00

476



1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương