Tên đơn vị kinh doanh: CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 436.91 Kb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích436.91 Kb.
  1   2   3   4   5
Phụ lục 1.


Tên đơn vị kinh doanh: ...................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Đline 46ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

..........., ngày...... tháng...... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP

GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Kính gửi: Sở GTVT ............................


1. Tên đơn vị vận tải: ......................................................................................

2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ..........................................................................

3. Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................

4. Số điện thoại (Fax): ...........................................................................................

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........................................................... do.....................................................cấp ngày ......... tháng......... năm ..................

6. Họ và tên người đại diện hợp pháp: ...............................................................

7. Xin cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:

- ...................................................................................................................

- ...................................................................................................................

Đơn vị vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.




Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu .


Đại diện đơn vị kinh doanh

(Ký tên, đóng dấu)




Phụ lục 2
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
1. Hình minh hoạ:



Cơ quan cấp phép (1)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY PHÉP

KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Số: ......................Cấp lần thứ: ............

(Cấp lần đầu: Số ….. ngày......tháng .......năm .........nơi cấp………...)



  • Cấp cho đơn vị:………………………….........................................................

  • Địa chỉ: ..............................................................................................................

  • Số điện thoại: ....................................................................................................

  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……...ngày ….. tháng ….. năm ….. cơ quan cấp …………………………………………………………………..

  • Họ và tên người đại diện hợp pháp: ………………………………………….

  • Được phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô:

- ...............................................................................................................................

- ...............................................................................................................................

- ...............................................................................................................................

- ...
Giấy phép có giá trị đến ngày ........../............/.............







Cơ quan cấp phép

(Ký tên, đóng dấu)




2. Kính thước, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép được in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.

- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:

+ Dòng "GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ” in phông chữ Times New Roman, chữ in hoa, cỡ chữ từ 14 – 18, màu đỏ đậm;

+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14 - 16, màu xanh đen.



Phụ lục 3


Tên doanh nghiệp, HTX: ........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Đline 46ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

............, ngày... tháng....năm.....
PHƯƠNG ÁN

KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
I. Tổ chức quản lý hoạt động vận tải của đơn vị vận tải:

- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng nhiệm vụ các phòng, ban.

- Người điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ, chuyên ngành.

- Phương án tổ chức bộ phận an toàn của đơn vị vận tải (chỉ áp dụng đối với đơn vị vận tải đăng ký kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, công-ten-nơ).



II. Phương án kinh doanh của đơn vị vận tải

1. Phương án kinh doanh vận tải hành khách.

a. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt.

- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.

- Phương tiện: Số lượng, chất lượng phương tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: Số lượng, hạng giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

b. Phương án kinh doanh vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch.

- Phương tiện: số lượng, chất lượng, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

c. Phương án kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi:

- Màu sơn đăng ký.

- Vị trí gắn hộp đèn xe taxi, nội dung thông tin ghi phía ngoài xe: Số điện thoại, tên đơn vị vận tải.

- Hệ thống điều hành: Địa chỉ trung tâm điều hành, số lượng nhân viên điều hành, trang thiết bị liên lạc.

- Lái xe taxi: số lượng, hạng giấy phép lái xe, trình độ, đồng phục, chế độ tập huấn nghiệp vụ.

- Số lượng phương tiện, chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

2. Phương án kinh doanh vận tải hàng hóa

- Đối với kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ thì nêu rõ việc lắp đặt thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe: Số lượng, trình độ, hạng giấy phép lái xe, thâm niên công tác, chế độ tập huấn nghiệp vụ.

- Số lượng phương tiện, chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.







Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)


Phụ lục 4


Tên doanh nghiệp, HTX: ........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Đline 46ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

............, ngày... tháng....năm.....
KẾ HOẠCH BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG

I. Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông của đơn vị vận tải

1. Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng nhiệm vụ các phòng, ban.

2. Người phụ trách bộ phận an toàn: họ tên, trình độ, chuyên ngành.

3. Tổ chức bộ phận theo dõi an toàn giao thông của đơn vị vận tải (chỉ áp dụng đối với đơn vị vận tải đăng ký kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, công-ten-nơ).



II. Kế hoạch tổ chức vận tải an toàn

1. Đối với hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt:

- Kế hoạch đảm bảo an toàn phương tiện: tổng số phương tiện, số xe vận doanh bình quân, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ, nội dung kiểm tra kỹ thuật an toàn phương tiện hàng ngày (bao gồm kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị giám sát hành trình xe).

- Lịch trình vận tải cho các chuyến xe trong một chu kỳ vận tải (một vòng xe chạy, bao gồm thời gian dừng đón, trả khách và thời gian dừng nghỉ bắt buộc) trên các tuyến đảm bảo không chạy quá tốc độ.

- Kế hoạch tổ chức lao động cho lái xe và nhân viên phục vụ: tổng số lái xe có giấy phép đúng quy định, số lái xe bình quân đủ điều kiện làm việc, hệ số giờ lái xe làm việc/số giờ xe hoạt động trên tuyến và các hệ số tương tự đối với nhân viên phục vụ trên xe.

2. Đối với hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hoá bằng công-ten-nơ:

- Kế hoạch đảm bảo an toàn phương tiện: tổng số phương tiện, số xe vận doanh bình quân, kế hoạch bảo dưỡng định kỳ các phương tiện, nội dung kiểm tra kỹ thuật an toàn phương tiện trước khi rời điểm đỗ xe.

- Lịch trình vận tải cho từng hợp đồng (một vòng xe chạy điểm đầu-điểm cuối-điểm đầu bao gồm thời gian dừng nghỉ bắt buộc) trên các hành trình theo hợp đồng đảm bảo không chạy quá tốc độ.

- Kế hoạch tổ chức lao động cho lái xe và nhân viên phục vụ: tổng số lái xe có giấy phép đúng quy định, số lái xe bình quân đủ điều kiện làm việc, hệ số giờ lái xe làm việc/số giờ xe hoạt động trên tuyến và các hệ số tương tự đối với nhân viên phục vụ trên xe.

III. Tuyên truyền, giáo dục về an toàn giao thông

Kế hoạch tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông và giáo dục đạo đức nghề nghiệp, tập huấn nghiệp vụ cho đội ngũ lái xe, nhân viên phục vụ (nếu có).



IV. Kiểm tra, giám sát về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

1. Theo dõi, giám sát việc thực hiện quy định về trật tự, an toàn giao thông của lái xe thông qua thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô:

- Xây dựng phương pháp và biểu mẫu thống kê số lần vi phạm theo các tiêu chí về hành trình, vận tốc, thời gian lái xe liên tục, dừng đỗ không đúng quy định;

- Thủ tục, phương tiện, cách thức cảnh báo cho lái xe trong khi đang điều khiển phương tiện;

- Biện pháp xử lý khi xẩy ra tai nạn giao thông đối với phương tiện của đơn vị.

2. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về trật tự, an toàn giao thông của lái xe và nhân viên phục vụ (nếu có) trên hành trình.







Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 5

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…..

Số: ..............



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46





........, ngày ...... tháng..... năm .....


ĐÌNH CHỈ KHAI THÁC

TRÊN TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH BẰNG XE Ô TÔ

Kính gửi: ....(tên doanh nghiệp, HTX bị đình chỉ khai thác trên tuyến)


Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô:

Sở Giao thông vận tải yêu cầu ....(tên doanh nghiệp, HTX bị đình chỉ khai thác trên tuyến) ngừng khai thác trên tuyến:

Tên tuyến: ......................................................................................................

Mã số tuyến: ..................................................................................................

Bến đi: Bến xe ......................... (thuộc tỉnh (TP) .........................................)

Bến đến: Bến xe ............................... (thuộc tỉnh (TP...................................)

Hành trình chạy xe: .......................................................................................

Từ ngày.......tháng.....năm.................

Lý do đình chỉ: vi phạm điểm..... khoản 2 Điều 19 Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Thời hạn đình chỉ để khắc phục vi phạm: .......ngày, kể từ ngày bị đình chỉ.

Yêu cầu ....(tên doanh nghiệp, HTX bị đình chỉ khai thác trên tuyến)… nộp lại Phù hiệu của các xe ô tô đăng ký khai thác trên tuyến trước ngày.......tháng.....năm.....


Nơi nhận:




GIÁM ĐỐC

- Như trên;

- Tổng cục ĐBVN;

- Sở GTVT liên quan;

- Bến xe hai đầu tuyến;

- Lưu;





(Ký tên, đóng dấu)










Phụ lục 6


Tên đơn vị kinh doanh: ...............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Đline 46ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

. .........., ngày...... tháng...... năm.....

GIẤY ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI

Kính gửi: Sở GTVT...............

1. Tên đơn vị vận tải: .........................................................................................................

2. Địa chỉ: ...........................................................................................................................

3. Số điện thoại (Fax): ........................................................................................................

4. Nội dung đăng ký

a) Đối với phương tiện vận tải gồm:

- Nhãn hiệu xe:…………., sức chứa (số ghế hoặc số giường nằm; số chỗ đứng trên xe buýt)…….., trang thiết bị phục vụ hành khách trên xe:...............,giới hạn tuổi xe: từ năm......... đến năm ......., tiêu chuẩn khí thải……...................................................;

- Chế độ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: ....................................................................

- Chế độ kiểm tra điều kiện kỹ thuật, an toàn và vệ sinh phương tiện trước khi đưa xe ra hoạt động: .................................................................................................................

b) Đối với lái xe, nhân viên phục vụ:

- Hạng giấy phép lái xe…… tuổi: ............ thâm niên lái xe theo hạng......................

- Chế độ tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ về vận tải hành khách và an toàn giao thông, đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng phục vụ hành khách: ......(Số lượng và tỷ lệ % lái xe, nhân viên phục vụ trên xe được tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ).

c) Cam kết chấp hành phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

d) Quyền lợi của hành khách khi sử dụng dịch vụ vận tải của đơn vị: có ghế ngồi riêng, có chỗ đứng (đối với xe buýt), số lượng hành lý miễn cước (không áp dụng đối với xe taxi), chế độ bảo hiểm, số điện thoại đường dây nóng của đơn vị kinh doanh vận tải.

đ) Dịch vụ cung cấp cho hành khách.

e) Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị của hành khách và cơ quan thông tin đại chúng (trong đó nêu rõ bộ phận tiếp nhận và trả lời thông tin phản ánh).

Đơn vị kinh doanh cam kết thực hiện đúng các nội dung đã đăng ký./.



Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu .


Đại diện đơn vị kinh doanh

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 7


Tên doanh nghiệp, HTX: ...............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Đline 46ộc lập - Tự do - Hạnh phúc


............., ngày..... tháng.....năm.....

GIẤY ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI

TRÊN TUYẾN CỐ ĐỊNH

Kính gửi: Sở GTVT ...............


1. Tên đơn vị vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: ..........................................................................................................

3. Số điện thoại (Fax): .......................................................................................

4. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ trên tuyến:

Tỉnh đi ............ tỉnh đến.........; Bến đi........... Bến đến............. như sau:

a) Chất lượng phương tiện: Chất lượng phương tiện, năm sản xuất, số ghế, trang thiết bị phục vụ hành khách, tiêu chuẩn khí thải.

b) Việc chấp hành phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô: .............................................................................................................................

c) Các quyền lợi của hành khách bao gồm: ...... (các dịch vụ phục vụ hành khách, chế độ bảo hiểm, số lượng hành lý mang theo được miễn cước).

d) Địa chỉ, số điện thoại nhận thông tin phản ánh của hành khách: ................

Đơn vị kinh doanh cam kết thực hiện đúng các nội dung đã đăng ký./.





Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu .


Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)




Ghi chú: Trường hợp trên tuyến có nhiều mức chất lượng dịch vụ khác nhau thì đơn vị vận tải đăng ký từng mức theo các nội dung tại mục 4.
Phụ lục 8

PHÙ HIỆU

XE CHẠY TUYẾN CỐ ĐỊNH”



1. Hình minh họa:

group 58
autoshape 65
2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:

Nội dung

Kiểu chữ

Chiều cao chữ (chưa có dấu)

Chiều rộng chữ

"Số ........../........."

Times New Roman

Cỡ chữ 16 - 18

"XE CHẠY TUYẾN CỐ ĐỊNH"

Times New Roman (in hoa)

20mm ± 3mm

15mm ± 3mm

"Cấp cho:"

"Biển số xe:

"Phạm vi hoạt động"

"Có giá trị đến"


Times New Roman


Cỡ chữ 16 - 18





3. Kính thước phù hiệu:

Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm

Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm
4. Mầu sắc của các loại phù hiệu:

a) Viền màu đỏ nhạt, chữ màu đỏ đậm, nền màu xanh nhạt có in chìm hình chiếc xe ô tô khách sử dụng cho xe khách tuyến cố định hoạt động ở cự ly lớn hơn 300km.

b) Viền màu xanh nhạt chữ màu xanh đậm nền mầu hồng nhạt có in chìm hình chiếc xe ô tô khách sử dụng cho xe khách tuyến cố định hoạt động ở cự ly từ 300km trở xuống.

Phụ lục 9


Tên doanh nghiệp, HTX: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


........., ngày.... tháng....năm.....

  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương